Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông
31/2018/QĐ-UBND
Right document
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý chất lượng Công nghệ thông tin và truyền thông
32/2008/QĐ-BTTTT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý chất lượng Công nghệ thông tin và truyền thông
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông Right: Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý chất lượng Công nghệ thông tin và truyền thông
Left
Điều 1.
Điều 1. Vị trí, chức năng của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Sở Thông tin và Truyền thông là cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có chức năng tham mưu, giúp UBND tỉnh quản lý nhà nước về: báo chí; xuất bản; bưu chính; viễn thông; tần số vô tuyến điện; công nghệ thông tin; điện tử; phát thanh và truyền h...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Vị trí và chức năng Cục Quản lý chất lượng Công nghệ thông tin và truyền thông là cơ quan thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, thực hiện chức năng quản lý nhà nước chuyên ngành về chất lượng đối với dịch vụ bưu chính và chuyển phát; dịch vụ viễn thông và Internet; công trình kỹ thuật chuyên ngành; công nghệ thông tin; sản phẩm,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- dịch vụ viễn thông và Internet
- công trình kỹ thuật chuyên ngành
- sản phẩm, hàng hóa thuộc phạm vi quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông, thực hiện quản lý xuất khẩu, nhập khẩu sản phẩm, hàng hóa thuộc các ngành, lĩnh vực quản lý của Bộ và quản lý kết nối viễn...
- tần số vô tuyến điện
- phát thanh và truyền hình
- thông tin đối ngoại
- Left: Điều 1. Vị trí, chức năng của Sở Thông tin và Truyền thông Right: Điều 1. Vị trí và chức năng
- Left: 1. Sở Thông tin và Truyền thông là cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có chức năng tham mưu, giúp UBND tỉnh quản lý nhà nước về: báo chí Right: Cục Quản lý chất lượng Công nghệ thông tin và truyền thông là cơ quan thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, thực hiện chức năng quản lý nhà nước chuyên ngành về chất lượng đối với dịch vụ bưu chính v...
- Left: 2. Sở Thông tin và Truyền thông có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản riêng Right: Cục Quản lý chất lượng Công nghệ thông tin và truyền thông có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản riêng để giao dịch theo quy định của pháp luật, có trụ sở chính đặt tại thành phố Hà Nội và...
Left
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Thông tin và Truyền thông Thực hiện theo quy định tại Điều 2 Thông tư liên tịch số 06/2016/TTLT-BTTTT-BNV ngày 10 tháng 3 năm 2016 của Bộ Thông tin và Truyền thông - Bộ Nội vụ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông thuộc UBND tỉnh, thành phố trực...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Tham gia hoặc chủ trì nghiên cứu, đề xuất xây dựng, sửa đổi, bổ sung các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng, về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật trong lĩnh vực chất lượng đối với dịch vụ bưu chính và chuyển phát; dịch vụ viễn thông và Internet; công trình kỹ thuật chuyên ngành; công nghệ thô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tham gia hoặc chủ trì nghiên cứu, đề xuất xây dựng, sửa đổi, bổ sung các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng, về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật trong lĩnh vực chất lượng đối với dịc...
- dịch vụ viễn thông và Internet
- công trình kỹ thuật chuyên ngành
- Thực hiện theo quy định tại Điều 2 Thông tư liên tịch số 06/2016/TTLT-BTTTT-BNV ngày 10 tháng 3 năm 2016 của Bộ Thông tin và Truyền thông
- Bộ Nội vụ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông thuộc UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- Phòng Văn hoá và Thông tin thuộc UBND cấp huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh.
- Left: Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Thông tin và Truyền thông Right: Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Lãnh đạo sở gồm: Giám đốc và không quá 02 Phó Giám đốc a) Giám đốc là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở; chịu trách nhiệm báo cáo công tác trước UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh và Bộ Trưởng Bộ Th...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Cục. 1. Lãnh đạo Cục. Cục Quản lý chất lượng Công nghệ thông tin và truyền thông có Cục trưởng, các Phó Cục trưởng. Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng Công nghệ thông tin và truyền thông chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng và trước pháp luật về thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao. Phó Cục trưởng gi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Lãnh đạo Cục.
- Cục Quản lý chất lượng Công nghệ thông tin và truyền thông có Cục trưởng, các Phó Cục trưởng.
- Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng Công nghệ thông tin và truyền thông chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng và trước pháp luật về thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao.
- 1. Lãnh đạo sở gồm: Giám đốc và không quá 02 Phó Giám đốc
- a) Giám đốc là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở
- chịu trách nhiệm báo cáo công tác trước UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh và Bộ Trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
- Left: Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông Right: Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Cục.
- Left: đ) Phòng Thông tin, báo chí, xuất bản. Right: - Phòng Kế hoạch - Tài chính
Left
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2018. 2. Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2016 của UBND tỉnh Sơn La về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ của Sở Thông tin và Truyền thông hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế các quyết định số 38/2003/QĐ-BBCVT ngày 12/3/2003 và quyết định số 49/2006/QĐ-BBCVT ngày 30/11/2006 của Bộ Bưu chính, Viễn thông.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế các quyết định số 38/2003/QĐ-BBCVT ngày 12/3/2003 và quyết định số 49/2006/QĐ-BBCVT ngày 30/11/2006 của Bộ Bưu c...
- 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2018.
- Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2016 của UBND tỉnh Sơn La về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ của Sở Thông tin và Truyền thông hết hiệu lực kể từ ngày Qu...
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng Công nghệ thông tin và truyền thông và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Trách nhiệm thi hành
- Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng Công nghệ thông tin và truyền thông và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông chịu trách n...
- Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, các sở, ban, ngành
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.