Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương
03/2019/TT-BCT
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 07/2019/TT-BCT ngày 19 tháng 4 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất khẩu hàng dệt may sang Mê-hi-cô theo Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương
55/2025/TT-BCT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương (sau đây gọi là Hiệp định).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với: 1. Cơ quan, tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O). 2. Thương nhân. 3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến xuất xứ hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu theo Hiệp định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Theo quy định tại Thông tư này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nuôi trồng thủy sản là việc nuôi trồng các sinh vật sống dưới nước bao gồm cá, động vật thân mềm, loài giáp xác, động vật không xương sống dưới nước khác hoặc thực vật thủy sinh từ các loại con giống như trứng, cá giống, cá con hoặc ấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy định về chứng nhận và kiểm tra xuất xứ hàng hóa tại Việt Nam 1. Ban hành kèm theo Thông tư này các Phụ lục: a) Phụ lục I: Quy tắc cụ thể mặt hàng; b) Phụ lục II: Điều khoản liên quan đến quy tắc cụ thể mặt hàng cho xe và các bộ phận, phụ kiện của chúng; c) Phụ lục III: Trường hợp ngoại lệ áp dụng De minim is ; d) Phụ lục IV...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY TẮC CHUNG VỀ XUẤT XỨ HÀNG HÓA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hàng hóa có xuất xứ 1. Hàng hóa được coi là có xuất xứ nếu hàng hóa đó: a) Có xuất xứ thuần túy hoặc được sản xuất toàn bộ tại lãnh thổ của một hay nhiều Nước thành viên theo quy định tại Điều 6 Thông tư này; b) Được sản xuất toàn bộ chỉ từ nguyên liệu có xuất xứ tại lãnh thổ của một hay nhiều Nước thành viên; c) Được sản xuất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hàng hóa có xuất xứ thuần túy Theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 5 Thông tư này, hàng hóa được coi là có xuất xứ thuần túy hoặc được sản xuất toàn bộ tại lãnh thổ của một hay nhiều Nước thành viên trong các trường hợp sau: 1. Cây trồng và sản phẩm từ cây trồng được trồng, cấy, thu hoạch, hái hoặc thu lượm tại đó. 2. Động vật...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quy định về nguyên liệu tái sử dụng trong quá trình sản xuất hàng tân trang, tái chế tạo 1. Nguyên liệu tái sử dụng thu được từ lãnh thổ của một hay nhiều Nước thành viên được coi là có xuất xứ nếu là bộ phận cấu thành hoặc được sử dụng trong quá trình sản xuất hàng tân trang, tái chế tạo. 2. Nguyên liệu tái sử dụng, hàng tân t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hàm lượng giá trị khu vực 1. Hàm lượng giá trị khu vực quy định tại Thông tư này và các Phụ lục liên quan để xác định hàng hóa có xuất xứ được tính như sau: a) Công thức tính giá trị tập trung: Dựa trên trị giá nguyên liệu không có xuất xứ xác định: RVC= Trị giá hàng hóa - FVNM x100 Trị giá hàng hóa b) Công thức tính gián tiếp:...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nguyên liệu sử dụng trong quá trình sản xuất 1. Trường hợp nguyên liệu không có xuất xứ nhưng sử dụng trong quá trình sản xuất tiếp theo và đáp ứng các quy định tại Thông tư này thì được coi là có xuất xứ khi xác định xuất xứ cho hàng hóa được sản xuất tiếp theo, bất kể nguyên liệu đó có được sản xuất bởi nhà sản xuất hàng hóa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trị giá nguyên liệu sử dụng trong quá trình sản xuất Theo quy định tại Thông tư này, trị giá nguyên liệu là: 1. Đối với nguyên liệu được nhập khẩu bởi nhà sản xuất hàng hóa, trị giá giao dịch của nguyên liệu được tính tại thời điểm nhập khẩu bao gồm các chi phí trong quá trình vận chuyển quốc tế và các chi phí liên quan. 2. Đố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Điều chỉnh thêm trị giá nguyên liệu 1. Đối với nguyên liệu có xuất xứ, các chi phí sau đây được tính vào trị giá của nguyên liệu trong trường hợp chưa được tính theo quy định tại Điều 10 Thông tư này: a) Chi phí vận chuyển, bảo hiểm, đóng gói và tất cả các chi phí khác phát sinh trong quá trình vận chuyển nguyên liệu tới địa đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Chi phí tịnh 1. Trường hợp áp dụng tiêu chí hàm lượng giá trị khu vực tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này để xác định xuất xứ hàng hóa cho ô tô thuộc phân nhóm 8407.31 đến phân nhóm 8407.34, phân nhóm 8408.20, phân nhóm từ 8409.91 đến phân nhóm 8409.99, nhóm 8701 đến nhóm 8709 hoặc nhóm 8711, việc xác định xuất xứ cho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Cộng gộp 1. Hàng hóa được coi là có xuất xứ trong trường hợp hàng hóa được sản xuất tại lãnh thổ của một hay nhiều Nước thành viên bởi một hay nhiều nhà sản xuất, với điều kiện hàng hóa đáp ứng các quy định tại Điều 5 và các quy định khác tại Thông tư này. 2. Hàng hóa hoặc nguyên liệu có xuất xứ tại một hay nhiều Nước thành vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. De Minimis 1. Trừ trường hợp quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này, hàng hóa có chứa nguyên liệu không có xuất xứ không đáp ứng được quy tắc chuyển đổi mã số hàng hóa theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này vẫn được coi là hàng hóa có xuất xứ nếu trị giá của tất cả các nguyên liệu nói trên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Hàng hóa hoặc nguyên liệu giống nhau và có thể thay thế lẫn nhau Hàng hóa hoặc nguyên liệu giống nhau và có thể thay thế lẫn nhau được coi là có xuất xứ trong trường hợp: 1. Chia tách thực tế từng hàng hóa hoặc nguyên liệu giống nhau và có thể thay thế lẫn nhau. 2. Áp dụng các nguyên tắc kế toán về quản lý kho được thừa nhận t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Phụ kiện, phụ tùng, dụng cụ, tài liệu về sản phẩm hoặc hướng dẫn sử dụng 1. Theo quy định tại Điều này; a) Trường hợp xác định xuất xứ hàng hóa theo tiêu chí xuất xứ thuần túy hay đáp ứng quy trình sản xuất hoặc chuyển đổi mã số hàng hóa được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này, xuất xứ của phụ kiện, phụ tùng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Vật liệu đóng gói và bao bì đóng gói để bán lẻ 1. Trường hợp hàng hóa áp dụng tiêu chí chuyển đổi mã số hàng hóa theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này hay hàng hóa có xuất xứ thuần túy, vật liệu đóng gói và bao bì đóng gói hàng hóa để bán lẻ phân loại cùng hàng hóa được coi là có xuất xứ. 2. Trường hợp hàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Vật liệu đóng gói và bao bì đóng gói để vận chuyển Vật liệu, bao bì đóng gói hàng hóa để vận chuyển không được tính khi xác định xuất xứ của hàng hóa.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Nguyên liệu gián tiếp Nguyên liệu gián tiếp được coi là có xuất xứ mà không cần xét đến việc nó được sản xuất ở đâu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Bộ hàng hóa 1. Đối với bộ hàng hóa được phân loại theo quy tắc 3a hoặc 3b của Quy tắc tổng quát của Hệ thống hài hòa về mô tả và mã hóa hàng hóa, xuất xứ của bộ hàng hóa được xác định theo Quy tắc cụ thể mặt hàng áp dụng cho bộ hàng hóa đó. 2. Đối với bộ hàng hóa được phân loại theo quy tắc 3c của Quy tắc tổng quát của Hệ thốn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Quá cảnh và chuyển tải 1. Hàng hóa được vận chuyển tới Nước thành viên nhập khẩu vẫn được giữ nguyên xuất xứ nếu không quá cảnh, chuyển tải qua lãnh thổ của Nước không phải thành viên. 2. Trường hợp hàng hóa vận chuyển qua lãnh thổ của một hay nhiều Nước không phải thành viên, hàng hóa đó được giữ nguyên xuất xứ nếu đáp ứng cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUY TRÌNH CHỨNG NHẬN VÀ KIỂM TRA XUẤT XỨ HÀNG HÓA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Cấp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa 1. Chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa được cơ quan có thẩm quyền cấp: a) Riêng cho từng lô hàng vào lãnh thổ của một Nước thành viên; b) Chung cho nhiều lô hàng đối với hàng hóa giống hệt nhau trong khoảng thời gian không quá 12 tháng trên chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa. 2. Chứn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Các khác biệt trên chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa 1. Cơ quan có thẩm quyền của Nước thành viên nhập khẩu sẽ không từ chối chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa vì lỗi