Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 14
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 16
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
13 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn giám sát và đáp ứng với bệnh, dịch bệnh truyền nhiễm

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thông tin, báo cáo hoạt động kiểm dịch y tế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Hướng dẫn giám sát và đáp ứng với bệnh, dịch bệnh truyền nhiễm Right: Hướng dẫn thông tin, báo cáo hoạt động kiểm dịch y tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NGUYÊN TẮC, CHẾ ĐỘ, HÌNH THỨC, NỘI DUNG, QUY TRÌNH VÀ THỜI GIAN THÔNG TIN, BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG KIỂM DỊCH Y TẾ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NGUYÊN TẮC, CHẾ ĐỘ, HÌNH THỨC, NỘI DUNG, QUY TRÌNH VÀ THỜI GIAN THÔNG TIN,
  • BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG KIỂM DỊCH Y TẾ
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn giám sát bệnh, dịch bệnh truyền nhiễm; đáp ứng với bệnh, dịch bệnh truyền nhiễm; trách nhiệm trong tổ chức thực hiện giám sát và đáp ứng với bệnh, dịch bệnh truyền nhiễm.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nguyên tắc thông tin, báo cáo 1. Bảo đảm tính chính xác, đầy đủ, kịp thời và trung thực. 2. Bảo đảm đúng trình tự, thủ tục, thẩm quyền và theo các mẫu ban hành kèm theo Thông tư này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nguyên tắc thông tin, báo cáo
  • 1. Bảo đảm tính chính xác, đầy đủ, kịp thời và trung thực.
  • 2. Bảo đảm đúng trình tự, thủ tục, thẩm quyền và theo các mẫu ban hành kèm theo Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn giám sát bệnh, dịch bệnh truyền nhiễm; đáp ứng với bệnh, dịch bệnh truyền nhiễm; trách nhiệm trong tổ chức thực hiện giám sát và đáp ứng với bệnh, dịch bệnh truyền nhiễm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Ổ dịch tại cộng đồng là nơi (thôn, tổ dân phố hoặc tương đương) xuất hiện trường hợp bệnh truyền nhiễm xác định hoặc các trường hợp bệnh lâm sàng và tác nhân gây bệnh, trung gian truyền bệnh trong khoảng thời gian tương đương thời gian ủ bệnh trung bình...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Cơ quan thực hiện báo cáo 1. Tổ chức kiểm dịch y tế biên giới các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi tắt là tỉnh) bao gồm: Trung tâm Kiểm dịch y tế quốc tế và Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh có thực hiện hoạt động kiểm dịch y tế. 2. Viện khu vực bao gồm: Viện Vệ sinh dịch tễ trung ương, Viện Pasteur thành phố Hồ Ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Cơ quan thực hiện báo cáo
  • 1. Tổ chức kiểm dịch y tế biên giới các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi tắt là tỉnh) bao gồm: Trung tâm Kiểm dịch y tế quốc tế và Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh có thực hiện hoạt đ...
  • 2. Viện khu vực bao gồm: Viện Vệ sinh dịch tễ trung ương, Viện Pasteur thành phố Hồ Chí Minh, Viện Pasteur Nha Trang và Viện Vệ sinh dịch tễ Tây Nguyên.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Ổ dịch tại cộng đồng là nơi (thôn, tổ dân phố hoặc tương đương) xuất hiện trường hợp bệnh truyền nhiễm xác định hoặc các trường hợp bệnh lâm sàng và tác nhân gây bệnh, trung gian truyền bệnh trong...
similar-content Similarity 0.95 rewritten

Chương II

Chương II GIÁM SÁT BỆNH, DỊCH BỆNH TRUYỀN NHIỄM

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • GIÁM SÁT BỆNH, DỊCH BỆNH TRUYỀN NHIỄM
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng giám sát 1. Đối tượng giám sát a) Người mắc bệnh truyền nhiễm, người mang mầm bệnh truyền nhiễm và người bị nghi ngờ mắc bệnh truyền nhiễm; b) Tác nhân gây bệnh truyền nhiễm; c) Ổ chứa, trung gian truyền bệnh truyền nhiễm và các yếu tố nguy cơ. 2. Bệnh truyền nhiễm cần giám sát thực hiện theo phân loại tại Điều 3 Luật...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chế độ, hình thức thông tin, báo cáo 1. Chế độ báo cáo: a) Báo cáo định kỳ gồm: báo cáo tuần, báo cáo tháng, báo cáo sáu tháng, chín tháng và báo cáo năm; b) Báo cáo đột xuất: - Phát hiện trường hợp nghi ngờ, mắc bệnh truyền nhiễm nhóm A tại khu vực cửa khẩu (Tên bệnh theo quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này);...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chế độ báo cáo:
  • a) Báo cáo định kỳ gồm: báo cáo tuần, báo cáo tháng, báo cáo sáu tháng, chín tháng và báo cáo năm;
  • b) Báo cáo đột xuất:
Removed / left-side focus
  • 1. Đối tượng giám sát
  • a) Người mắc bệnh truyền nhiễm, người mang mầm bệnh truyền nhiễm và người bị nghi ngờ mắc bệnh truyền nhiễm;
  • b) Tác nhân gây bệnh truyền nhiễm;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Đối tượng giám sát Right: Điều 3. Chế độ, hình thức thông tin, báo cáo
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Loại hình giám sát Giám sát bệnh, dịch bệnh truyền nhiễm bao gồm các loại hình sau: 1. Giám sát dựa vào chỉ số: là việc thu thập thông tin về các bệnh, dịch bệnh truyền nhiễm cụ thể theo các chỉ số và biểu mẫu quy định. Bao gồm các loại hình sau: a) Giám sát thường xuyên: là việc thu thập thường xuyên, li...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nội dung và chỉ số thông tin, báo cáo 1. Báo cáo định kỳ: a) Đối với tổ chức kiểm dịch y tế biên giới tỉnh: - Báo cáo tuần: nội dung và chỉ số thông tin, báo cáo thực hiện theo quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này; - Báo cáo tháng: nội dung và chỉ số thông tin, báo cáo thực hiện theo quy định tại Phụ lục 3 ban...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nội dung và chỉ số thông tin, báo cáo
  • 1. Báo cáo định kỳ:
  • a) Đối với tổ chức kiểm dịch y tế biên giới tỉnh:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Loại hình giám sát
  • Giám sát bệnh, dịch bệnh truyền nhiễm bao gồm các loại hình sau:
  • 1. Giám sát dựa vào chỉ số: là việc thu thập thông tin về các bệnh, dịch bệnh truyền nhiễm cụ thể theo các chỉ số và biểu mẫu quy định. Bao gồm các loại hình sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Địa điểm giám sát Giám sát bệnh, dịch bệnh truyền nhiễm được thực hiện trên toàn bộ phạm vi địa bàn quản lý hành chính được phân công giám sát, chú trọng tại: 1. Cơ sở y tế. 2. Khu vực cách ly bệnh truyền nhiễm. 3. Khu vực đang có ổ dịch, dịch; khu vực có ổ dịch cũ, khu vực có nguy cơ xảy ra dịch bệnh. 4. Nơi cư trú, học tập,...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy trình thông tin, báo cáo 1. Tổ chức kiểm dịch y tế biên giới tỉnh thông tin, báo cáo về Cục Y tế dự phòng, Viện khu vực thuộc địa bàn phụ trách đồng thời gửi thông tin, báo cáo cho Sở Y tế. Trung tâm Kiểm dịch y tế quốc tế tỉnh khi phát hiện trường hợp nghi ngờ hoặc mắc bệnh truyền nhiễm nhóm A tại khu vực cửa khẩu ngoài vi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quy trình thông tin, báo cáo
  • 1. Tổ chức kiểm dịch y tế biên giới tỉnh thông tin, báo cáo về Cục Y tế dự phòng, Viện khu vực thuộc địa bàn phụ trách đồng thời gửi thông tin, báo cáo cho Sở Y tế.
