Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sung đơn giá vật tư phối giống nhân tạo cho trâu, bò tại Điểm b, Khoản 1, Điều 1 Quy định kèm theo Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND ngày 13/5/2015 của UBND tỉnh Sơn La ban hành Quy định chi tiết thực hiện Điểm b, Khoản 3, Điều 6, Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04/9/2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015 - 2020 trên địa bàn tỉnh Sơn La
24/2019/QĐ-UBND
Right document
Về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015 – 2020
50/2014/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sung đơn giá vật tư phối giống nhân tạo cho trâu, bò tại Điểm b, Khoản 1, Điều 1 Quy định kèm theo Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND ngày 13/5/2015 của UBND tỉnh Sơn La ban hành Quy định chi tiết thực hiện Điểm b, Khoản 3, Điều 6, Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04/9/2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định một số chính sách hỗ trợ hộ chăn nuôi về phối giống nhân tạo gia súc, con giống vật nuôi, xử lý chất thải chăn nuôi nhằm nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ và bảo vệ môi trường.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định một số chính sách hỗ trợ hộ chăn nuôi về phối giống nhân tạo gia súc, con giống vật nuôi, xử lý chất thải chăn nuôi nhằm nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ và bảo vệ môi tr...
- Về việc sung đơn giá vật tư phối giống nhân tạo cho trâu, bò tại Điểm b, Khoản 1, Điều 1 Quy định kèm theo Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND ngày 13/5/2015 của UBND tỉnh Sơn La ban hành Quy định chi ti...
- 2020 trên địa bàn tỉnh Sơn La
Left
Điều 1.
Điều 1. Bổ sung đơn giá vật tư phối giống nhân tạo cho trâu, bò tại gạch đầu dòng thứ 4 Điểm b, Khoản 1, Điều 1 Quy định kèm theo Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2015 của UBND tỉnh Sơn La ban hành Quy định chi tiết thực hiện Điểm b, Khoản 3, Điều 6, Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng C...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Ban hành hướng dẫn tiêu chuẩn chất lượng liều tinh, con giống (lợn, trâu, bò đực giống và gà, vịt giống bố mẹ hậu bị) và định mức vật tư phối giống nhân tạo trâu, bò; hướng dẫn quy trình, kỹ thuật chăn nuôi an toàn và xử lý môi trường; chỉ định các đơn vị có đủ năng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Tổ chức thực hiện
- 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- a) Ban hành hướng dẫn tiêu chuẩn chất lượng liều tinh, con giống (lợn, trâu, bò đực giống và gà, vịt giống bố mẹ hậu bị) và định mức vật tư phối giống nhân tạo trâu, bò
- Điều 1. Bổ sung đơn giá vật tư phối giống nhân tạo cho trâu, bò tại gạch đầu dòng thứ 4 Điểm b, Khoản 1, Điều 1 Quy định kèm theo Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2015 của UBND tỉn...
- 2020 trên địa bàn tỉnh Sơn La như sau:
- - Đơn giá vật tư: Nitơ lỏng 16.940 đồng/lít, găng tay 2.500 đồng/cái, dẫn tinh quản 2.500 đồng/cái.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 27 tháng 7 năm 2019. 2. Quyết định số 45/2017/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quy định kèm theo Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2015 của UBND tỉnh Sơn La hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực th...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các hộ gia đình trực tiếp chăn nuôi lợn, trâu, bò, gia cầm, trừ các hộ chăn nuôi gia công cho các doanh nghiệp (sau đây gọi là hộ chăn nuôi). 2. Người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các hộ gia đình trực tiếp chăn nuôi lợn, trâu, bò, gia cầm, trừ các hộ chăn nuôi gia công cho các doanh nghiệp (sau đây gọi là hộ chăn nuôi).
- 2. Người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 27 tháng 7 năm 2019.
- Quyết định số 45/2017/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quy định kèm theo Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2015 của UBND tỉnh Sơn La hết hiệu l...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chính sách hỗ trợ đối với hộ chăn nuôi 1. Hỗ trợ phối giống nhân tạo hàng năm đối với lợn, trâu, bò: a) Nội dung và mức hỗ trợ - Hỗ trợ 100% kinh phí về liều tinh cho các hộ chăn nuôi để thực hiện phối giống cho lợn nái. Mức hỗ trợ không quá 02 liều tinh cho một lần phối giống và không quá 05 liều tinh cho một lợn nái/năm; - Hỗ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chính sách hỗ trợ đối với hộ chăn nuôi
- 1. Hỗ trợ phối giống nhân tạo hàng năm đối với lợn, trâu, bò:
- a) Nội dung và mức hỗ trợ
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections