Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao; hỗ trợ chế độ dinh dưỡng đối với học sinh năng khiếu thể thao; chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
18/2019/NQ-HĐND
Right document
Quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao
200/2011/TTLT-BTC-BVHTTDL
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao; hỗ trợ chế độ dinh dưỡng đối với học sinh năng khiếu thể thao; chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao
Open sectionThe right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.
- Quy định mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao
- chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- Left: hỗ trợ chế độ dinh dưỡng đối với học sinh năng khiếu thể thao Right: Quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng và nguyên tắc hỗ trợ 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao; hỗ trợ chế độ dinh dưỡng đối với học sinh năng khiếu thể thao; chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao trên địa...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thành viên Ban chỉ đạo, Ban tổ chức và các Tiểu ban Đại hội thể dục thể thao, hội thi thể thao; 2. Thành viên Ban tổ chức và các Tiểu ban chuyên môn từng giải thi đấu; 3. Trọng tài, giám sát điều hành, thư ký các giải thi đấu; 4. Vận động viên, huấn luyện viên; 5. Công an, y tế, phiên dịch, bảo vệ, nhân viê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thành viên Ban chỉ đạo, Ban tổ chức và các Tiểu ban Đại hội thể dục thể thao, hội thi thể thao;
- 2. Thành viên Ban tổ chức và các Tiểu ban chuyên môn từng giải thi đấu;
- 3. Trọng tài, giám sát điều hành, thư ký các giải thi đấu;
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng và nguyên tắc hỗ trợ
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao
- hỗ trợ chế độ dinh dưỡng đối với học sinh năng khiếu thể thao
- Left: 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Nội dung, mức chi, nguồn kinh phí thực hiện 1. Nội dung, mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên: a) Trong thời gian tập trung tập luyện, huấn luyện trong nước Đơn vị tính: đồng/người/ngày. STT Huấn luyện viên, vận động viên Mức chi 1 Đội tuyển của tỉnh 220.000 2 Đội tuyển trẻ của tỉnh 175.000...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Mức chi 1. Đối với các giải thi đấu thể thao trong nước: a) Chi tiền ăn: - Tiền ăn trong quá trình tổ chức giải cho các đối tượng được quy định tại khoản 1, 2, 3 Điều 2 Thông tư này (bao gồm cả thời gian tối đa 02 ngày trước ngày thi đấu để làm công tác chuẩn bị tổ chức giải, tập huấn trọng tài và 1 ngày sau thi đấu): Không quá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Mức chi
- 1. Đối với các giải thi đấu thể thao trong nước:
- a) Chi tiền ăn:
- Điều 2. Nội dung, mức chi, nguồn kinh phí thực hiện
- 1. Nội dung, mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên:
- a) Trong thời gian tập trung tập luyện, huấn luyện trong nước
- Left: Đơn vị tính: đồng/người/ngày. Right: Không quá 150.000 đồng/người/ngày.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 09/2012/NQ-HĐND ngày 12/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao; hỗ trợ chế độ dinh dưỡng cho học sinh năng khiếu t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nội dung chi 1. Chi tiền ăn, chi tiền thưởng đối với vận động viên, huấn luyện viên; 2. Chi tiền tầu xe đi về, tiền thuê chỗ ở (nếu có) cho các đối tượng quy định tại Điều 2 Thông tư này. 3. Chi tiền ăn, chi bồi dưỡng làm nhiệm vụ cho thành viên Ban chỉ đạo, Ban tổ chức, các tiểu ban chuyên môn, trọng tài và giám sát; 4. Chi bồ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Chi tiền ăn, chi tiền thưởng đối với vận động viên, huấn luyện viên;
- 2. Chi tiền tầu xe đi về, tiền thuê chỗ ở (nếu có) cho các đối tượng quy định tại Điều 2 Thông tư này.
- 3. Chi tiền ăn, chi bồi dưỡng làm nhiệm vụ cho thành viên Ban chỉ đạo, Ban tổ chức, các tiểu ban chuyên môn, trọng tài và giám sát;
- Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 09/2012/NQ-HĐND ngày 12/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tí...
- hỗ trợ chế độ dinh dưỡng cho học sinh năng khiếu thể thao
- Left: Điều 3. Tổ chức thực hiện Right: Điều 3. Nội dung chi
Unmatched right-side sections