Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

quy định chế độ chi tiếp khách nước ngoài, chế độ chi tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chế độ chi tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh

Open section

Tiêu đề

Quy định mức chi thực hiện các nhiệm vụ của Chương trình quốc gia hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa giai đoạn 2021 - 2030 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định mức chi thực hiện các nhiệm vụ của Chương trình quốc gia hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa giai đoạn 2021 - 2030 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Removed / left-side focus
  • quy định chế độ chi tiếp khách nước ngoài, chế độ chi tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chế độ chi tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị quyết này quy định chế độ chi tiếp khách nước ngoài, chế độ chi tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chế độ chi tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức sử dụng kinh phí do ngân sách...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức chi từ ngân sách nhà nước để thực hiện các nhiệm vụ của Chương trình quốc gia hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa giai đoạn 2021 - 2030 được phê duyệt tại Quyết định số 1322/QĐ-TTg ngày 31 tháng 8 năm 2020...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • Nghị quyết này quy định mức chi từ ngân sách nhà nước để thực hiện các nhiệm vụ của Chương trình quốc gia hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa giai đoạn 2021
  • 2030 được phê duyệt tại Quyết định số 1322/QĐ-TTg ngày 31 tháng 8 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ (sau đây gọi là Chương trình 1322) trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Removed / left-side focus
  • 1. Nghị quyết này quy định chế độ chi tiếp khách nước ngoài, chế độ chi tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chế độ chi tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh của các cơ quan nhà nước, đơn vị...
  • xã hội, các tổ chức sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ (sau đây gọi chung là các cơ quan, đơn vị) .
  • Các nội dung khác không quy định tại Nghị quyết này thì thực hiện theo quy định tại Thông tư số 71/2018/TT-BTC ngày 10 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định chế độ tiếp khách nước ng...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Đối tượng áp dụng 1. Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh. 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố. 3. Tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội. 4. Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập. 5. Các tổ chức sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện Nguồn kinh phí thực hiện được đảm bảo từ nguồn ngân sách nhà nước theo phân cấp ngân sách hiện hành của Luật Ngân sách nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện
  • Nguồn kinh phí thực hiện được đảm bảo từ nguồn ngân sách nhà nước theo phân cấp ngân sách hiện hành của Luật Ngân sách nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Đối tượng áp dụng
  • 1. Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh.
  • 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguồn kinh phí 1. Ngân sách nhà nước. 2. Nguồn thu từ hoạt động sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập. 3. Các khoản đóng góp, ủng hộ, tài trợ của các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân trong và ngoài nước. 4. Nguồn thu phí được để lại theo quy định của pháp luật phí, lệ phí (trong trường hợp có văn bản của cấp có thẩm quyền cho p...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Mức chi thực hiện công tác thông tin, truyền thông về năng suất chất lượng 1. Chi sản xuất các tài liệu, ấn phẩm dưới dạng các tác phẩm báo chí, xuất bản (các chương trình, chuyên mục, tiểu phẩm, ký sự, bài viết). a) Mức chi nhuận bút cho tác phẩm của Cổng thông tin điện tử tỉnh: - Mức chi đối với tin, trả lời chính sách; trả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Mức chi thực hiện công tác thông tin, truyền thông về năng suất chất lượng
  • 1. Chi sản xuất các tài liệu, ấn phẩm dưới dạng các tác phẩm báo chí, xuất bản (các chương trình, chuyên mục, tiểu phẩm, ký sự, bài viết).
  • a) Mức chi nhuận bút cho tác phẩm của Cổng thông tin điện tử tỉnh:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguồn kinh phí
  • 1. Ngân sách nhà nước.
  • 2. Nguồn thu từ hoạt động sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quy định chung về chế độ chi Các cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ tiếp khách phải đảm bảo trọng thị, tiết kiệm, hiệu quả. Mọi khoản chi tiêu tiếp khách phải đúng chế độ, tiêu chuẩn, đối tượng theo quy định; phải công khai, minh bạch và phải được quy định trong quy chế chi tiêu nội bộ của cơ quan, đơn vị. Người đứng đầu cơ qua...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Mức chi đào tạo nguồn nhân lực cho hoạt động nâng cao năng suất chất lượng; tham gia các chương trình đào tạo của quốc tế 1. Chi biên soạn tài liệu phục vụ công tác đào tạo, tập huấn về nâng cao năng suất chất lượng: Mức chi bằng 80% mức chi theo quy định tại Thông tư số 76/2018/TT-BTC ngày 17 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Mức chi đào tạo nguồn nhân lực cho hoạt động nâng cao năng suất chất lượng; tham gia các chương trình đào tạo của quốc tế
