Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi Điều 2 của Nghị quyết số 78/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc cho phép tiếp nhận người có dấu hiệu bị loạn thần đang có hành vi nguy hiểm cho bản thân, gia đình và xã hội tự nguyện vào cơ sở y tế để chữa bệnh
249/2019/NQ-HĐND
Right document
Quy định một số chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
41/2025/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi Điều 2 của Nghị quyết số 78/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc cho phép tiếp nhận người có dấu hiệu bị loạn thần đang có hành vi nguy hiểm cho bản thân, gia đình và xã hội tự nguyện vào cơ sở y tế để chữa bệnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định một số chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định một số chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- Sửa đổi Điều 2 của Nghị quyết số 78/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc cho phép tiếp nhận người có dấu hiệu bị loạn thần đang có hành vi nguy hiểm cho bả...
Left
Điều 1
Điều 1 . Sửa đổi Điều 2 của Nghị quyết số 78/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc cho phép tiếp nhận người có dấu hiệu bị loạn thần đang có hành vi nguy hiểm cho bản thân, gia đình và xã hội tự nguyện vào cơ sở y tế để chữa bệnh, cụ thể như sau: “Điều 2. Mức chi và nguồn kinh phí hỗ trợ 1. Mức...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên ở cộng đồng; chính sách trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội công lập và tại Bệnh viện Tâm thần trực thuộc Sở Y tế trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên ở cộng đồng; chính sách trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội công lập và tại Bệnh viện Tâm thần trực thuộc Sở Y tế trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
- Sửa đổi Điều 2 của Nghị quyết số 78/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc cho phép tiếp nhận người có dấu hiệu bị loạn thần đang có hành vi nguy hiểm cho bả...
- “Điều 2. Mức chi và nguồn kinh phí hỗ trợ
- 1. Mức chi hỗ trợ
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2019.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng bảo trợ xã hội thường trú trên địa bàn thành phố được trợ cấp hàng tháng ở cộng đồng a) Trẻ em dưới 03 tuổi thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo theo chuẩn của Chính phủ quy định chưa hưởng trợ cấp xã hội theo quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP. b) Trẻ em dưới 16 tuổi mồ côi cha hoặc mẹ và người còn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Đối tượng bảo trợ xã hội thường trú trên địa bàn thành phố được trợ cấp hàng tháng ở cộng đồng
- a) Trẻ em dưới 03 tuổi thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo theo chuẩn của Chính phủ quy định chưa hưởng trợ cấp xã hội theo quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2019.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân thành phố khóa IX, nhiệm...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mức trợ giúp xã hội 1. Đối với đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này a) Mức trợ cấp hàng tháng bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội do Chính phủ quy định nhân với hệ số tương ứng theo các nhóm đối tượng (chi tiết tại Phụ lục II đính kèm). b) Mức hỗ trợ mai táng phí bằng 20 lần mức chuẩn trợ giúp xã hội do Chính phủ quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối với đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này
- a) Mức trợ cấp hàng tháng bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội do Chính phủ quy định nhân với hệ số tương ứng theo các nhóm đối tượng (chi tiết tại Phụ lục II đính kèm).
- b) Mức hỗ trợ mai táng phí bằng 20 lần mức chuẩn trợ giúp xã hội do Chính phủ quy định.
- 1. Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân thành phố khóa IX, nhiệm kỳ 2016-2020, kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 11 tháng 7 năm 2019./.
- Left: Điều 3. Tổ chức thực hiện Right: Điều 3. Mức trợ giúp xã hội
Unmatched right-side sections