Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 15

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chính sách hỗ trợ chăm sóc sức khỏe đối với một số đối tượng người có công với cách mạng và chính sách hỗ trợ người có công với cách mạng, thân nhân người có công với cách mạng thuộc hộ nghèo không còn sức lao động trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế phối hợp lập hồ sơ và tổ chức cai nghiện ma túy trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế phối hợp lập hồ sơ và tổ chức cai nghiện ma túy trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Removed / left-side focus
  • Quy định chính sách hỗ trợ chăm sóc sức khỏe đối với một số đối tượng người có công với cách mạng và chính sách hỗ trợ người có công với cách mạng, thân nhân người có công với cách mạng thuộc hộ ng...
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Q uy định chính sách hỗ trợ chăm sóc sức khỏe đối với một số đối tượng người có công với cách mạng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 1. Đối tượng áp dụng a) Người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945. b) Người hoạt động cách mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi nghĩa tháng Tám năm 1945. c) Bà mẹ Việt Nam...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp lập hồ sơ và tổ chức cai nghiện ma túy trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • 1. Đối tượng áp dụng
  • a) Người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945.
  • b) Người hoạt động cách mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi nghĩa tháng Tám năm 1945.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Q uy định chính sách hỗ trợ chăm sóc sức khỏe đối với một số đối tượng người có công với cách mạng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp lập hồ sơ và tổ chức cai nghiện ma túy trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quy định chính sách hỗ trợ người có công với cách mạng, thân nhân người có công với cách mạng thuộc hộ nghèo không còn sức lao động trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 1. Đối tượng áp dụng Người có công với cách mạng, thân nhân người có công với cách mạng (gọi chung là người có công) thuộc hộ nghèo không còn sức lao động theo chuẩn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quy chế này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quy chế này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quy định chính sách hỗ trợ người có công với cách mạng, thân nhân người có công với cách mạng thuộc hộ nghèo không còn sức lao động trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
  • 1. Đối tượng áp dụng
  • Người có công với cách mạng, thân nhân người có công với cách mạng (gọi chung là người có công) thuộc hộ nghèo không còn sức lao động theo chuẩn thành phố.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện : Từ nguồn ngân sách thành phố.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 40/2010/QĐ-UBND ngày 03/12/2010 của Uỷ ban nhân dân thành phố ban hành Quy chế cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện trên địa bàn thành phố Đà Nẵng và Quyết định số 17/2011/QĐ-UBND ngày 04/7/2011 về việc sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Điều 30 Quy c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 40/2010/QĐ-UBND ngày 03/12/2010 của Uỷ ban nhân dân thành phố ban hành Quy chế cai nghiện ma túy và quản lý sau cai ng...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện : Từ nguồn ngân sách thành phố.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Hiệu lực thi hành Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2019.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện, xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CH...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội
  • Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân thành phố
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Hiệu lực thi hành
  • Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2019.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5: Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định pháp luật. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng, k...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức quản lý người nghiện không có nơi cư trú ổn định trong thời gian lập hồ sơ áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc 1. Cơ sở quản lý người nghiện không có nơi cư trú ổn định trong thời gian chờ lập hồ sơ áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc do Uỷ ban nhân dân thành phố quyết định thành lập (sau...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Tổ chức quản lý người nghiện không có nơi cư trú ổn định trong thời gian lập hồ sơ áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc
  • Cơ sở quản lý người nghiện không có nơi cư trú ổn định trong thời gian chờ lập hồ sơ áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc do Uỷ ban nhân dân thành phố quyết định thành lập (sau đây g...
  • Người nghiện ma túy được phát hiện trên địa bàn thành phố nhưng không có nơi cư trú ổn định trong thời gian chờ lập hồ sơ áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc thì được đưa vào Cơ sở...
Removed / left-side focus
  • Điều 5: Tổ chức thực hiện
  • 1. Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định pháp luật.
  • 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định hình thức, thời gian, thẩm quyền, quy trình phối hợp lập hồ sơ và tổ chức cai nghiện ma túy trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 2. Điều 2. Hình thức cai nghiện ma túy 1. Cai nghiện ma túy tại gia đình - cộng đồng Là hoạt động cai nghiện theo phương thức cắt cơn giải độc tại Trung tâm Y tế các quận, huyện hoặc Bệnh viện Tâm thần Đà Nẵng (sau đây viết tắt là cơ sở điều trị), sau đó được chuyển về gia đình để tiếp tục thực hiện quy trình cai nghiê...
Điều 3. Điều 3. Thời gian áp dụng các biện pháp cai nghiện ma túy 1. Thời gian cai nghiện ma túy tự nguyện và cai nghiện ma tuý bắt buộc tại gia đình - cộng đồng là từ 03 tháng đến 06 tháng. 2. Thời gian cai nghiện ma túy tự nguyện tại Trung tâm Giáo dục - Dạy nghề 05-06 thành phố (sau đây gọi tắt là Trung tâm), tại các cơ sở cai nghiện ngoà...
Điều 4. Điều 4. Xác định nghiện và thẩm quyền xác định nghiện ma túy 1. Xác định người nghiện ma túy dựa vào các yếu tố sau: a) Đã có hồ sơ xử lý về hành vi sử dụng ma túy trái phép lưu trữ tại địa phương, các ngành chức năng (trừ những hồ sơ đã quá 04 năm), hoặc văn bản tự khai báo của thân nhân gia đình, của bản thân người nghiện. b) Có k...
Điều 6. Điều 6. Tổ tư vấn thẩm định hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp cai nghiện bắt buộc tại Trung tâm 1. Tổ tư vấn thẩm định hồ sơ do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện quyết định thành lập gồm: Trưởng phòng Lao động - Thương binh và Xã hội làm tổ trưởng; Trưởng phòng Tư pháp, Trưởng phòng Y tế và Trưởng Công an quận, huyện l...
Điều 7. Điều 7. Thẩm quyền áp dụng các biện pháp cai nghiện 1. Thẩm quyền quyết định áp dụng các biện pháp cai nghiện ma túy tự nguyện và cai nghiện ma túy bắt buộc tại gia đình - cộng đồng, cai nghiện tự nguyện tại cơ sở cai nghiện ngoài công lập, cai nghiện ma túy bắt buộc tại Trung tâm được thực hiện theo quy định của pháp luật. 2. Thẩm q...
Chương II Chương II QUY TRÌNH PHỐI HỢP LẬP VÀ THẨM ĐỊNH HỒ SƠ, THỦ TỤC CAI NGHIỆN MA TÚY