  • Trung tâm Kiểm dịch y tế quốc tế tỉnh khi phát hiện trường hợp nghi ngờ hoặc mắc bệnh truyền nhiễm nhóm A tại khu vực cửa khẩu ngoài việc thực hiện thông tin, báo cáo về Cục Y tế dự phòng, Viện khu...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Địa điểm giám sát
  • Giám sát bệnh, dịch bệnh truyền nhiễm được thực hiện trên toàn bộ phạm vi địa bàn quản lý hành chính được phân công giám sát, chú trọng tại:
  • 1. Cơ sở y tế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nội dung giám sát 1. Đối với người mắc bệnh truyền nhiễm, người mang mầm bệnh truyền nhiễm, người bị nghi ngờ mắc bệnh truyền nhiễm, các nội dung giám sát gồm: a) Họ và tên, tuổi, giới, nghề nghiệp, điện thoại liên lạc, địa chỉ nơi sinh sống, nơi học tập, làm việc; địa điểm và thời gian mắc, khởi phát bệnh; diễn biến bệnh,...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thời gian thông tin, báo cáo 1. Tổ chức kiểm dịch y tế biên giới tỉnh có trách nhiệm thông tin, báo cáo theo thời gian sau: a) Báo cáo tuần (số liệu được tính trong 7 ngày, từ 00h00 ngày thứ hai đến 24h00 ngày chủ nhật của tuần báo cáo): báo cáo trước 14h00 ngày thứ năm tuần kế tiếp; b) Báo cáo tháng (số liệu được tính từ 00h00...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Thời gian thông tin, báo cáo
  • 1. Tổ chức kiểm dịch y tế biên giới tỉnh có trách nhiệm thông tin, báo cáo theo thời gian sau:
  • a) Báo cáo tuần (số liệu được tính trong 7 ngày, từ 00h00 ngày thứ hai đến 24h00 ngày chủ nhật của tuần báo cáo): báo cáo trước 14h00 ngày thứ năm tuần kế tiếp;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nội dung giám sát
  • 1. Đối với người mắc bệnh truyền nhiễm, người mang mầm bệnh truyền nhiễm, người bị nghi ngờ mắc bệnh truyền nhiễm, các nội dung giám sát gồm:
  • a) Họ và tên, tuổi, giới, nghề nghiệp, điện thoại liên lạc, địa chỉ nơi sinh sống, nơi học tập, làm việc
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Quy trình giám sát 1. Thu thập số liệu, thông tin. 2. Phân tích số liệu, phiên giải và đánh giá kết quả. 3. Đánh giá nguy cơ, nhận định tình hình bệnh, dịch bệnh truyền nhiễm. 4. Đề xuất biện pháp can thiệp. 5. Báo cáo và chia sẻ thông tin.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của Cục Y tế dự phòng 1. Chỉ đạo, hướng dẫn thực hiện việc thông tin, báo cáo hoạt động kiểm dịch y tế trên phạm vi toàn quốc. 2. Tổng hợp, phân tích, đánh giá thông tin, báo cáo hoạt động kiểm dịch y tế trên phạm vi toàn quốc. 3. Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện thông tin, báo cáo hoạt động kiểm dịch y tế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của Cục Y tế dự phòng
  • 1. Chỉ đạo, hướng dẫn thực hiện việc thông tin, báo cáo hoạt động kiểm dịch y tế trên phạm vi toàn quốc.
  • 2. Tổng hợp, phân tích, đánh giá thông tin, báo cáo hoạt động kiểm dịch y tế trên phạm vi toàn quốc.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Quy trình giám sát
  • 1. Thu thập số liệu, thông tin.
  • 2. Phân tích số liệu, phiên giải và đánh giá kết quả.
left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐÁP ỨNG VỚI BỆNH, DỊCH BỆNH TRUYỀN NHIỄM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Phòng bệnh, dịch bệnh truyền nhiễm Khi chưa có ổ dịch, dịch bệnh truyền nhiễm, các đơn vị chịu trách nhiệm đáp ứng trên địa bàn quản lý hành chính được phân công thực hiện các hoạt động dự phòng chủ động như sau: 1. Xây dựng, phê duyệt và triển khai kế hoạch phòng, chống dịch bệnh truyền nhiễm. 2. Đánh giá và dự báo nguy cơ dịc...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Viện khu vực 1. Hướng dẫn, giám sát, đánh giá việc thực hiện thông tin, báo cáo của tổ chức kiểm dịch y tế biên giới tỉnh thuộc khu vực phụ trách. 2. Xác minh, tổng hợp, phân tích và đánh giá hoạt động của tổ chức kiểm dịch y tế tỉnh thuộc khu vực phụ trách. 3. Phối hợp và chia sẻ thông tin hoạt động kiểm dịch y...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của Viện khu vực
