Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định một số nội dung về quản lý, sử dụng tài sản công tại các cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lào Cai

Open section

Tiêu đề

Bổ sung khoản 4, Điều 1 Nghị quyết số 104/2016/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân Tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bổ sung khoản 4, Điều 1 Nghị quyết số 104/2016/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân Tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử d...
Removed / left-side focus
  • Quy định một số nội dung về quản lý, sử dụng tài sản công tại các cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lào Cai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Quyết định này quy định một số nội dung về quản lý, sử dụng tài sản công trong các cơ quan, đơn vị, tổ chức (sau đây gọi chung là cơ quan, đơn vị) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lào Cai. b) Những nội dung liên quan đến quản lý, sử dụng tài sản công không quy định t...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Thống nhất bổ sung khoản 4, Điều 1 Nghị quyết số 104/2016/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân Tỉnh về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Cụ thể như sau: “4. Miễn thu lệ phí c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cụ thể như sau:
  • Miễn thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức, cá nhân có dự án đầu tư nghiên cứu, nhân giống, nuôi trồng, khai thác dược liệu khi nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghi...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • a) Quyết định này quy định một số nội dung về quản lý, sử dụng tài sản công trong các cơ quan, đơn vị, tổ chức (sau đây gọi chung là cơ quan, đơn vị) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lào Cai.
Rewritten clauses
  • Left: các Nghị định của Chính phủ, Thông tư của Bộ Tài chính về quản lý, sử dụng tài sản công và Nghị quyết số 02/2018/NQ-HĐND ngày 21/6/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Quy định phân cấp thẩm qu... Right: Thống nhất bổ sung khoản 4, Điều 1 Nghị quyết số 104/2016/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân Tỉnh về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí cấp giấy chứng n...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Khoán kinh phí sử dụng tài sản 1. Khoán kinh phí nhà ở công vụ: a) Đối tượng: Công chức, viên chức thuộc tỉnh Lào Cai được cấp có thẩm quyền quyết định điều động, luân chuyển, biệt phái, tăng cường,… có tiêu chuẩn được sử dụng nhà ở công vụ theo quy định của pháp luật hiện hành nhưng không có nhà ở công vụ để bố trí thì được áp...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân Tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân Tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Khoán kinh phí sử dụng tài sản
  • 1. Khoán kinh phí nhà ở công vụ:
  • Công chức, viên chức thuộc tỉnh Lào Cai được cấp có thẩm quyền quyết định điều động, luân chuyển, biệt phái, tăng cường,… có tiêu chuẩn được sử dụng nhà ở công vụ theo quy định của pháp luật hiện h...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Bảo dưỡng, sửa chữa tài sản công 1. Tài sản phục vụ công tác phải được bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên theo quy định của nhà sản xuất hoặc theo tiêu chuẩn kỹ thuật do các Bộ quản lý chuyên ngành ban hành để đảm bảo tài sản luôn hoạt động tốt. 2. Đối với trụ sở làm việc, vật kiến trúc, việc bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên thực...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân, các đại biểu Hội đồng nhân dân Tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp khoá IX, kỳ họp thứ sáu thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân, các đại biểu Hội đồng nhân dân Tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp khoá IX, kỳ họp thứ sáu thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018./.
  • - Ủy ban thường vụ Quốc hội;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Bảo dưỡng, sửa chữa tài sản công
  • 1. Tài sản phục vụ công tác phải được bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên theo quy định của nhà sản xuất hoặc theo tiêu chuẩn kỹ thuật do các Bộ quản lý chuyên ngành ban hành để đảm bảo tài sản luôn h...
  • Đối với trụ sở làm việc, vật kiến trúc, việc bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên thực hiện theo quy định tại Chương 5 Nghị định 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ và Thông tư số 92/2017/TT-BTC...
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quy định về tài sản chưa đủ tiêu chuẩn là tài sản cố định theo quy định tại Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 1. Tài sản có giá trị từ 5.000.000 đồng (năm triệu đồng) đến dưới 10.000.000 đồng (mười triệu đồng) trừ tài sản là nhà, công trình xây dựng, vật kiến trúc, có thời gian sử dụng từ 1 năm trở lên 2. Tài sản là tra...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. T ài sản cố định đặc thù 1. Tài sản cố định không xác định được chi phí hình thành hoặc không đánh giá được giá trị thực nhưng yêu cầu phải quản lý chặt chẽ về hiện vật (như: cổ vật, hiện vật trưng bày trong bảo tàng, lăng tẩm, di tích lịch sử được xếp hạng), tài sản cố định là thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập không xá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 . Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định vô hình Phụ lục số 03 kèm theo Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Phê duyệt đề án sử dụng tài sản vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh liên kết 1. Phê duyệt đề án sử dụng tài sản vào mục đích kinh doanh, cho thuê. a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định phê duyệt đề án đối với tài sản có giá trị lớn theo quy định tại khoản 2, Điều 44 Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài chính: a) Hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các cơ quan, đơn vị tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này; b) Cập nhật dữ liệu tài sản do các cơ quan, đơn vị vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản theo quy định; c) Tổng hợp các khó khăn, vướng mắc cần tháo gỡ, sửa đổi, bổ sung trình Uỷ ban nhân dân tỉnh...

Open section

Tiêu đề

Bổ sung khoản 4, Điều 1 Nghị quyết số 104/2016/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân Tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bổ sung khoản 4, Điều 1 Nghị quyết số 104/2016/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân Tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử d...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Tài chính:
  • a) Hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các cơ quan, đơn vị tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này;
left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở: Tài chính, Tư pháp; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này. 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2018 và thay thế Quyết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phan Văn Thắng Phan Văn Thắng