Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 48

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Tiêu đề

Về việc bãi bỏ Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quy chế phối hợp thực hiện công tác quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế cửa khẩu trên địa bàn tỉnh

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện công tác quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế cửa khẩu trên địa bàn tỉnh

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc bãi bỏ Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quy chế phối hợp thực hiện công tác quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp, kh...
Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện công tác quản lý nhà nước đối với
  • các khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế cửa khẩu trên địa bàn tỉnh
Removed / left-side focus
  • Về việc bãi bỏ Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quy chế phối hợp thực hiện công tác quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp, kh...
Target excerpt

Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện công tác quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế cửa khẩu trên địa bàn tỉnh

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quy chế phối hợp thực hiện công tác quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế cửa khẩu trên địa bàn tỉnh. Lý do: Các căn cứ làm cơ sở ban hành Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND đã hết hiệu lực thi h...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp thực hiện công tác quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Bãi bỏ Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quy chế phối hợp thực hiện công tác quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp, khu chế xu...
  • Lý do: Các căn cứ làm cơ sở ban hành Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND đã hết hiệu lực thi hành kể từ khi Nghị định số 82/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ có hiệu lực thi hành (ngày 10/7/2018).
Removed / left-side focus
  • Lý do: Các căn cứ làm cơ sở ban hành Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND đã hết hiệu lực thi hành kể từ khi Nghị định số 82/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ có hiệu lực thi hành (ngày 10/7/2018).
Rewritten clauses
  • Left: Bãi bỏ Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quy chế phối hợp thực hiện công tác quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp, khu chế xu... Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp thực hiện công tác quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp thực hiện công tác quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 8 năm 2019.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 10/2013/QĐ-UBND, ngày 02/4/2013 của UBND tỉnh Tây Ninh ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp, khu kinh tế cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Tây Ninh, thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Huỳnh Văn Quang QUY CHẾ Phối hợp thực hiện công tác quản lý nhà nước đối...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định nguyên tắc, phương thức, nội dung và trách nhiệm phối hợp giữa Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Tây Ninh (sau đây gọi là Ban Quản lý) với các sở, ban, ngành thu ộc UBND tỉnh, các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh (sau đây gọi chung là các sở, b...
Điều 2. Điều 2. Mục đích phối hợp Nâng cao trách nhiệm, hiệu quả công tác phối hợp giữa Ban Quản lý với các sở, ban, ngành và UBND cấp huyện trong việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ quản lý nhà nước tại các KCN, KCX, KKTCK; không ngừng cải thiện môi trường đầu tư để phát triển các KCN, KCX, KKTCK theo quy hoạch, kế hoạch và tiến độ đã đề ra.
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc phối hợp 1. Trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các sở, ban, ngành, UBND các huyện và Ban Quản lý nhằm nâng cao hiệu quả, hiệu lực quản lý nhà nước đối với các KCN, KCX, KKTCK. Việc phối hợp giữa các cơ quan phải phục vụ lợi ích chung, tôn trọng chức năng, nhiệm vụ của các bên tham gia theo đún...
Điều 4. Điều 4. Nội dung và lĩnh vực phối hợp quản lý 1. Công tác kêu gọi, xúc tiến đầu tư. 2. Công tác quản lý các dự án đầu tư. 3. Công tác quy hoạch và quản lý quy hoạch các KCN, KCX, KKTCK. 4. Công tác quản lý hoạt động xây dựng. 5. Công tác quản lý tài nguyên – môi trường. 6. Công tác bồi thường giải tỏa, tái định cư. 7. Công tác quản lý...
Điều 5. Điều 5. Phương thức phối hợp Tùy theo tính chất, nội dung công việc cần phối hợp với các cơ quan liên quan, cơ quan chủ trì quyết định áp dụng một trong các phương thức phối hợp sau: 1. Phát hành văn bản hoặc gửi hồ sơ đề nghị cơ quan phối hợp tham gia ý kiến. Các cơ quan được hỏi ý kiến có trách nhiệm nghiên cứu trả lời bằng văn bản t...