Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quyết định số 309/2005/QĐ-TTg ngày 26 tháng 11 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về hỗ trợ kinh phí phòng, chống dịch cúm gia cầm
132/2007/QĐ-TTg
Right document
Về việc sửa đổi, bổ sung một sô điểm tại Quy định chế độ tài chính hỗ trợ công tác phòng, chống dịch cúm gia cầm, ban hành kèm theo Quyết định sô 909/QĐ-UBND ngày 03/4/2007 của UBND tỉnh
2620/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quyết định số 309/2005/QĐ-TTg ngày 26 tháng 11 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về hỗ trợ kinh phí phòng, chống dịch cúm gia cầm
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung một sô điểm tại Quy định chế độ tài chính hỗ trợ công tác phòng, chống dịch cúm gia cầm, ban hành kèm theo Quyết định sô 909/QĐ-UBND ngày 03/4/2007 của UBND tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quyết định số 309/2005/QĐ-TTg ngày 26 tháng 11 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về hỗ trợ kinh phí phòng, chống dịch cúm gia cầm Right: Về việc sửa đổi, bổ sung một sô điểm tại Quy định chế độ tài chính hỗ trợ công tác phòng, chống dịch cúm gia cầm, ban hành kèm theo Quyết định sô 909/QĐ-UBND ngày 03/4/2007 của UBND tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quyết định số 309/2005/QĐ-TTg ngày 26 tháng 11 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về hỗ trợ kinh phí phòng, chống dịch cúm gia cầm, như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1 như sau: “2. Hỗ trợ kinh phí phòng chống dịch cúm gia cầm, gồm: a) Chi hỗ trợ cho người trực tiếp tham gia tiêm phòng vắc...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điểm tại Quy định chế độ tài chính hỗ trợ công tác phòng,chống dịch cúm gia cầm, ban hành kèm theo Quyết định số 909/QĐ-UBND ngày 03/4/2007 của UBND tỉnh, như sau: Sửa đổi, bổ sung điểm 2.1., mục 2, phần II như sau: “Chi hỗ trợ cho người trực tiếp tham gia tiêm phòng vắc xin cúm gia cầm với mức bình quân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- “Thủ tục để xét hỗ trợ cho chủ gia cầm có gia cầm buộc phải xử lý tiêu hủy và chi phí xử lý tiêu hủy gia cầm, yêu cầu phải có: Báo cáo và đề nghị của Ban chỉ đạo phòng, chống dịch cúm gia cầm cấp xã
- Quyết định cho xử lý tiêu hủy gia cầm của Chủ tịch UBND tỉnh, hoặc của Chủ tịch UBND cấp huyện khi được ủy quyền”.
- Thời gian thực hiện sửa đổi, bổ sung: Từ ngày 15/9/2007
- “2. Hỗ trợ kinh phí phòng chống dịch cúm gia cầm, gồm:
- b) Chi hỗ trợ cho cán bộ thú y và những người trực tiếp tham gia nhiệm vụ phòng, chống dịch để thực hiện việc tiêu huỷ gia cầm, sản phẩm gia cầm bị bệnh, phun hoá chất khử trùng, tiêu độc và phục v...
- Mức hỗ trợ tối đa là:
- Left: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quyết định số 309/2005/QĐ-TTg ngày 26 tháng 11 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về hỗ trợ kinh phí phòng, chống dịch cúm gia cầm, như sau: Right: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điểm tại Quy định chế độ tài chính hỗ trợ công tác phòng,chống dịch cúm gia cầm, ban hành kèm theo Quyết định số 909/QĐ-UBND ngày 03/4/2007 của UBND tỉnh, như sau:
- Left: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1 như sau: Right: Sửa đổi, bổ sung điểm 2.1., mục 2, phần II như sau:
- Left: 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 như sau: Right: Sửa đổi, bổ sung ý 1, điểm 5.3.3, mục 5, phần II như sau:
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành. Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe right-side section adds 3 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT
- Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành
- Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Left
Điều 3
Điều 3 . Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.