Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 16

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 reduced

Tiêu đề

Quy định chính sách khuyến khích đầu tư; chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp; chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư vào Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

Open section

Tiêu đề

Về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp

Open section

The right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Quy định chính sách khuyến khích đầu tư
  • chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư vào Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Rewritten clauses
  • Left: chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp Right: Về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Nghị quyết này Quy định chính sách khuyến khích đầu tư; chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp; chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư vào Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao trên địa bàn tỉnh Hậu Giang. b) Các nội dung có l...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hợp tác, liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp (sau đây gọi chung là liên kết) là việc thỏa thuận, tự nguyện cùng đầu tư, sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp của các đối tượng tại khoản 1, 2, 3, 4 Điều 2 Nghị định này (sau đâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Hợp tác, liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp (sau đây gọi chung là liên kết) là việc thỏa thuận, tự nguyện cùng đầu tư, sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp của các đối tượ...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • a) Nghị quyết này Quy định chính sách khuyến khích đầu tư
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc ưu đãi, hỗ trợ 1. Nguyên tắc ưu đãi, hỗ trợ của chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Hậu Giang. a) Nhà nước ưu đãi đầu tư thông qua miễn, giảm thuế, phí, lệ phí và giảm một số thủ tục hành chính cho doanh nghiệp. b) Nhà nước hỗ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nông dân, chủ trang trại, người được ủy quyền đối với hộ nông dân, tổ hợp tác (sau đây gọi chung là nông dân). 2. Cá nhân, người được ủy quyền đối với nhóm cá nhân, hộ gia đình đăng ký hộ kinh doanh (sau đây gọi chung là cá nhân). 3. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (sau đây gọi chung là hợp tác xã). 4. Doa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Nông dân, chủ trang trại, người được ủy quyền đối với hộ nông dân, tổ hợp tác (sau đây gọi chung là nông dân).
  • 2. Cá nhân, người được ủy quyền đối với nhóm cá nhân, hộ gia đình đăng ký hộ kinh doanh (sau đây gọi chung là cá nhân).
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc ưu đãi, hỗ trợ
  • 1. Nguyên tắc ưu đãi, hỗ trợ của chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
  • a) Nhà nước ưu đãi đầu tư thông qua miễn, giảm thuế, phí, lệ phí và giảm một số thủ tục hành chính cho doanh nghiệp.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 1. Miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước của Nhà nước. Thực hiện theo Điều 5 và Điều 6 Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ, cụ thể như sau: a...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Quyền của các bên tham gia liên kết 1. Liên kết trong những ngành, nghề, lĩnh vực sản xuất nông nghiệp mà pháp luật không cấm. 2. Được hưởng các chính sách khuyến khích liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp và các chính sách hỗ trợ, ưu đãi khác của Nhà nước theo quy định. 3. Được sử dụng tài sản đầu tư trên đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Quyền của các bên tham gia liên kết
  • 1. Liên kết trong những ngành, nghề, lĩnh vực sản xuất nông nghiệp mà pháp luật không cấm.
  • 2. Được hưởng các chính sách khuyến khích liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp và các chính sách hỗ trợ, ưu đãi khác của Nhà nước theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
  • 1. Miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước của Nhà nước.
  • Thực hiện theo Điều 5 và Điều 6 Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ, cụ thể như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 1. Chính sách hỗ trợ liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp được áp dụng ưu tiên đối với các ngành hàng, sản phẩm quan trọng được UBND tỉnh xác định, phê duyệt và thông báo công khai trên địa bàn tỉnh. 2. Hỗ trợ ch...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các hình thức liên kết 1. Liên kết từ cung ứng vật tư, dịch vụ đầu vào, tổ chức sản xuất, thu hoạch, sơ chế hoặc chế biến gắn với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp. 2. Liên kết cung ứng vật tư, dịch vụ đầu vào gắn với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp. 3. Liên kết tổ chức sản xuất, thu hoạch gắn với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp. 4. Li...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các hình thức liên kết