  • Chi biên soạn tài liệu phục vụ công tác đào tạo, tập huấn về nâng cao năng suất chất lượng:
  • Mức chi bằng 80% mức chi theo quy định tại Thông tư số 76/2018/TT-BTC ngày 17 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn nội dung, mức chi xây dựng chương trình đào tạo, biên soạn giáo t...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quy định chung về chế độ chi
  • Các cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ tiếp khách phải đảm bảo trọng thị, tiết kiệm, hiệu quả. Mọi khoản chi tiêu tiếp khách phải đúng chế độ, tiêu chuẩn, đối tượng theo quy định
  • phải công khai, minh bạch và phải được quy định trong quy chế chi tiêu nội bộ của cơ quan, đơn vị. Người đứng đầu cơ quan, đơn vị tổ chức tiếp khách phải trực tiếp chịu trách nhiệm nếu để xảy ra vi...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chế độ chi tiếp khách nước ngoài 1. Chế độ chi tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại tỉnh, do tỉnh chi toàn bộ chi phí a) Chi đón, tiễn khách tại sân bay - Chi tặng hoa: Tặng hoa cho trưởng đoàn và phu nhân (phu quân) đối với khách hạng đặc biệt; tặng hoa trưởng đoàn khách hạng A, hạng B. Mức chi tặng hoa theo thực tế nhưng tố...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Mức chi tăng cường năng lực hoạt động tiêu chuẩn hóa và đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật Chi hỗ trợ nâng cao năng lực tổ chức chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật để được công nhận, thừa nhận ở khu vực và quốc tế; chi hỗ trợ tăng cường năng lực thử nghiệm chất lượng, an toàn và sinh thái của s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Mức chi tăng cường năng lực hoạt động tiêu chuẩn hóa và đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật
  • Chi hỗ trợ nâng cao năng lực tổ chức chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật để được công nhận, thừa nhận ở khu vực và quốc tế
  • chi hỗ trợ tăng cường năng lực thử nghiệm chất lượng, an toàn và sinh thái của sản phẩm, hàng hóa xuất khẩu chủ lực của địa phương: Nhiệm vụ hỗ trợ được xây dựng dưới hình thức các nhiệm vụ khoa họ...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chế độ chi tiếp khách nước ngoài
  • 1. Chế độ chi tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại tỉnh, do tỉnh chi toàn bộ chi phí
  • a) Chi đón, tiễn khách tại sân bay
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế 1. Hội nghị quốc tế tổ chức tại tỉnh do tỉnh đài thọ toàn bộ chi phí a) Khách mời là đại biểu quốc tế do phía tỉnh đài thọ được áp dụng nội dung và mức chi quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị quyết này. b) Chi giải khát giữa giờ (áp dụng cho cả đại biểu và phiên dịch phía tỉnh): Thực h...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Mức chi phục vụ công tác quản lý, hoạt động chung của Chương trình 1322 1. Chi tư vấn xác định nhiệm vụ; tuyển chọn các nhiệm vụ của Chương trình 1322; kiểm tra, đánh giá kết quả thực hiện dự án, nhiệm vụ của Chương trình 1322; tổ chức các cuộc họp định kỳ hoặc đột xuất của cơ quan thường trực hoặc đầu mối tổ chức thực hiện các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Mức chi phục vụ công tác quản lý, hoạt động chung của Chương trình 1322
  • 1. Chi tư vấn xác định nhiệm vụ
  • tuyển chọn các nhiệm vụ của Chương trình 1322
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế
  • 1. Hội nghị quốc tế tổ chức tại tỉnh do tỉnh đài thọ toàn bộ chi phí
  • a) Khách mời là đại biểu quốc tế do phía tỉnh đài thọ được áp dụng nội dung và mức chi quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị quyết này.
Rewritten clauses
  • Left: + Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 30/2017/NQ-HĐND. Right: 2. Chi công tác phí, tổ chức các hội nghị sơ kết, tổng kết Chương trình 1322: Mức chi theo quy định tại Nghị quyết số 30/2017/NQ-HĐND.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Chế độ chi tiếp khách trong nước 1. Chi giải khát Mức chi: 20.000 đồng/buổi (nửa ngày)/người. 2. Chi mời cơm thân mật a) Khách tiếp là Thứ trưởng và cấp tương đương trở lên: Mức chi tối đa 300.000 đồng/1 suất. b) Khách tiếp còn lại: Trường hợp xét thấy cần thiết thì Thủ trưởng cơ quan, đơn vị tiếp khách tổ chức mời cơm thân mật...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Mức chi hỗ trợ doanh nghiệp áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, hệ thống quản lý, công cụ cải tiến năng suất chất lượng, công cụ hỗ trợ cho sản xuất thông minh, dịch vụ thông minh 1. Các doanh nghiệp đáp ứng đủ điều kiện tham gia Chương trình 1322 theo hướng dẫn của Bộ Khoa học và Công nghệ được hỗ trợ các nội dung sau: a)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Mức chi hỗ trợ doanh nghiệp áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, hệ thống quản lý, công cụ cải tiến năng suất chất lượng, công cụ hỗ trợ cho sản xuất thông minh, dịch vụ thông minh
  • 1. Các doanh nghiệp đáp ứng đủ điều kiện tham gia Chương trình 1322 theo hướng dẫn của Bộ Khoa học và Công nghệ được hỗ trợ các nội dung sau:
  • a) Chi hỗ trợ áp dụng các hệ thống quản lý, công cụ cải tiến năng suất chất lượng cơ bản, đẩy mạnh áp dụng các hệ thống quản lý, công cụ cải tiến năng suất chất lượng đặc thù của ngành, lĩnh vực, t...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Chế độ chi tiếp khách trong nước
  • 1. Chi giải khát
  • Mức chi: 20.000 đồng/buổi (nửa ngày)/người.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 8

