Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 4
Right-only sections 53

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm và phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm, cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, kinh doanh thức ăn đường phố thuộc phạm vi quản lý của ngành Y tế trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm (gọi tắt là Giấy chứng nhận) và phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm, cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, kinh doan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc phân cấp quản lý Nguyên tắc phân cấp quản lý được đảm bảo theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, Khoản 5 và Khoản 6 Điều 36 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ (ghi tắt là Nghị định số 15/2018/NĐ-CP) . Trường hợp một cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm, kinh doanh dịch vụ ăn uống thuộc thẩ...

Open section

Điều 36.

Điều 36. Nguyên tắc phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm 1. Trên cơ sở các quy định của Luật an toàn thực phẩm và bảo đảm phù hợp với các văn bản pháp luật có liên quan. 2. Trên cơ sở thống nhất quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm. 3. Bảo đảm việc quản lý xuyên suốt toàn bộ quá trình sản xuất, kinh doanh thực p...

Open section

This section explicitly points to `Điều 36.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Nguyên tắc phân cấp quản lý
  • Nguyên tắc phân cấp quản lý được đảm bảo theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, Khoản 5 và Khoản 6 Điều 36 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ (ghi tắt là Nghị định số 15...
  • Trường hợp một cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm, kinh doanh dịch vụ ăn uống thuộc thẩm quyền quản lý của từ 2 cấp trở lên do cấp trên chịu trách nhiệm quản lý.
Added / right-side focus
  • 1. Trên cơ sở các quy định của Luật an toàn thực phẩm và bảo đảm phù hợp với các văn bản pháp luật có liên quan.
  • 2. Trên cơ sở thống nhất quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm.
  • 3. Bảo đảm việc quản lý xuyên suốt toàn bộ quá trình sản xuất, kinh doanh thực phẩm.
Removed / left-side focus
  • Nguyên tắc phân cấp quản lý được đảm bảo theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, Khoản 5 và Khoản 6 Điều 36 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ (ghi tắt là Nghị định số 15...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Nguyên tắc phân cấp quản lý Right: Điều 36. Nguyên tắc phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm
  • Left: Trường hợp một cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm, kinh doanh dịch vụ ăn uống thuộc thẩm quyền quản lý của từ 2 cấp trở lên do cấp trên chịu trách nhiệm quản lý. Right: Đối với cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh nhiều loại sản phẩm thuộc thẩm quyền quản lý của từ 2 cơ quan quản lý chuyên ngành trở lên thì tổ chức, cá nhân có quyền lựa chọn cơ quan quản lý chuyên ng...
Target excerpt

Điều 36. Nguyên tắc phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm 1. Trên cơ sở các quy định của Luật an toàn thực phẩm và bảo đảm phù hợp với các văn bản pháp luật có liên quan. 2. Trên cơ sở thống nhất...

explicit-citation Similarity 0.77 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Phân cấp thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận và trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm và kinh doanh dịch vụ ăn uống thuộc diện cấp Giấy chứng nhận 1. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận: a) Sở Y tế: - Tổ chức cấp Giấy chứng nhận đối với các cơ sở sản xuất theo quy định tại Khoả...

Open section

Điều 40.

Điều 40. Trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Thực hiện quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên phạm vi địa phương, chịu trách nhiệm trước Chính phủ về an toàn thực phẩm tại địa phương. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trực tiếp làm nhiệm vụ Trưởng ban chỉ đạo liên ngành về vệ sinh an to...

Open section

This section appears to amend `Điều 40.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Phân cấp thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận và trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm và kinh doanh dịch vụ ăn uống thuộc diện cấp Gi...
  • 1. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận:
  • - Tổ chức cấp Giấy chứng nhận đối với các cơ sở sản xuất theo quy định tại Khoản 6, Điều 40 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP đã được bổ sung theo Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ...
Added / right-side focus
  • Điều 40. Trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • 1. Thực hiện quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên phạm vi địa phương, chịu trách nhiệm trước Chính phủ về an toàn thực phẩm tại địa phương. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trực tiếp làm nhi...
  • chủ động tổ chức lực lượng thanh tra, kiểm tra, giám sát bảo đảm an toàn thực phẩm trên địa bàn
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Phân cấp thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận và trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm và kinh doanh dịch vụ ăn uống thuộc diện cấp Gi...
  • 1. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận:
  • - Tổ chức cấp Giấy chứng nhận đối với các cơ sở sản xuất theo quy định tại Khoản 6, Điều 40 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP đã được bổ sung theo Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ...
Target excerpt

Điều 40. Trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Thực hiện quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên phạm vi địa phương, chịu trách nhiệm trước Chính phủ về an toàn thực phẩm...

explicit-citation Similarity 0.62 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm và kinh doanh dịch vụ ăn uống không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận 1. Sở Y tế quản lý: a) Các cơ sở sản xuất thực phẩm, hàng hóa do ngành Y tế quản lý tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 15/2018/NĐ-CP đã được sử...