  • 1. Hướng dẫn, giám sát, đánh giá việc thực hiện thông tin, báo cáo của tổ chức kiểm dịch y tế biên giới tỉnh thuộc khu vực phụ trách.
  • 2. Xác minh, tổng hợp, phân tích và đánh giá hoạt động của tổ chức kiểm dịch y tế tỉnh thuộc khu vực phụ trách.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Phòng bệnh, dịch bệnh truyền nhiễm
  • Khi chưa có ổ dịch, dịch bệnh truyền nhiễm, các đơn vị chịu trách nhiệm đáp ứng trên địa bàn quản lý hành chính được phân công thực hiện các hoạt động dự phòng chủ động như sau:
  • 1. Xây dựng, phê duyệt và triển khai kế hoạch phòng, chống dịch bệnh truyền nhiễm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Các bước điều tra ổ dịch, dịch bệnh truyền nhiễm Trình tự các bước điều tra ổ dịch, dịch bệnh truyền nhiễm có thể linh hoạt tùy theo tính chất ổ dịch, dịch bệnh truyền nhiễm, bao gồm: 1. Chuẩn bị điều tra ổ dịch, dịch bệnh truyền nhiễm. 2. Xác minh chẩn đoán. 3. Khẳng định sự tồn tại của ổ dịch, dịch bệnh truyền nhiễm. 4. Định...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Sở Y tế Sở Y tế có trách nhiệm kiểm tra, chỉ đạo, đôn đốc thực hiện chế độ thông tin, báo cáo hoạt động kiểm dịch y tế theo đúng quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của Sở Y tế
  • Sở Y tế có trách nhiệm kiểm tra, chỉ đạo, đôn đốc thực hiện chế độ thông tin, báo cáo hoạt động kiểm dịch y tế theo đúng quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Các bước điều tra ổ dịch, dịch bệnh truyền nhiễm
  • Trình tự các bước điều tra ổ dịch, dịch bệnh truyền nhiễm có thể linh hoạt tùy theo tính chất ổ dịch, dịch bệnh truyền nhiễm, bao gồm:
  • 1. Chuẩn bị điều tra ổ dịch, dịch bệnh truyền nhiễm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Xử lý ổ dịch, dịch bệnh truyền nhiễm Khi có ổ dịch, dịch bệnh truyền nhiễm, các đơn vị chịu trách nhiệm đáp ứng trên địa bàn quản lý hành chính được phân công xây dựng kế hoạch phòng chống dịch, chuẩn bị và tiến hành xử lý ổ dịch, dịch bệnh truyền nhiễm như sau: 1. Chuẩn bị xử lý ổ dịch, dịch bệnh truyền nhiễm a) Nhân lực; b)...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2014. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Y tế (Cục Y tế dự phòng) để xem xét giải quyết./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2014.
  • Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Y tế (Cục Y tế dự phòng) để xem xét giải quyết./.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Xử lý ổ dịch, dịch bệnh truyền nhiễm
  • Khi có ổ dịch, dịch bệnh truyền nhiễm, các đơn vị chịu trách nhiệm đáp ứng trên địa bàn quản lý hành chính được phân công xây dựng kế hoạch phòng chống dịch, chuẩn bị và tiến hành xử lý ổ dịch, dịc...
  • 1. Chuẩn bị xử lý ổ dịch, dịch bệnh truyền nhiễm
left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Danh mục bệnh truyền nhiễm nhóm B phải tổ chức cách ly y tế Danh mục bệnh truyền nhiễm nhóm B phải tổ chức cách ly y tế bao gồm: 1. Bệnh bạch hầu. 2. Bệnh ho gà. 3. Bệnh sởi. 4. Bệnh rubella. 5. Bệnh than. 6. Bệnh viêm màng não do não mô cầu. 7. Bệnh tay chân miệng. 8. Bệnh thủy đậu. 9. Bệnh quai bị.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Phân công trách nhiệm đáp ứng với bệnh, dịch bệnh truyền nhiễm của các cơ sở y tế 1. Đối với tất cả bệnh truyền nhiễm nhóm C; bệnh truyền nhiễm nhóm B có số mắc thấp (thấp hơn số mắc trung bình của tuần hoặc tháng cùng kỳ của 3 năm gần nhất không tính số liệu của năm có dịch) và chưa có tử vong: Trạm Y tế xã, phường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 reduced

