Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Bổ sung danh mục dự án tại Phụ lục số I kèm theo Nghị quyết số 149/2018/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2018 của HĐND thành phố Đà Nẵng Quy định chính sách hỗ trợ lãi suất đối với các tổ chức vay vốn để đầu tư các dự án phát triển kinh tế - xã hội quan trọng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
237/2019/NQ-HĐND
Right document
Quy định diện tích nhà ở tối thiểu để đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ trên địa bàn thành phố Cần Thơ
14 /2022/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Bổ sung danh mục dự án tại Phụ lục số I kèm theo Nghị quyết số 149/2018/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2018 của HĐND thành phố Đà Nẵng Quy định chính sách hỗ trợ lãi suất đối với các tổ chức vay vốn để đầu tư các dự án phát triển kinh tế - xã hội quan trọng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định diện tích nhà ở tối thiểu để đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định diện tích nhà ở tối thiểu để đăng ký thường trú
- Bổ sung danh mục dự án tại Phụ lục số I kèm theo Nghị quyết số 149/2018/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2018 của HĐND thành phố Đà Nẵng Quy định chính sách hỗ trợ lãi suất đối với các tổ chức vay vốn đ...
- Left: xã hội quan trọng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Right: tại chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Left
Điều 1.
Điều 1. Bổ sung nội dung "- Dự án hạ ngầm lưới điện trung, hạ thế trong khu đô thị và khu dân cư theo danh mục tuyến đường cụ thể do Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt" vào Điểm 2.2 Khoản 2 Phụ lục I Danh mục các dự án thuộc lĩnh vực dịch vụ kèm theo Nghị quyết số 149/2018/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân thành p...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định về diện tích nhà ở tối thiểu để được đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ trên địa bàn thành phố Cần Thơ. 2. Đối tượng áp dụng a) Công dân Việt Nam sinh sống trên địa bàn thành phố Cần Thơ có nhu cầu đăng ký thường trú tạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định về diện tích nhà ở tối thiểu để được đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
- Dự án hạ ngầm lưới điện trung, hạ thế trong khu đô thị và khu dân cư theo danh mục tuyến đường cụ thể do Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt" vào Điểm 2.2 Khoản 2 Phụ lục I Danh mục các dự án thuộc...
- Left: Điều 1. Bổ sung nội dung " Right: 2. Đối tượng áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2019.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quy định diện tích nhà ở tối thiểu để được đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ Công dân đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ trên địa bàn thành phố Cần Thơ phải đảm bảo diện tích nhà ở tối thiểu là: 12 m 2 sàn/người.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quy định diện tích nhà ở tối thiểu để được đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ
- Công dân đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ trên địa bàn thành phố Cần Thơ phải đảm bảo diện tích nhà ở tối thiểu là: 12 m 2 sàn/người.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2019.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng khóa IX, nhiệm kỳ 2016-2021,...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm thi hành 1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng khóa IX, nhiệm kỳ 2016-2021, kỳ họp thứ 11, thông qua ngày 11 tháng 7 năm 2019./.
- - UBTVQH, Chính phủ, VP Chủ tịch nước;
- - Bộ Tài chính;
- Left: Điều 3. Tổ chức thực hiện Right: Điều 3. Trách nhiệm thi hành
- Left: 1. Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định. Right: 1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định.
- Left: 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Right: 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Unmatched right-side sections