Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về giá dịch vụ hạ tầng trong Khu công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh - giai đoạn 1

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định
Removed / left-side focus
  • Quy định về giá dịch vụ hạ tầng trong Khu công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh - giai đoạn 1
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Phạm vị điều chỉnh Quyết định này quy định về đơn giá dịch vụ hạ tầng trong khu công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh - giai đoạn 1. 2. Đối tượng áp dụng a) Các tổ chức trong nước hoặc nước ngoài có hoạt động liên quan đến dịch vụ hạ tầng trong Khu công nghiệp Sông Hậu - giai đo...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng: 1. Thông tư này áp dụng cho doanh nghiệp được thành lập và hoạt động tại Việt Nam theo quy định của pháp luật. 2. Việc tính và trích khấu hao theo Thông tư này được thực hiện đối với từng tài sản cố định (sau đây viết tắt là TSCĐ) của doanh nghiệp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thông tư này áp dụng cho doanh nghiệp được thành lập và hoạt động tại Việt Nam theo quy định của pháp luật.
  • 2. Việc tính và trích khấu hao theo Thông tư này được thực hiện đối với từng tài sản cố định (sau đây viết tắt là TSCĐ) của doanh nghiệp.
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vị điều chỉnh
  • Quyết định này quy định về đơn giá dịch vụ hạ tầng trong khu công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh - giai đoạn 1.
  • 2. Đối tượng áp dụng
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giá dịch vụ hạ tầng 1. Giá dịch vụ hạ tầng trong Khu công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 là 3.200 đồng/m 2 /năm. 2. Giá dịch vụ hạ tầng trong Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh - giai đoạn 1 là 4.300 đồng/m 2 /năm. Giá dịch vụ hạ tầng nêu trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT 5%).

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các từ ngữ sử dụng trong Thông tư này được hiểu như sau: 1. Tài sản cố định hữu hình: là những tư liệu lao động chủ yếu có hình thái vật chất thoả mãn các tiêu chuẩn của tài sản cố định hữu hình, tham gia vào nhiều chu kỳ kinh doanh nhưng vẫn giữ nguyên hình thái vật chất ban đầu như nhà cửa, vật kiến trúc, máy móc, thiết bị, p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Các từ ngữ sử dụng trong Thông tư này được hiểu như sau:
  • Tài sản cố định hữu hình:
  • là những tư liệu lao động chủ yếu có hình thái vật chất thoả mãn các tiêu chuẩn của tài sản cố định hữu hình, tham gia vào nhiều chu kỳ kinh doanh nhưng vẫn giữ nguyên hình thái vật chất ban đầu nh...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giá dịch vụ hạ tầng
  • 1. Giá dịch vụ hạ tầng trong Khu công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 là 3.200 đồng/m 2 /năm.
  • 2. Giá dịch vụ hạ tầng trong Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh - giai đoạn 1 là 4.300 đồng/m 2 /năm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Quản lý và sử dụng nguồn thu từ dịch vụ hạ tầng Việc quản lý và sử dụng nguồn thu từ dịch vụ hạ tầng được thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tiêu chuẩn và nhận biết tài sản cố định: 1. Tư liệu lao động là những tài sản hữu hình có kết cấu độc lập, hoặc là một hệ thống gồm nhiều bộ phận tài sản riêng lẻ liên kết với nhau để cùng thực hiện một hay một số chức năng nhất định mà nếu thiếu bất kỳ một bộ phận nào thì cả hệ thống không thể hoạt động được, nếu thoả mãn đồng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tiêu chuẩn và nhận biết tài sản cố định:
  • Tư liệu lao động là những tài sản hữu hình có kết cấu độc lập, hoặc là một hệ thống gồm nhiều bộ phận tài sản riêng lẻ liên kết với nhau để cùng thực hiện một hay một số chức năng nhất định mà nếu...
  • a) Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai từ việc sử dụng tài sản đó;
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Quản lý và sử dụng nguồn thu từ dịch vụ hạ tầng
  • Việc quản lý và sử dụng nguồn thu từ dịch vụ hạ tầng được thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 01 năm 2019 và thay thế Quyết định số 1916/QĐ-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành mức thu phí sử dụng hạ tầng tại Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh - giai đoạn 1, huyện Châu Thành A và Khu công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1, huyện Châu Thành, tỉnh...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Xác định nguyên giá của tài sản cố định: 1. Xác định nguyên giá tài sản cố định hữu hình: a) TSCĐ hữu hình mua sắm: Nguyên giá TSCĐ hữu hình mua sắm (kể cả mua mới và cũ): là giá mua thực tế phải trả cộng (+) các khoản thuế (không bao gồm các khoản thuế được hoàn lại), các chi phí liên quan trực tiếp phải chi ra tính đến thời đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Xác định nguyên giá của tài sản cố định:
  • a) TSCĐ hữu hình mua sắm:
  • Nguyên giá TSCĐ hữu hình mua sắm (kể cả mua mới và cũ): là giá mua thực tế phải trả cộng (+) các khoản thuế (không bao gồm các khoản thuế được hoàn lại), các chi phí liên quan trực tiếp phải chi ra...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 01 năm 2019 và thay thế Quyết định số 1916/QĐ-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành mức thu phí sử dụng h...