Điều 8 . Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này và báo cáo kết quả tại các kỳ họp của Hội đồng nhân dân tỉnh. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Ng...

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Tổ chức thực hiện
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8 . Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. Right: 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này và báo cáo kết quả tại các kỳ họp của Hội đồng nhân dân tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa IX, kỳ họp Thứ Tám thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2019 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2019 và thay thế Nghị quyết số 05/2010/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2010 của HĐND tỉnh về việc quy định chế độ chi tiếp khách nước ngoài, chế độ chi tổ chức các hội nghị, hội thảo q...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Hiệu lực thi hành 1. Trường hợp các văn bản viện dẫn tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó. 2. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk khóa X, Kỳ họp Chuyên đề lần thứ Mười hai thông qua ngày 03 tháng 5 năm 2024 và có hiệu lực thi hành kể từ ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Hiệu lực thi hành
  • 1. Trường hợp các văn bản viện dẫn tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.
  • - Vụ pháp chế - Bộ Tài chính;
Removed / left-side focus
  • - Ban Công tác đại biểu;
  • - Bộ Tài chính-Vụ Pháp chế;
  • - Bộ Ngoại giao;
Rewritten clauses
  • Left: Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa IX, kỳ họp Thứ Tám thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2019 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2019 và thay thế Nghị quyết số 05/2010/NQ-HĐND n... Right: 2. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk khóa X, Kỳ họp Chuyên đề lần thứ Mười hai thông qua ngày 03 tháng 5 năm 2024 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 5 năm 2024./.
  • Left: - Bộ Tư pháp-Cục kiểm tra văn bản QPPL; Right: - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
  • Left: - Các Ban của Tỉnh ủy; Right: - Các Sở, Ban ngành ở tỉnh;