Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức chi hỗ trợ một số nội dung của hoạt động Dân số-Kế hoạch hóa gia đình giai đoạn 2019-2020 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
23/2019/NQ-HĐND
Right document
Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh đối với Hợp tác xã, Liên hiệp Hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
68/2016/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức chi hỗ trợ một số nội dung của hoạt động Dân số-Kế hoạch hóa gia đình giai đoạn 2019-2020 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh đối với Hợp tác xã, Liên hiệp Hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh đối với Hợp tác xã, Liên hiệp Hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
- Quy định mức chi hỗ trợ một số nội dung của hoạt động Dân số-Kế hoạch hóa gia đình giai đoạn 2019-2020 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
Left
Điều 1
Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị quyết này quy định mức chi hỗ trợ đối với một số nội dung của hoạt động Dân số-Kế hoạch hóa gia đình giai đoạn 2019-2020 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. 2. Các nội dung khác liên quan đến hoạt động Dân số-Kế hoạch hóa gia đình không quy định trong Nghị quyết này được thực hiện theo quy định tại Kh...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh đối với Hợp tác xã, Liên hiệp Hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân trên địa bàn tỉnh theo Tờ trình số 169/TTr-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể như sau: 1. Đối tượng nộp lệ phí: Tổ chức, cá nhân thực hiện đăng ký kinh doanh hợp tác xã...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh đối với Hợp tác xã, Liên hiệp Hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân trên địa bàn tỉnh theo Tờ trình số 169/TTr-UBND ngày 15 tháng 11...
- 1. Đối tượng nộp lệ phí: Tổ chức, cá nhân thực hiện đăng ký kinh doanh hợp tác xã theo Luật Hợp tác xã.
- 2. Các trường hợp không thu lệ phí:
- Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh
- 1. Nghị quyết này quy định mức chi hỗ trợ đối với một số nội dung của hoạt động Dân số-Kế hoạch hóa gia đình giai đoạn 2019-2020 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
- Các nội dung khác liên quan đến hoạt động Dân số-Kế hoạch hóa gia đình không quy định trong Nghị quyết này được thực hiện theo quy định tại Khoản 1, Điều 7, Thông tư số 26/2018/TT-BTC ngày 21 tháng...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo theo quy định của tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu; đối tượng bảo trợ xã hội; người làm việc trên biển từ 15 ngày trở lên tự nguyện triệt sản. 2. Cộng tác viên thực hiện công tác dân số.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu Khóa VI, Kỳ họp thứ Ba thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2016 và c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu Khóa VI, Kỳ họp thứ Ba thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2017./.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo theo quy định của tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu; đối tượng bảo trợ xã hội; người làm việc trên biển từ 15 ngày trở lên tự nguyện triệt sản.
- 2. Cộng tác viên thực hiện công tác dân số.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức chi hỗ trợ một số nội dung của hoạt động Dân số-Kế hoạch hóa gia đình 1. Chi hỗ trợ cộng tác viên thực hiện công tác dân số được hỗ trợ hàng tháng theo từng khu vực như sau: a) Khu vực thành thị bằng 0,20 hệ số lương cơ sở/người/tháng. b) Khu vực nông thôn bằng 0,25 hệ số lương cơ sở/người/tháng. 2. Chi hỗ trợ thực hiện chí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Kinh phí thực hiện Hàng năm Ủy ban nhân dân tỉnh cân đối ngân sách địa phương để đảm bảo việc chi hỗ trợ các chính sách của tỉnh cho hoạt động Dân số-Kế hoạch hóa gia đình theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều khoản thi hành Nghị quyết số 22/2017/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành một số chính sách về dân số và kế hoạch hóa gia đình giai đoạn 2017-2020 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà R...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.