Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Bổ sung danh mục dự án tại Phụ lục số I kèm theo Nghị quyết số 149/2018/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2018 của HĐND thành phố Đà Nẵng Quy định chính sách hỗ trợ lãi suất đối với các tổ chức vay vốn để đầu tư các dự án phát triển kinh tế - xã hội quan trọng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

Tiêu đề

Quy định diện tích nhà ở tối thiểu để đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định diện tích nhà ở tối thiểu để đăng ký thường trú
Removed / left-side focus
  • Bổ sung danh mục dự án tại Phụ lục số I kèm theo Nghị quyết số 149/2018/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2018 của HĐND thành phố Đà Nẵng Quy định chính sách hỗ trợ lãi suất đối với các tổ chức vay vốn đ...
Rewritten clauses
  • Left: xã hội quan trọng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Right: tại chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ trên địa bàn thành phố Cần Thơ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bổ sung nội dung "- Dự án hạ ngầm lưới điện trung, hạ thế trong khu đô thị và khu dân cư theo danh mục tuyến đường cụ thể do Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt" vào Điểm 2.2 Khoản 2 Phụ lục I Danh mục các dự án thuộc lĩnh vực dịch vụ kèm theo Nghị quyết số 149/2018/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân thành p...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định về diện tích nhà ở tối thiểu để được đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ trên địa bàn thành phố Cần Thơ. 2. Đối tượng áp dụng a) Công dân Việt Nam sinh sống trên địa bàn thành phố Cần Thơ có nhu cầu đăng ký thường trú tạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này quy định về diện tích nhà ở tối thiểu để được đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Removed / left-side focus
  • Dự án hạ ngầm lưới điện trung, hạ thế trong khu đô thị và khu dân cư theo danh mục tuyến đường cụ thể do Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt" vào Điểm 2.2 Khoản 2 Phụ lục I Danh mục các dự án thuộc...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Bổ sung nội dung " Right: 2. Đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2019.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quy định diện tích nhà ở tối thiểu để được đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ Công dân đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ trên địa bàn thành phố Cần Thơ phải đảm bảo diện tích nhà ở tối thiểu là: 12 m 2 sàn/người.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quy định diện tích nhà ở tối thiểu để được đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ
  • Công dân đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ trên địa bàn thành phố Cần Thơ phải đảm bảo diện tích nhà ở tối thiểu là: 12 m 2 sàn/người.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2019.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng khóa IX, nhiệm kỳ 2016-2021,...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành 1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng khóa IX, nhiệm kỳ 2016-2021, kỳ họp thứ 11, thông qua ngày 11 tháng 7 năm 2019./.
  • - UBTVQH, Chính phủ, VP Chủ tịch nước;
  • - Bộ Tài chính;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Tổ chức thực hiện Right: Điều 3. Trách nhiệm thi hành
  • Left: 1. Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định. Right: 1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định.
  • Left: 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Right: 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 12 năm 2022 và thay thế Nghị quyết số 18/2014/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân thành phố quy định về diện tích nhà ở bình quân khi giải quyết đăng ký thường trú vào chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ tại thành phố Cần Thơ. 2. Đố...