Open section

Tiêu đề

quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm và kinh doanh dịch vụ ăn uống không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận
  • 1. Sở Y tế quản lý:
  • a) Các cơ sở sản xuất thực phẩm, hàng hóa do ngành Y tế quản lý tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 15/2018/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018...
Added / right-side focus
  • quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm và kinh doanh dịch vụ ăn uống không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận
  • 1. Sở Y tế quản lý:
  • a) Các cơ sở sản xuất thực phẩm, hàng hóa do ngành Y tế quản lý tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 15/2018/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018...
Target excerpt

quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quy định chuyển tiếp Các cơ sở đã được cấp Giấy chứng nhận trước đây được tiếp tục sử dụng Giấy chứng nhận đến khi hết thời hạn 03 năm kể từ ngày cấp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 6.

Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp với các cơ quan, địa phương tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. Sở Y tế phân công nhiệm vụ cho Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm thực hiện nhiệm vụ theo quy định tại Điểm a Khoản 1 và Khoản 2 Điều 3, Khoản 1 Điều 4 Quyết định này. 2. Sở Y tế, UBND cấp huyện, UBND cấ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (Health Supplement, Dietary Supplement) là những sản phẩm được dùng để bổ sung thêm vào chế độ ăn uống hàng ngày nhằm duy trì, tăng cường, cải thiện các chức năng của cơ thể con người, giảm nguy cơ mắc bệnh. Thực phẩm bảo v...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Điều khoản thi hành
  • 1. Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp với các cơ quan, địa phương tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
  • Sở Y tế phân công nhiệm vụ cho Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm thực hiện nhiệm vụ theo quy định tại Điểm a Khoản 1 và Khoản 2 Điều 3, Khoản 1 Điều 4 Quyết định này.
Added / right-side focus
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
  • Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (Health Supplement, Dietary Supplement) là những sản phẩm được dùng để bổ sung thêm vào chế độ ăn uống hàng ngày nhằm duy trì, tăng cường, cải thiện các chức năng của cơ t...
  • Thực phẩm bảo vệ sức khỏe chứa một hoặc nhiều chất hoặc hỗn hợp các chất sau:
Removed / left-side focus
  • 1. Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp với các cơ quan, địa phương tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
  • Sở Y tế phân công nhiệm vụ cho Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm thực hiện nhiệm vụ theo quy định tại Điểm a Khoản 1 và Khoản 2 Điều 3, Khoản 1 Điều 4 Quyết định này.
  • Sở Y tế, UBND cấp huyện, UBND cấp xã chịu trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm, tổ chức thanh tra, kiểm tra, giám sát các cơ sơ sản xuất, kinh doanh thực phẩm, kinh doanh dịch vụ ăn uố...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Điều khoản thi hành Right: Điều 3. Giải thích từ ngữ
Target excerpt

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (Health Supplement, Dietary Supplement) là những sản phẩm được dùng để bổ sung thêm vào chế độ ăn uống...

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm v i điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm về: 1. Thủ tục tự công bố sản phẩm. 2. Thủ tục đăng ký bản công bố sản phẩm. 3. Bảo đảm an toàn thực phẩm biến đổi gen. 4. Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm. 5. Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập k...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam; tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam tham gia sản xuất, kinh doanh thực phẩm; tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến an toàn thực phẩm tại Việt Nam (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân).
Chương II Chương II THỦ TỤC TỰ CÔNG BỐ SẢN PHẨM Đ i ều 4. Tự công bố sản phẩm 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm thực hiện tự công bố thực phẩm đã qua chế biến bao gói sẵn, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm, dụng cụ chứa đựng thực phẩm, vật liệu bao gói tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm (sau đây gọi chung là sản ph...
Điều 5. Điều 5. Hồ sơ, trình tự tự công bố sản phẩm 1. Hồ sơ tự công bố sản phẩm bao gồm: a) Bản tự công bố sản phẩm theo Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này; b) Phiếu kết quả kiểm nghiệm an toàn thực phẩm của sản phẩm trong thời hạn 12 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ được cấp bởi phòng kiểm nghiệm được chỉ định hoặc phòng kiểm n...
Chương III Chương III THỦ TỤC ĐĂNG KÝ BẢN CÔNG BỐ SẢN PHẨM
Điều 6. Điều 6. Đăng ký bản công bố sản phẩm Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm phải đăng ký bản công bố sản phẩm đối với các sản phẩm sau đây: 1. Thực phẩm bảo vệ sức khỏe, thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt. 2. Sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi. 3. Phụ gia thực phẩm hỗn hợp có công...
Điều 7. Điều 7. Hồ sơ đăng ký bản công bố sản phẩm 1. Hồ sơ đăng ký bản công bố sản phẩm đối với sản phẩm nhập khẩu gồm: a) Bản công bố sản phẩm được quy định tại Mẫu số 02 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này; b) Giấy chứng nhận lưu hành tự do (Certificate of Free Sale) hoặc Giấy chứng nhận xuất khẩu (Certificate of Exportation) hoặc Giấ...