Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 expanded

Tiêu đề

Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 36/2007/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2007

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 1465/QĐ-TTg ngày 21 tháng 8 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc thực hiện thí điểm ký quỹ đối với người lao động đi làm việc tại Hàn Quốc theo Chương trình cấp phép việc làm cho lao động nước ngoài của Hàn Quốc

Open section

The right-side section adds 3 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • của Thủ tướng Chính phủ về việc thực hiện thí điểm ký quỹ đối với
  • người lao động đi làm việc tại Hàn Quốc theo Chương trình cấp phép
  • việc làm cho lao động nước ngoài của Hàn Quốc
Rewritten clauses
  • Left: Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 36/2007/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2007 Right: Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 1465/QĐ-TTg ngày 21 tháng 8 năm 2013

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định và hướng dẫn việc cho vay, ký quỹ, lãi suất tiền gửi ký quỹ, quản lý và sử dụng tiền ký quỹ của người lao động đi làm việc tại Hàn Quốc theo Chương trình cấp phép việc làm cho lao động nước ngoài của Hàn Quốc. 2. Đối tượng áp dụng: a) Người lao...
Điều 2. Điều 2. Cho vay để ký quỹ đối với lao động vay tại Ngân hàng Chính sách xã hội 1. Người lao động đi làm việc tại Hàn Quốc thuộc đối tượng được vay vốn tại Ngân hàng Chính sách xã hội có nhu cầu vay vốn được vay tối đa 100 (một trăm) triệu đồng để ký quỹ, không phải thế chấp tài sản. 2. Thời hạn cho vay tối đa bằng thời hạn ký quỹ của n...
Điều 3. Điều 3. Ngân hàng ký quỹ và lãi suất tiền gửi ký quỹ 1. Người lao động thực hiện ký quỹ tại chi nhánh hoặc phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội trên địa bàn nơi người lao động cư trú hợp pháp. 2. Lãi suất tiền gửi ký quỹ: a) Người lao động vay Ngân hàng Chính sách xã hội để ký quỹ được hưởng mức lãi suất tiền gửi ký quỹ bằng mức...
Điều 4. Điều 4. Thời điểm và thời hạn ký quỹ 1. Người lao động thực hiện ký quỹ chậm nhất là 35 ngày kể từ ngày ký hợp đồng đưa người lao động đi làm việc tại Hàn Quốc với Trung tâm Lao động ngoài nước. 2. Thời hạn ký quỹ là 5 năm 4 tháng.
Điều 5. Điều 5. Thực hiện ký quỹ 1. Người lao động và chi nhánh hoặc phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội nơi nhận ký quỹ, ký kết hợp đồng ký quỹ phù hợp với quy định của Thông tư này và các quy định hiện hành có liên quan, trong đó ghi rõ các nội dung: họ và tên người lao động, họ và tên người được ủy quyền (nếu có), nơi đăng ký hộ khẩ...
Chương II Chương II QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TIỀN KÝ QUỸ
Điều 6. Điều 6. Quản lý, sử dụng tiền ký quỹ tại ngân hàng 1. Đối với người lao động không vay Ngân hàng Chính sách xã hội để ký quỹ: a) Người lao động hoàn thành hợp đồng về nước đúng hạn, người lao động bị chết hoặc mất tích trong thời gian làm việc theo hợp đồng, người lao động phải về nước trước hạn do thiên tai, ốm đau, tai nạn và những l...