Điều 13.

Điều 13. Thông tin, báo cáo Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 54/2015/TT-BYT ngày 28/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc Hướng dẫn chế độ thông tin báo cáo và khai báo bệnh, dịch bệnh truyền nhiễm; Thông tư số 15/2014/TT-BYT ngày 15/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc Hướng dẫn thông tin, báo cáo hoạt động kiểm dịch y tế; Thôn...

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thông tin, báo cáo hoạt động kiểm dịch y tế

Open section

The right-side section removes or condenses 3 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 13. Thông tin, báo cáo
  • Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 54/2015/TT-BYT ngày 28/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc Hướng dẫn chế độ thông tin báo cáo và khai báo bệnh, dịch bệnh truyền nhiễm
  • Thông tư liên tịch số 16/2013/TTLT-BYT-BNN&PTNT ngày 27/5/2013 của Bộ Y tế và Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc Hướng dẫn phối hợp phòng, chống bệnh lây truyền từ động vật sang người.
Rewritten clauses
  • Left: Thông tư số 15/2014/TT-BYT ngày 15/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc Hướng dẫn thông tin, báo cáo hoạt động kiểm dịch y tế Right: Hướng dẫn thông tin, báo cáo hoạt động kiểm dịch y tế
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Cục Y tế dự phòng 1. Tham mưu cho Bộ trưởng Bộ Y tế thực hiện chức năng quản lý nhà nước trong việc xây dựng, phối hợp, chỉ đạo toàn bộ hoạt động chuyên môn, kỹ thuật giám sát và đáp ứng với bệnh, dịch bệnh truyền nhiễm trên toàn quốc. 2. Chỉ đạo các Viện thuộc hệ Y tế dự phòng, Sở Y tế, các đơn vị y tế dự phòn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Cục An toàn thực phẩm 1. Phối hợp với Cục Y tế dự phòng để chỉ đạo Sở Y tế, Chi cục An toàn thực phẩm, Ban Quản lý An toàn thực phẩm các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện các hoạt động giám sát, phân tích tình hình, đánh giá nguy cơ và đáp ứng với bệnh, dịch bệnh truyền nhiễm lây truyền qua thực p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Cục Quản lý Khám, chữa bệnh 1. Hướng dẫn, chỉ đạo các cơ sở khám, chữa bệnh trên toàn quốc thực hiện các hoạt động chuyên môn, kỹ thuật về giám sát và đáp ứng với bệnh, dịch bệnh truyền nhiễm và phòng chống lây nhiễm tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. 2. Tổ chức kiểm tra, giám sát, đôn đốc các cơ sở khám, chữa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của các Viện thuộc hệ y tế dự phòng, các bệnh viện trực thuộc Bộ Y tế 1. Hướng dẫn, chỉ đạo chuyên môn kỹ thuật, tổ chức kiểm tra, giám sát, đánh giá việc thực hiện các hoạt động giám sát và đáp ứng với bệnh, dịch bệnh truyền nhiễm tại các đơn vị ở các tuyến chuyên môn kỹ thuật thuộc khu vực và lĩnh vực được giao p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của Sở Y tế 1. Chỉ đạo, hướng dẫn các đơn vị y tế trên địa bàn quản lý thực hiện các hoạt động chuyên môn, kỹ thuật giám sát và đáp ứng với bệnh, dịch bệnh truyền nhiễm. 2. Tổ chức kiểm tra, giám sát, đôn đốc việc thực hiện các hoạt động chuyên môn, kỹ thuật giám sát và đáp ứng với bệnh, dịch bệnh truyền nhiễm. 3....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Sở Y tế 1. Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh a) Đầu mối, phối hợp với Chi cục An toàn thực phẩm, các cơ sở khám, chữa bệnh và các đơn vị tuyến tỉnh liên quan tổ chức triển khai thực hiện các hoạt động giám sát và đáp ứng với bệnh, dịch bệnh truyền nhiễm trên địa bàn quản lý; b) Chỉ đạo, tập huấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, cơ sở tiêm chủng, cơ sở xét nghiệm 1. Tổ chức thực hiện việc giám sát và đáp ứng với bệnh, dịch bệnh truyền nhiễm và phòng chống lây nhiễm tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, cơ sở tiêm chủng, cơ sở xét nghiệm. 2. Lấy mẫu bệnh phẩm của người đến khám và điều trị tại cơ sở khám bệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của y tế các Bộ, ngành 1. Chỉ đạo, hướng dẫn các đơn vị trực thuộc thực hiện các hoạt động chuyên môn, kỹ thuật giám sát, báo cáo và đáp ứng với bệnh, dịch bệnh truyền nhiễm. 2. Tổ chức kiểm tra, giám sát, đôn đốc việc thực hiện các hoạt động chuyên môn, kỹ thuật giám sát, báo cáo và đáp ứng với bệnh, dịch bệnh tru...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Điều khoản tham chiếu Trong trường hợp các văn bản được dẫn chiếu trong văn bản này bị thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì thực hiện theo văn bản thay thế hoặc văn bản đã được sửa đổi, bổ sung.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2019. 2. Thông tư số 13/2013/TT-BYT ngày 17/4/2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc Hướng dẫn giám sát bệnh truyền nhiễm hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Cục trưởng Cục Y tế dự phòng, Vụ trưởng, Cục trưởng, Tổng Cục trưởng các Vụ, Cục, Tổng Cục thuộc Bộ Y tế; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Thủ trưởng cơ quan y tế các Bộ, ngành và các tổ ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.