Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Nghị quyết số 180/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về cơ chế khuyến khích đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch tập trung giai đoạn 2016-2020

Open section

Tiêu đề

Về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 113/2008/NQ-HĐND ngày 30/7/2008 của HĐND tỉnh về “Đổi mới, phát triển kinh tế hợp tác, hợp tác xã tỉnh Quảng Nam giai đoạn từ nay đến năm 2015”

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Nghị quyết số 180/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về cơ chế khuyến khích đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch tập trung giai đoạn 2... Right: Về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 113/2008/NQ-HĐND ngày 30/7/2008 của HĐND tỉnh về “Đổi mới, phát triển kinh tế hợp tác, hợp tác xã tỉnh Quảng Nam giai đoạn từ nay đến năm 2015”
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Nghị quyết số 180/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam về cơ chế khuyến khích đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch tập trung giai đoạn 2016- 2020 1. Sửa đổi, bổ sung các điểm a, b, c khoản 1, Điều 3 như sau: “a) Khu vực đô thị: Hỗ trợ 30% đối với dự án cấp n...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Nghị quyết số 113/2008/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa VII về “đổi mới, phát triển kinh tế hợp tác, hợp tác xã tỉnh Quảng Nam giai đoạn từ nay đến năm 2015” như sau: 1. Sửa đổi Khoản 1, Điều 1 Tiếp tục thực hiện những mục tiêu mà Nghị quyết 113/2008/NQ-HĐND đã đề ra đến năm 2020. Đồn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Nghị quyết số 113/2008/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa VII về “đổi mới, phát triển kinh tế hợp tác, hợp tác xã tỉnh Quảng Nam giai đoạn từ nay đ...
  • 1. Sửa đổi Khoản 1, Điều 1
  • Tiếp tục thực hiện những mục tiêu mà Nghị quyết 113/2008/NQ-HĐND đã đề ra đến năm 2020.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Nghị quyết số 180/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam về cơ chế khuyến khích đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch tập...
  • “a) Khu vực đô thị:
  • Hỗ trợ 30% đối với dự án cấp nước sạch đô thị (các phường, thị trấn), khu công nghiệp, khu kinh tế, cụm công nghiệp đối với vùng cấp nước thuộc các huyện, thị xã, thành phố:
Rewritten clauses
  • Left: 1. Sửa đổi, bổ sung các điểm a, b, c khoản 1, Điều 3 như sau: Right: 2. Sửa đổi, bổ sung Khoản 2, Điều 1
left-only unmatched

Phần kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà nước (hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước) để đầu tư xây dựng công trình cấp nước sạch tập trung tại các địa phương không thuộc địa bàn kinh tế - xã hội khó khăn, có khả năng thu đủ chi phí được hạch toán đầy đủ vào nguyên giá tài sản cố định và được hoàn trả ngân sách nhà nước bằng khấu hao tài sản cố định theo quy định hiện hành.”

Phần kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà nước (hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước) để đầu tư xây dựng công trình cấp nước sạch tập trung tại các địa phương không thuộc địa bàn kinh tế - xã hội khó khăn, có khả năng thu đủ chi phí được hạch toán đầy đủ vào nguyên giá tài sản cố định và được hoàn trả ngân sách nhà nước bằng khấu hao tà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biêu và đại biêu Hội đông nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 10 năm 2018. Các nội dụng khác của Nghị quyết số...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam Khóa VIII, Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 11 tháng 7 năm 2014; có hiệu lực thi hành sau 10 ngày...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày được thông qua đến hết năm 2020. Các nội dung khác quy định tại Nghị quyết số 113/2008/NQ-HĐND ngày 30 tháng 7 năm 2008 của HĐND tỉnh Khóa VII không thuộ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • Các nội dụng khác của Nghị quyết số 180/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về cơ chế khuyến khích đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch tập trung giai đoạn 201...
  • Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam kh ó a IX, thông qụa t ại kỳ họp thứ 8, ngày 28 thảng 9 năm 2018./.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Giao ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện. Right: Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện.
  • Left: 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biêu và đại biêu Hội đông nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Right: Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
  • Left: Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 10 năm 2018. Right: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam Khóa VIII, Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 11 tháng 7 năm 2014