  • giai đoạn 1, huyện Châu Thành A và Khu công nghiệp Sông Hậu
Rewritten clauses
  • Left: giai đoạn 1, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang. Right: 1. Xác định nguyên giá tài sản cố định hữu hình:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Trưởng ban Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Châu Thành, Chủ tịch UBND huyện Châu Thành A, Giám đốc Công ty Phát triển hạ tầng Khu công nghiệp Hậu Giang; Thủ trưởng cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc quản lý tài sản cố định: 1. Mọi TSCĐ trong doanh nghiệp phải có bộ hồ sơ riêng (gồm biên bản giao nhận TSCĐ, hợp đồng, hoá đơn mua TSCĐ và các chứng từ, giấy tờ khác có liên quan). Mỗi TSCĐ phải được phân loại, đánh số và có thẻ riêng, được theo dõi chi tiết theo từng đối tượng ghi TSCĐ và được phản ánh trong sổ theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc quản lý tài sản cố định:
  • Mọi TSCĐ trong doanh nghiệp phải có bộ hồ sơ riêng (gồm biên bản giao nhận TSCĐ, hợp đồng, hoá đơn mua TSCĐ và các chứng từ, giấy tờ khác có liên quan).
  • Mỗi TSCĐ phải được phân loại, đánh số và có thẻ riêng, được theo dõi chi tiết theo từng đối tượng ghi TSCĐ và được phản ánh trong sổ theo dõi TSCĐ.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Trưởng ban Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Châu Thành, Chủ tịch UBND huyện Châu Thành A...
  • Thủ trưởng cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Điều 6. Điều 6. Phân loại tài sản cố định của doanh nghiệp: Căn cứ vào mục đích sử dụng của tài sản cố định, doanh nghiệp tiến hành phân loại tài sản cố định theo các chỉ tiêu sau: 1. Tài sản cố định dùng cho mục đích kinh doanh là những tài sản cố định do doanh nghiệp quản lý, sử dụng cho các mục đích kinh doanh của doanh nghiệp. a) Đối với t...
Điều 7 Điều 7 . Đầu tư nâng cấp, sửa chữa tài sản cố định: 1. Các chi phí doanh nghiệp chi ra để đầu tư nâng cấp tài sản cố định được phản ánh tăng nguyên giá của TSCĐ đó, không được hạch toán các chi phí này vào chi phí sản xuất kinh doanh trong kỳ. 2. Các chi phí sửa chữa tài sản cố định không được tính tăng nguyên giá TSCĐ mà được hạch toá...
Điều 8. Điều 8. Cho thuê, cầm cố, thế chấp, nhượng bán, thanh lý TSCĐ: 1. Mọi hoạt động cho thuê, cầm cố, thế chấp, nhượng bán, thanh lý tài sản cố định phải theo đúng các quy định của pháp luật hiện hành. 2. Đối với tài sản cố định đi thuê: a) TSCĐ thuê hoạt động: - Doanh nghiệp đi thuê phải có trách nhiệm quản lý, sử dụng TSCĐ theo các quy đ...
Chương III Chương III QUY ĐỊNH VỀ TRÍCH KHẤU HAO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Điều 9. Điều 9. Nguyên tắc trích khấu hao TSCĐ: 1. Tất cả TSCĐ hiện có của doanh nghiệp đều phải trích khấu hao, trừ những TSCĐ sau đây: - TSCĐ đã khấu hao hết giá trị nhưng vẫn đang sử dụng vào hoạt động sản xuất kinh doanh. - TSCĐ khấu hao chưa hết bị mất. - TSCĐ khác do doanh nghiệp quản lý mà không thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp (trừ...
Điều 10. Điều 10. Xác định thời gian trích khấu hao của tài sản cố định hữu hình: 1. Đối với tài sản cố định còn mới (chưa qua sử dụng), doanh nghiệp phải căn cứ vào khung thời gian trích khấu hao tài sản cố định quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này để xác định thời gian trích khấu hao của tài sản cố định. 2. Đối với tài sản cố...