Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Lào Cai
46/2018/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 91/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của UBND tỉnh Lào Cai ban hành Quy định về bảng giá các loại đất 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Lào Cai
110/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 91/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của UBND tỉnh Lào Cai ban hành Quy định về bảng giá các loại đất 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 91/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của UBND tỉnh Lào Cai ban hành Quy định về bảng giá các loại đất 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định Hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 4 Điều 114; Khoản 2 Điều 172 và Khoản 3 Điều 189 của Luật đất đai, xác định giá đất để làm giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định về bảng giá các loại đất 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 91/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của UBND tỉnh Lào Cai (sau đây viết tắt là Quyết định số 91/2014/QĐ-UBND), cụ thể như sau: 1. Điểm a Khoản 4 Điều 2 được sửa đổi như sau: “a) Khu vực...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định về bảng giá các loại đất 05 năm (2015
- 2019) trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 91/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của UBND tỉnh Lào Cai (sau đây viết tắt là Quyết định số 91/2014/QĐ-UBND), cụ thể như sau:
- 1. Điểm a Khoản 4 Điều 2 được sửa đổi như sau:
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định Hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 4 Điều 114
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định hệ số điều chỉnh giá đất (K) năm 2019 trên địa bàn tỉnh Lào Cai, cụ thể như sau: 1. Đối với đất ở; đất lõi; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp; đất thương mại - dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại - dịch vụ tại đô thị, nông thôn khu vực I và nông...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ các Phụ lục kèm theo Quyết định số 91/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014, cụ thể như sau: 1. Bổ sung một số Phụ lục như sau: a) Bổ sung vào bảng giá đất ở tại đô thị tại Phụ lục số II: Chi tiết tại Phụ lục số II.a ban hành kèm theo Quyết định này; b) Bổ sung vào bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ các Phụ lục kèm theo Quyết định số 91/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014, cụ thể như sau:
- 1. Bổ sung một số Phụ lục như sau:
- a) Bổ sung vào bảng giá đất ở tại đô thị tại Phụ lục số II: Chi tiết tại Phụ lục số II.a ban hành kèm theo Quyết định này;
- Điều 2. Quy định hệ số điều chỉnh giá đất (K) năm 2019 trên địa bàn tỉnh Lào Cai, cụ thể như sau:
- 1. Đối với đất ở
- đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp
- Left: dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại Right: c) Bổ sung vào bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị tại Phụ lục số IV: Chi tiết tại Phụ lục số IV.a ban hành kèm theo Quyết định này;
Left
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 44/2017/QĐ-UBND ngày 28/12/2017 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 44/2017/QĐ-UBND ngày 28/12/2017 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Left
Điều 4
Điều 4 . Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp; Cục thuế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành. 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có phát sinh khó...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan
- 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có phát sinh khó khăn, vướng mắc các cơ quan, đơn vị phản ánh kịp thời về Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định./.
- Left: Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp Right: Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Tư pháp
- Left: Cục thuế tỉnh Right: Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
- Left: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành. Right: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.