nhỏ hoặc các khác biệt trên chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa đó. 2. Lỗi nhỏ hoặc các khác biệt trên chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Miễn chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa 1. Thương nhân được miễn chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong trường hợp sau: a) Trị giá hải quan của lô hàng nhập khẩu không vượt quá 1.000 (một nghìn) đô la Mỹ hoặc trị giá tương đương với đồng tiền của Nước thành viên nhập khẩu hoặc theo quy định của Nước thành viên nhập khẩu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Nghĩa vụ liên quan đến xuất khẩu 1. Thương nhân chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc cung cấp sai thông tin trong chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa. 2. Trường hợp nhà xuất khẩu, nhà sản xuất nhận thấy những thông tin, dữ liệu trong chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa chưa chính xác hoặc chưa đáp ứng các quy định về xuấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Lưu trữ hồ sơ Cơ quan, tổ chức cấp C/O mẫu CPTPP và thương nhân phải lưu trữ hồ sơ, chứng từ chứng minh xuất xứ hàng hóa, chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong thời hạn ít nhất 5 năm kể từ ngày cấp dưới bất kỳ hình thức nào để truy xuất nhanh chóng, bao gồm điện tử, quang học, từ tính, hoặc bằng văn bản theo quy định pháp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Kiểm tra, xác minh xuất xứ hàng hóa 1. Cơ quan có thẩm quyền của Nước thành viên nhập khẩu tiến hành kiểm tra, xác minh xuất xứ hàng hóa nhập khẩu bằng các hình thức sau: a) Đề nghị cơ quan có thẩm quyền của Nước thành viên xuất khẩu cung cấp thông tin về xuất xứ hàng hóa; b) Yêu cầu nhà nhập khẩu cung cấp thông tin về xuất xứ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Bảo mật Cơ quan có thẩm quyền Việt Nam đảm bảo bảo mật thông tin liên quan đến xuất xứ hàng hóa, tránh gây tổn hại đến vị thế cạnh tranh của cá nhân, tổ chức cung cấp thông tin theo quy định tại Thông tư này và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUY ĐỊNH RIÊNG ĐỐI VỚI HÀNG DỆT MAY
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. De Minimis hàng dệt may 1. Hàng dệt may không thuộc từ Chương 61, 62, 63 của Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa sử dụng nguyên liệu không có xuất xứ, không đáp ứng quy tắc chuyển đổi mã số hàng hóa quy định tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này vẫn được coi là hàng hóa có xuất xứ nhưng tổng trọng lượng của các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Bộ hàng hóa 1. Ngoại trừ quy tắc cụ thể mặt hàng đối với hàng dệt may quy định tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này, hàng dệt may được phân loại là hàng hóa được đóng thành bộ để bán lẻ theo quy định tại Quy tắc 3 của Quy tắc chung diễn giải Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa không được coi là có xuất xứ trừ k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Danh mục nguồn cung thiếu hụt 1. Để xác định hàng dệt may có xuất xứ theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 5 Thông tư này, nguyên liệu được liệt kê tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư này là có xuất xứ với điều kiện nguyên liệu đáp ứng bất kỳ yêu cầu nào, kể cả yêu cầu sản phẩm đầu ra được quy định tại Phụ lục này. 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Cấp C/O đối với hàng hóa xuất khẩu trước ngày Thông tư có hiệu lực Cơ quan, tổ chức cấp C/O xem xét cấp C/O mẫu CPTPP cho hàng hóa của Việt Nam xuất khẩu trước ngày Thông tư này có hiệu lực để được hưởng ưu đãi thuế quan theo quy định của Hiệp định và theo quy định của Nước thành viên nhập khẩu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 3 năm 2019. Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TƯ; - Văn phòng Chủ tịch nước, Văn phòng Tổng bí thư, Văn phòng Quốc hội, Văn phòng TƯ và các Ban của Đảng;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN I
PHẦN I ĐỘNG VẬT SỐNG; CÁC SẢN PHẨM TỪ ĐỘNG VẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 1. Động vật sống
Chương 1. Động vật sống 01.01 - 01.06 CC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 2. Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ
Chương 2. Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ 02.01 - 02.10 CC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3. Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác
Chương 3. Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác Chú giải Chương: Cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác thu được tại lãnh thổ của một Nước thành viên có xuất xứ ngay cả khi thu được từ trứng, ấu trùng, cá bột, cá giống, cá hồi con, hoặc cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4. Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Chương 4. Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác 04.01 - 04.04 CC, ngoại trừ từ các chế phẩm ăn kiêng thuộc phân nhóm 1901.90 có chứa trên 10% sữa khô tính theo trọng lượng chất khô. 04.05 CC, ngoại trừ từ các chế phẩm ăn kiêng thuộc phân nhó...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 5. Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nơi khác
Chương 5. Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nơi khác 05.01 - 05.11 CC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN II
PHẦN II CÁC SẢN PHẨM THỰC VẬT Chú giải Phần: Sản phẩm nông nghiệp hoặc làm vườn được trồng trên lãnh thổ của một Nước thành viên có xuất xứ nếu được trồng từ hạt, củ, thân rễ, gốc ghép, giâm cành, cành, chồi hoặc các bộ phận sống khác của cây được nhập khẩu từ Nước không phải thành viên.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 6. Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và loại tương tự; cành hoa và cành lá trang trí
Chương 6. Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và loại tương tự; cành hoa và cành lá trang trí 06.01 - 06.04 CC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 7. Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được
Chương 7. Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được 07.01 - 07.14 CC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 8. Quả và quả hạch ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa
Chương 8. Quả và quả hạch ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa 0801.11 - 0801.31 CC 0801.32 CTSH 08.02 - 08.13 CC 08.14 CC; hoặc RVC không thấp hơn 45% theo công thức tính gián tiếp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 9. Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị
Chương 9. Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị 0901.11 - 0901.12 CC 0901.21 - 0901.90 CTSH, với điều kiện trọng lượng chất khô của nguyên liệu không có xuất xứ thuộc phân nhóm 0901.11 và 0901.12 không vượt quá 60% trọng lượng chất khô của nguyên liệu thuộc phân nhóm 0901.11 và 0901.12 dùng để chế biến ra hàng hóa. 0902.10 CC; h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 10. Ngũ cốc
Chương 10. Ngũ cốc 10.01 - 10.08 CC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 11. Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì
Chương 11. Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì 11.01 CC 1102.20 CC 1102.90 CC, ngoại trừ từ nhóm 10.06. 1103.11 - 1103.19 CC 1103.20 CC, ngoại trừ từ nhóm 10.06. 11.04 CC 11.05 CC, ngoại trừ từ nhóm 07.01. 11.06 - 11.07 CC 1108.11 - 1108.12 CC 1108.13 CC, ngoại trừ từ nhóm 07.01. 1108.14 CC, ngoại trừ từ phân nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 12. Hạt dầu và quả có dầu; các loại ngũ cốc, hạt và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô
Chương 12. Hạt dầu và quả có dầu; các loại ngũ cốc, hạt và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô 12.01 - 12.07 CC 1208.10 CC 1208.90 Đối với bột mịn hoặc bột thô từ hạt rum thuộc phân nhóm 1208.90: CC; Đối với hàng hóa khác phân nhóm 1208.90: CTH 12.09 - 12.14 CC C hương 13. Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 14. Vật liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Chương 14. Vật liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác 14.01 - 14.04 CC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN III
PHẦN III MỠ VÀ DẦU ĐỘNG VẬT HOẶC THỰC VẬT VÀ CÁC SẢN PHẨM TÁCH TỪ CHÚNG; MỠ ĂN ĐƯỢC ĐÃ CHẾ BIẾN; CÁC LOẠI SÁP ĐỘNG VẬT HOẶC THỰC VẬT.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 15. Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các sản phẩm tách từ chúng; mỡ ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật.
