Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 17

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế quản lý Chương trình trọng điểm phát triển và ứng dụng công nghệ sinh học trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn đến năm 2020

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế quản lý Chương trình trọng điểm phát triển và ứng dụng công nghệ sinh học trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn đến năm 2020
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý Chương trình trọng điểm phát triển và ứng dụng công nghệ sinh học trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn đến năm 2020”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí".
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý Chương trình trọng điểm phát triển và ứng dụng công nghệ sinh học trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn đến năm 2020”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Vụ trưởng Vụ Tài chính, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Cơ quan Bộ Xây dựng, thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY CHẾ Phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí (Ban hành kèm theo Quyết định số: 27/2007/QĐ-BXD ngày 29/10/2007 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Cơ quan Bộ Xây dựng, thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
  • Phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số: 27/2007/QĐ-BXD ngày 29/10/2007 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Removed / left-side focus
  • Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Vụ trưởng Vụ Tài chính, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và T...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh 1. Quy chế này quy định về việc phát ngôn và cung cấp thông tin cho các cơ quan báo chí; quyền và trách nhiệm của người phát ngôn và cung cấp thông tin, trách nhiệm của các đơn vị, cá nhân trong việc phát ngôn và cung cấp thông tin theo quy định của pháp luật về báo chí hiện hành. 2. Quy chế này áp...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Bộ trưởng, các Thứ trưởng gọi chung là Lãnh đạo Bộ. 2. Văn phòng, các Cục, Vụ, Viện, Thanh tra xây dựng... gọi chung là đơn vị. Chánh Văn phòng, phó Văn phòng, Cục trưởng, phó Cục trưởng, Vụ trưởng, phó Vụ trưởng, Chánh Thanh tra, phó Chánh thanh tra...
Điều 3. Điều 3. Người phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí 1. Chánh Văn phòng là người được Bộ trưởng Bộ Xây dựng giao nhiệm vụ Người phát ngôn của Bộ Xây dựng ( sau đây gọi là Người phát ngôn ). Hoạt động của Người phát ngôn tuân theo các quy định của Đảng và Nhà nước trong lĩnh vực công tác tư tưởng, thông tin báo chí và theo quy định...
Chương II Chương II PHÁT NGÔN VÀ CUNG CẤP THÔNG TIN CHO BÁO CHÍ
Điều 4. Điều 4. Phát ngôn và cung cấp thông tin định kỳ 1. Tổ chức cung cấp thông tin định kỳ cho báo chí về hoạt động của Cơ quan Bộ Xây dựng, về các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng, thông qua các hình thức sau: a. Cung cấp thông tin cho báo chí hàng ngày về các hoạt động và công tác chỉ đạo điều hành của Bộ, Lãnh đạo Bộ; tình hình...
Điều 5. Điều 5. Họp báo và trả lời phỏng vấn 1. Trong buổi tổ chức họp báo, Người phát ngôn cung cấp cho báo chí các thông tin về: a. Các hoạt động chủ yếu của Lãnh đạo Bộ. b. Công tác quản lý, chỉ đạo điều hành của Bộ Xây dựng. c. Quan điểm và ý kiến giải quyết của Lãnh đạo Bộ đối với các vấn đề quan trọng, đột xuất được dư luận báo chí và xã...
Điều 6. Điều 6. Phát ngôn và cung cấp thông tin trong trường hợp đột xuất, bất thường Người phát ngôn có trách nhiệm phát ngôn và cung cấp thông tin kịp thời, chính xác cho báo chí trong các trường hợp đột xuất, bất thường sau đây: 1. Khi thấy cần thiết phải thông tin trên báo chí về các sự kiện, vấn đề quan trọng thuộc phạm vi quản lý nhà nướ...