Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 6

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc bãi bỏ một số nghị quyết do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành tờ khai hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, giấy thông báo thuế và quyết định điều chỉnh thuế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành tờ khai hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, giấy thông báo thuế và quyết định điều chỉnh thuế.
Removed / left-side focus
  • Về việc bãi bỏ một số nghị quyết do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ một số nghị quyết do HĐND tỉnh Gia Lai ban hành trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường, cụ thể: 1. Nghị quyết số 21/2006/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2006 về việc quy định giá đất các khu quy hoạch tái định cư trên địa bàn thành phố Pleiku. 2. Nghị quyết số 16/2007/NQ-HĐND ngày 24 tháng 7 năm 2007 về việc phê duyệt giá t...

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này: a- Tờ khai hàng hoá xuất khẩu ký hiệu HQ/2002-XK và phụ lục tờ khai xuất khẩu ký hiệu PLTK/2002-XK. b- Tờ khai hàng hoá nhập khẩu ký hiệu HQ/2002-NK và phụ lục tờ khai nhập khẩu ký hiệu PLTK/2002-NK. c- Mẫu giấy thông báo thuế ký hiệu TB-2002. d- Bản hướng dẫn sử dụng các loại tờ khai, phụ lục...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này:
  • a- Tờ khai hàng hoá xuất khẩu ký hiệu HQ/2002-XK và phụ lục tờ khai xuất khẩu ký hiệu PLTK/2002-XK.
  • b- Tờ khai hàng hoá nhập khẩu ký hiệu HQ/2002-NK và phụ lục tờ khai nhập khẩu ký hiệu PLTK/2002-NK.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bãi bỏ một số nghị quyết do HĐND tỉnh Gia Lai ban hành trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường, cụ thể:
  • 1. Nghị quyết số 21/2006/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2006 về việc quy định giá đất các khu quy hoạch tái định cư trên địa bàn thành phố Pleiku.
  • 2. Nghị quyết số 16/2007/NQ-HĐND ngày 24 tháng 7 năm 2007 về việc phê duyệt giá tính thu tiền sử dụng đất khu phố Hoa Lư - Phù Đổng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao UBND tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này được HĐND tỉnh khóa XI, Kỳ họp thứ Chín thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 20 tháng 7 năm 2019./.

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2002. Bãi bỏ Quyết định số 388/1998/QĐ-TCHQ ngày 20/11/1998 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan ban hành kèm theo tờ khai HQ99-XNK. Việc thu hồi, xử lý tờ khai HQ99-XNK thực hiện theo qui định hiện hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2002.
  • Bãi bỏ Quyết định số 388/1998/QĐ-TCHQ ngày 20/11/1998 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan ban hành kèm theo tờ khai HQ99-XNK.
  • Việc thu hồi, xử lý tờ khai HQ99-XNK thực hiện theo qui định hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao UBND tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
  • Nghị quyết này được HĐND tỉnh khóa XI, Kỳ họp thứ Chín thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 20 tháng 7 năm 2019./.

Only in the right document

Điều 3 Điều 3: Các Ông Cục trưởng Cục Giám sát quản lý về hải quan, Cục trưởng Cục Kiểm tra thu thuế xuất nhập khẩu, Cục trưởng Cục Công nghệ Thông tin, Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Hải quan, Thủ trưởng các đơn vị thuộc cơ quan Tổng cục Hải quan, Cục trưởng Cục Hải quan các tỉnh, thành phố và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm t...
Phần giữa TK Phần giữa TK Ghi số đăng ký tờ khai - Công chức hải quan được giao nhiệm vụ tiếp nhận, đăng ký tờ khai: Ghi số tờ khai theo số thứ tự của số đăng ký tờ khai theo từng ngày; cách ghi số tờ khai như sau: Số tờ khai/NK/Loại hình/Đơn vị làm thủ tục. Ví dụ: tờ khai nhập khẩu loại hình gia công số 29 được làm thủ tục tại cảng khu vực I T.P H...
Phần ghi kết quả kiểm tra hàng hoá của hải quan Phần ghi kết quả kiểm tra hàng hoá của hải quan - Hình thức kiểm tra: Căn cứ trên cơ sở dữ liệu hiện có, Chi cục trưởng hoặc Phó chi cục trưởng Chi cục Hải quan cửa khẩu hoặc Chi cục Hải quan địa điểm làm thủ tục hải quan ngoài cửa khẩu đánh dấu vào ô tương ứng tại mục hình thức kiểm tra. Trường hợp kiểm tra xác suất ghi rõ tỷ lệ kiểm...
Phần giữa của TK Phần giữa của TK Ghi số đăng ký tờ khai, người đăng ký - Công chức hải quan được giao nhiệm vụ tiếp nhận, đăng ký tờ khai: Ghi số tờ khai theo số thứ tự của số đăng ký tờ khai theo từng ngày; cách ghi số tờ khai như sau: Số tờ khai/XK/Loại hình/Đơn vị làm thủ tục. Ví dụ: tờ khai xuất khẩu loại hình gia công số 29 tại ICD Hà Nội, được g...
Phần ghi kết quả kiểm tra của nhân viên hải quan Phần ghi kết quả kiểm tra của nhân viên hải quan - Hình thức kiểm tra: Căn cứ trên cơ sở dữ liệu hiện có, Chi cục trưởng hoặc Phó chi cục trưởng Chi cục Hải quan cửa khẩu hoặc Chi cục hải quan địa điểm làm thủ tục hải quan ngoài cửa khẩu đánh dấu vào ô tương ứng tại mục hình thức kiểm tra. Trường hợp kiểm tra xác suất ghi rõ tỷ lệ kiểm...
Phần giữa phụ lục TK Phần giữa phụ lục TK Công chức hải quan được giao nhiệm vụ đăng ký, tiếp nhận tờ khai ghi số thứ tự của phụ lục tờ khai; số tờ khai; ngày đăng ký tờ khai. A- PHẦN DÀNH CHO NGƯỜI KHAI HẢI QUAN TÍNH THUẾ 28 Tiền thuế xuất khẩu Người khai hải quan căn cứ các số liệu đã kê khai tại tờ khai hải quan để tự tính thuế: a. Trị giá tính thuế: Gh...