Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
08/2019/NQ-HĐND
Right document
Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách Nhà nước năm 2012 của tỉnh Tiền Giang
61/2013/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách Nhà nước năm 2012 của tỉnh Tiền Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách Nhà nước năm 2012 của tỉnh Tiền Giang
- Quy định chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định về chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (gọi chung là các cấp) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. 2. Đối tượng áp dụng: a) Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê chuẩn quyết toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2012 của tỉnh Tiền Giang như sau: 1. Tổng thu ngân sách nhà nước: 8.028.761.447.151 đồng (Tám ngàn không trăm hai mươi tám tỷ bảy trăm sáu mươi mốt triệu bốn trăm bốn mươi bảy ngàn một trăm năm mươi mốt đồng). Trong đó: a) Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 2.692.392.041.57...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê chuẩn quyết toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2012 của tỉnh Tiền Giang như sau:
- 1. Tổng thu ngân sách nhà nước: 8.028.761.447.151 đồng (Tám ngàn không trăm hai mươi tám tỷ bảy trăm sáu mươi mốt triệu bốn trăm bốn mươi bảy ngàn một trăm năm mươi mốt đồng). Trong đó:
- a) Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 2.692.392.041.570 đồng, đạt 86,85% so dự toán năm 2012, bao gồm:
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định về chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (gọi chung là các cấp) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc chung Việc thực hiện chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp phải có trong dự toán, bảo đảm đúng chế độ, định mức, đối tượng theo quy định tại Nghị quyết này và quy định có liên quan của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện Giao Ủy ban nhân dân tỉnh lập các thủ tục báo cáo Trung ương theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao Ủy ban nhân dân tỉnh lập các thủ tục báo cáo Trung ương theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
- Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khóa VIII, kỳ họp thứ 10 thông qua và có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua./.
- Việc thực hiện chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp phải có trong dự toán, bảo đảm đúng chế độ, định mức, đối tượng theo quy định tại Nghị...
- Left: Điều 2. Nguyên tắc chung Right: Điều 2. Tổ chức thực hiện
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chế độ, chính sách đối với đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp Thực hiện theo quy định tại Điều 3 Nghị quyết số 1206/2016/NQ-UBTVQH13 ngày 13 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân; như sau: 1. Về tiền lương: a) Đại biểu Hội...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân Ngoài các điều kiện bảo đảm hoạt động quy định tại khoản 1, 2, 3, 4 Điều 103 Luật Tổ chức chính quyền địa phương; khoản 1, 2 Điều 4 Nghị quyết số 1206/2016/NQ-UBTVQH13 quy định về chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguồn kinh phí thực hiện Kinh phí chi thực hiện các chế độ, chính sách và các điều kiện đảm bảo hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp do ngân sách nhà nước đảm bảo, được bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm của Hội đồng nhân dân các cấp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khóa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.