  • 1. Liên kết từ cung ứng vật tư, dịch vụ đầu vào, tổ chức sản xuất, thu hoạch, sơ chế hoặc chế biến gắn với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp.
  • 2. Liên kết cung ứng vật tư, dịch vụ đầu vào gắn với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp.
Removed / left-side focus
  • 1. Chính sách hỗ trợ liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp được áp dụng ưu tiên đối với các ngành hàng, sản phẩm quan trọng được UBND tỉnh xác định, phê duyệt và thông báo công k...
  • Hỗ trợ chi phí tư vấn xây dựng liên kết:
  • Chủ trì liên kết được ngân sách Nhà nước hỗ trợ 100% chi phí tư vấn xây dựng liên kết, tối đa không quá 300 triệu đồng, bao gồm tư vấn, nghiên cứu để xây dựng hợp đồng liên kết, dự án liên kết, phư...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Right: 3. Liên kết tổ chức sản xuất, thu hoạch gắn với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư vào Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang Ngoài các chính sách hỗ trợ được nêu tại Điều 3, Điều 4 Nghị quyết này thì các dự án đầu tư vào Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang còn được hưởng các chính sách sau: 1. Hỗ trợ 100% chi phí lập dự án đầu tư, theo định mức chi ph...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hợp đồng liên kết Hợp đồng liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp (sau đây gọi chung là Hợp đồng liên kết) là hợp đồng được ký giữa các bên tham gia liên kết trên nguyên tắc tự nguyện nhằm thực hiện các hình thức liên kết quy định tại Điều 4 Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hợp đồng liên kết
  • Hợp đồng liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp (sau đây gọi chung là Hợp đồng liên kết) là hợp đồng được ký giữa các bên tham gia liên kết trên nguyên tắc tự nguyện nhằm thực hiện...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư vào Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang
  • Ngoài các chính sách hỗ trợ được nêu tại Điều 3, Điều 4 Nghị quyết này thì các dự án đầu tư vào Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang còn được hưởng các chính sách sau:
  • Hỗ trợ 100% chi phí lập dự án đầu tư, theo định mức chi phí quản lý dự án và tư vấn đầu tư của Bộ Xây dựng ban hành theo từng thời điểm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nguồn vốn hỗ trợ 1. Nguồn vốn hỗ trợ khuyến khích đầu tư trong lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn: Ngoài nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách trung ương; ngân sách tỉnh dành 5% vốn cân đối ngân sách địa phương trong kế hoạch đầu tư công để thực hiện. Ngoài ra, được sử dụng nguồn vốn lồng ghép từ các Chương trình, dự án phát triển kinh tế...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Dự án liên kết 1. Dự án liên kết là dự án do doanh nghiệp hoặc hợp tác xã và các bên tham gia hợp đồng liên kết cùng thỏa thuận, xây dựng và triển khai đầu tư liên kết theo các hình thức quy định tại Điều 4 Nghị định này. 2. Các bên tham gia liên kết lập dự án liên kết để làm căn cứ hưởng các chính sách ưu đãi, hỗ trợ theo quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Dự án liên kết là dự án do doanh nghiệp hoặc hợp tác xã và các bên tham gia hợp đồng liên kết cùng thỏa thuận, xây dựng và triển khai đầu tư liên kết theo các hình thức quy định tại Điều 4 Nghị...
  • Các bên tham gia liên kết lập dự án liên kết để làm căn cứ hưởng các chính sách ưu đãi, hỗ trợ theo quy định tại Điều 8 và điểm a khoản 1 Điều 9 Nghị định này.
  • Trường hợp không đề xuất hỗ trợ theo các chính sách nêu trên, chỉ cần lập kế hoạch đề nghị hỗ trợ liên kết.
Removed / left-side focus
  • 1. Nguồn vốn hỗ trợ khuyến khích đầu tư trong lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn: Ngoài nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách trung ương
  • ngân sách tỉnh dành 5% vốn cân đối ngân sách địa phương trong kế hoạch đầu tư công để thực hiện. Ngoài ra, được sử dụng nguồn vốn lồng ghép từ các Chương trình, dự án phát triển kinh tế
  • xã hội và các quỹ hợp pháp để thực hiện hỗ trợ doanh nghiệp theo quy định tại Nghị quyết này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Nguồn vốn hỗ trợ Right: Điều 6. Dự án liên kết
