Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 11

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế quản lý Chương trình trọng điểm phát triển và ứng dụng công nghệ sinh học trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn đến năm 2020

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp và thủy sản gắn với tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Yên Bái, giai đoạn 2016 - 2020

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp và thủy sản gắn với tái cơ cấu ngành nông nghiệp
  • tỉnh Yên Bái, giai đoạn 2016 - 2020
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế quản lý Chương trình trọng điểm phát triển và ứng dụng công nghệ sinh học trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn đến năm 2020
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý Chương trình trọng điểm phát triển và ứng dụng công nghệ sinh học trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn đến năm 2020”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp và thủy sản gắn với tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Yên Bái giai đoạn 2016 - 2020.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp và thủy sản gắn với tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Yên Bái giai đoạn 2016 - 2020.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý Chương trình trọng điểm phát triển và ứng dụng công nghệ sinh học trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn đến năm 2020”.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội đối với các xã, thôn bản đặc biệt khó khăn; chính sách khuy...

Open section

The right-side section adds 5 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển kinh tế
  • xã hội đối với các xã, thôn bản đặc biệt khó khăn
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Right: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Vụ trưởng Vụ Tài chính, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị liên quan của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; tổ chức, cá nhân, hộ gia đình, nhóm hộ có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị liên quan của tỉnh
Removed / left-side focus
  • Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Vụ trưởng Vụ Tài chính, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và T...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Mục tiêu 1. Phát triển nền nông nghiệp bền vững, trên cơ sở phát huy tối đa lợi thế về nông nghiệp của tỉnh, gắn với xây dựng nông thôn mới; xây dựng và phát triển các vùng sản xuất nông nghiệp tập trung, ứng dụng tiến bộ kỹ thuật để nâng cao hiệu quả sản xuất hàng hoá; duy trì tăng trưởng, nâng cao hiệu quả và khả năng cạnh tr...
Điều 2. Điều 2. Phạm vi, đối tượng áp dụng 1. Đối với hỗ trợ theo các đề án - Phạm vi áp dụng : Các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh theo quy định từng đề án. - Đối tượng áp dụng : Hộ gia đình, nhóm hộ, đơn vị, tổ chức tham gia sản xuất nông, lâm nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Yên Bái. 2. Đối với hỗ trợ vùng đặc biệ...
Chương II Chương II NỘI DUNG CHÍNH SÁCH
Điều 3. Điều 3. Chính sách hỗ trợ thực hiện các đề án 1. Chính sách hỗ trợ thực hiện Đề án phát triển chăn nuôi - Hỗ trợ chi phí thụ tinh nhân tạo cho trâu, bò cái sinh sản. Mức hỗ trợ 0,4 triệu đồng/liều phối đạt . - Hỗ trợ một lần cho hộ gia đình chăn nuôi trâu, bò với quy mô từ 10 con trâu, bò trở lên. Mức hỗ trợ 15 triệu đồng/cơ sở. - Hỗ...
Điều 4. Điều 4. Chính sách hỗ trợ sản xuất nông, lâm nghiệp và thủy sản cho các xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn; một số chính sách khác 1. Chính sách hỗ trợ sản xuất nông, lâm nghiệp và thủy sản cho các xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn - Hỗ trợ giống lúa lai, giống lúa thuần chất lượng cao, giống ngô lai cho hộ gia đình thực hiện sản xuất lúa,...
Chương III Chương III NGUỒN KINH PHÍ, PHƯƠNG THỨC HỖ TRỢ, THANH QUYẾT TOÁN, CƠ CHẾ, NGUYÊN TẮC THỰC HIỆN VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 5. Điều 5. Nguồn kinh phí hỗ trợ Nguồn kinh phí thực hiện các chính sách hỗ trợ được lồng ghép từ: Chương trình 30a, Chương trình 135, Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững (để phát triển trồng cây Sơn tra) và Nguồn ngân sách địa phương. Riêng Nguồn ngân sách địa phương bình quân mỗi năm dự kiến bố trí kinh phí khoảng 43,0 tỷ đồng/năm.