Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 4
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung "Quy chế quản lý sát hạch, cấp, đổi, thu hồi giấy phép lái tàu" ban hành kèm theo Quyết định số 44/2005/QĐ-BGTVT ngày 22/09/2005 và "Quy định nội dung và quy trình sát hạch cấp giấy phép lái tàu trên đường sắt" ban hành kèm theo Quyết định số 37/2006/QĐ-BGTVT ngày 01/11/2006 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung “Quy chế quản lý sát hạch, cấp, đổi, thu hồi giấy phép lái tàu ” ban hành kèm theo Quyết định số 44/ 2005/ QĐ – BGTVT ngày 22 tháng 9 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 như sau: “ Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về quản lý, sát hạch, cấp, đổi, thu hồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung “ Quy định nội dung và quy trình sát hạch cấp giấy phép lái tàu trên đường sắt ” ban hành kèm theo Quyết định số 37/ 2006/ QĐ – BGTVT ngày 01 tháng 11 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải như sau: 1 Sửa đổi, bổ sung Điều 1 như sau: “ Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về nội dung và quy tr...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Vị trí và chức năng 1. Sở Giao thông vận tải thực hiện chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về: đường bộ, đường thủy nội địa; vận tải; an toàn giao thông; quản lý, khai thác, duy tu, bảo trì hạ tầng giao thông đô thị, gồm: cầu đường bộ, cầu vượt, hè phố, đường phố, dải phân cách, hệ thống biển báo hiệu...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung “ Quy định nội dung và quy trình sát hạch cấp giấy phép lái tàu trên đường sắt ” ban hành kèm theo Quyết định số 37/ 2006/ QĐ – BGTVT ngày 01 tháng 11 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Gia...
  • 1 Sửa đổi, bổ sung Điều 1 như sau:
  • “ Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Added / right-side focus
  • 1. Sở Giao thông vận tải thực hiện chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về: đường bộ, đường thủy nội địa
  • an toàn giao thông
  • quản lý, khai thác, duy tu, bảo trì hạ tầng giao thông đô thị, gồm: cầu đường bộ, cầu vượt, hè phố, đường phố, dải phân cách, hệ thống biển báo hiệu đường bộ, đèn tín hiệu điều khiển giao thông, hầ...
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung “ Quy định nội dung và quy trình sát hạch cấp giấy phép lái tàu trên đường sắt ” ban hành kèm theo Quyết định số 37/ 2006/ QĐ – BGTVT ngày 01 tháng 11 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Gia...
  • 1 Sửa đổi, bổ sung Điều 1 như sau:
  • Quy định này quy định về nội dung và quy trình sát hạch cấp giấy phép lái tàu trên đường sắt quốc gia, đường sắt đô thị, đường sắt chuyên dùng có kết nối ray và không kết nối ray vào đường sắt quốc...
Rewritten clauses
  • Left: “ Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Vị trí và chức năng
Target excerpt

Điều 1. Vị trí và chức năng 1. Sở Giao thông vận tải thực hiện chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về: đường bộ, đường thủy nội địa; vận tải; an toàn giao thông; quản lý, khai thác, duy tu,...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bến Tre
Điều 2. Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh a) Dự thảo quyết định, quy định, quy hoạch, kế hoạch, đề án, dự án của Ủy ban nhân dân tỉnh về giao thông vận tải và các văn bản khác theo phân công của Ủy ban nhân dân tỉnh; chương trình, biện pháp tổ chức thực hiện các nhiệm vụ về giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh trong p...
Điều 3. Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải 1. Lãnh đạo: Giám đốc và không quá 02 Phó Giám đốc. 2. Tổ chức tham mưu tổng hợp và chuyên môn, nghiệp vụ (06 tổ chức): a) Văn phòng; b) Thanh tra; c) Phòng Quản lý Kết Cấu - An toàn giao thông; d) Phòng Quản lý vận tải, Phương tiện và Người lái; đ) Phòng Quản lý chất lượng công trình gi...
Điều 4. Điều 4. Biên chế công chức và số lượng người làm việc 1. Biên chế công chức và số lượng người làm việc của Sở được giao trên cơ sở vị trí việc làm gắn với chức năng, nhiệm vụ, phạm vi hoạt động và nằm trong tổng biên chế công chức, số lượng người làm việc trong các cơ quan, tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập của tỉnh được cấ...
Điều 5. Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01tháng 01 năm...