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 04/2015/NQ-HĐND ngày 03 tháng 7 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2015 - 2020; Nghị quyết số 17/2015/NQ-HĐND ngày 03 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang về chính...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hỗ trợ chi phí tư vấn xây dựng liên kết 1. Chủ trì liên kết được ngân sách nhà nước hỗ trợ 100% chi phí tư vấn xây dựng liên kết, tối đa không quá 300 triệu đồng, bao gồm tư vấn, nghiên cứu để xây dựng hợp đồng liên kết, dự án liên kết, phương án, kế hoạch sản xuất kinh doanh, phát triển thị trường. 2. Nguồn kinh phí, mức hỗ tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Hỗ trợ chi phí tư vấn xây dựng liên kết
  • Chủ trì liên kết được ngân sách nhà nước hỗ trợ 100% chi phí tư vấn xây dựng liên kết, tối đa không quá 300 triệu đồng, bao gồm tư vấn, nghiên cứu để xây dựng hợp đồng liên kết, dự án liên kết, phư...
  • Nguồn kinh phí, mức hỗ trợ và cơ chế hỗ trợ quy định tại khoản 1 Điều này thực hiện theo các kế hoạch, chương trình, dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và nguồn vốn t...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 04/2015/NQ-HĐND ngày 03 tháng 7 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn...
  • Nghị quyết số 17/2015/NQ-HĐND ngày 03 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang về chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư vào Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang và Nghị quyết...
  • Dự án đầu tư đáp ứng các điều kiện hỗ trợ, ưu đãi theo Nghị quyết này, triển khai thực hiện sau ngày có hiệu lực của Nghị quyết số 04/2015/NQ-HĐND ngày 03 tháng 7 năm 2015 và Nghị quyết số 17/2015/...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết theo quy định. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát quá trình thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang Khóa IX Kỳ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hỗ trợ hạ tầng phục vụ liên kết 1. Dự án liên kết được ngân sách nhà nước hỗ trợ 30% vốn đầu tư máy móc trang thiết bị; xây dựng các công trình hạ tầng phục vụ liên kết bao gồm: nhà xưởng, bến bãi, kho tàng phục vụ sản xuất, sơ chế, bảo quản, chế biến và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp. Tổng mức hỗ trợ không quá 10 tỷ đồng. 2. Ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Hỗ trợ hạ tầng phục vụ liên kết
  • 1. Dự án liên kết được ngân sách nhà nước hỗ trợ 30% vốn đầu tư máy móc trang thiết bị
  • xây dựng các công trình hạ tầng phục vụ liên kết bao gồm: nhà xưởng, bến bãi, kho tàng phục vụ sản xuất, sơ chế, bảo quản, chế biến và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp. Tổng mức hỗ trợ không quá 10 tỷ...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết theo quy định.
  • Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát quá trình thực hiện Nghị quyết.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang Khóa IX Kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 11 tháng 7 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 21 tháng 7 năm 2019./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản, lâm nghiệp và diêm nghiệp (sau đây gọi chung là sản phẩm nông nghiệp).
Chương II Chương II HÌNH THỨC LIÊN KẾT, HỢP ĐỒNG LIÊN KẾT VÀ DỰ ÁN LIÊN KẾT
Chương III Chương III CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ
Điều 9. Điều 9. Hỗ trợ khuyến nông, đào tạo, tập huấn và giống, vật tư, bao bì, nhãn mác sản phẩm 1. Ngoài phần hỗ trợ vốn đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng phục vụ liên kết quy định tại khoản 2 Điều 8, các bên tham gia liên kết được ngân sách nhà nước hỗ trợ để thực hiện các nội dung sau: a) Xây dựng mô hình khuyến nông; b) Đào tạo nghề,...
Điều 10. Điều 10. Các quy định về nguyên tắc ưu đãi, hỗ trợ 1. Đối với mỗi loại hình liên kết quy định tại Điều 4 Nghị định này, các bên tham gia liên kết ở nội dung nào thì được hưởng chính sách hỗ trợ ở nội dung đó. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào các nội dung liên kết theo hợp đồng, dự án liên kết để quyết định hỗ trợ theo quy định...
Điều 11. Điều 11. Điều kiện để được hỗ trợ Các bên tham gia liên kết được hỗ trợ phải đáp ứng đồng thời các điều kiện sau đây: 1. Phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của địa phương. 2. Giấy chứng nhận hoặc cam kết bảo đảm các quy định của pháp luật về tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, an toàn thực phẩm, an toàn dịch bệnh và bảo vệ môi...
Điều 12. Điều 12. Hồ sơ và trình tự thủ tục hỗ trợ liên kết 1. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ liên kết a) Đơn đề nghị của chủ trì liên kết (theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này); b) Dự án liên kết (theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này) hoặc kế hoạch đề nghị hỗ trợ liên kết (theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành k...