Chương 15. Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các sản phẩm tách từ chúng; mỡ ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật. 15.01 - 15.09 CC 15.10 CC; hoặc RVC không thấp hơn 40% theo công thức tính gián tiếp. 1511.10 CC 1511.90 CC; hoặc RVC không thấp hơn 40% theo công thức tính gián tiếp. 15.12 CC 1513.11 CC 1513.19 CC; h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN IV
PHẦN IV THỰC PHẨM CHẾ BIẾN; ĐỒ UỐNG, RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM; THUỐC LÁ VÀ CÁC LOẠI NGUYÊN LIỆU THAY THẾ THUỐC LÁ ĐÃ CHẾ BIẾN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 16. Các chế phẩm từ thịt, cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác
Chương 16. Các chế phẩm từ thịt, cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác 16.01 CC 1602.10 - 1602.31 CC 1602.32 CC, ngoại trừ từ Chương 2; hoặc RVC không thấp hơn 45% theo công thức tính gián tiếp. 1602.39 CC 1602.41 - 1602.50 CC, ngoại trừ từ Chương 2; hoặc RVC không thấp hơn 45% theo c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 17. Đường và các loại kẹo đường
Chương 17. Đường và các loại kẹo đường 1701.12 CC 1701.13 - 1701.99 CC, ngoại trừ từ phân nhóm 1212.93. 1702.11 - 1702.20 CC 1702.30 - 1702.60 CC, ngoại trừ từ phân nhóm 1212.93. 1702.90 CC 17.03 CC 17.04 CTH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 18. Ca cao và các chế phẩm từ ca cao
Chương 18. Ca cao và các chế phẩm từ ca cao Chú giải Nhóm: 1. Hàm lượng ca cao: Trong phạm vi của nhóm 18.06, “lượng ca cao” chứa các thành phần từ hạt ca cao, nghĩa là tổng lượng ca cao lỏng hoặc bột ca cao (ca cao khô) và bơ cacao. Hàm lượng phần trăm ca cao là tổng tỷ lệ phần trăm của các thành phần này tính theo tính theo trọng lượ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 19 - Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh
Chương 19 - Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh 1901.10 Đối với hàng hóa thuộc phân nhóm 1901.10 có chứa trên 10% sữa khô tính theo trọng lượng chất khô: CC, ngoại từ nhóm 04.01 đến 04.06; Đối với hàng hóa khác thuộc phân nhóm 1901.10: CC. 1901.20 Đối với hàng hóa thuộc phân nhóm 1901.20 có chứa trên 25% chất béo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 20. Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch hoặc các sản phẩm khác của cây
Chương 20. Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch hoặc các sản phẩm khác của cây 2001.10 CC 2001.90 Đối với chế phẩm của một loại rau thuộc phân nhóm 2001.90: CC, ngoại trừ từ phân nhóm 0703.10, 0709.60, 0709.91 đến 0709.92, 0711.20 hoặc a-ti-sô, hành hoặc hạt tiêu thuộc phân nhóm 0711.90; Đối với hàng hóa khác thuộc phân nhóm 2001.90: CC,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 21 - Các chế phẩm ăn được khác
Chương 21 - Các chế phẩm ăn được khác 2101.11 - 2101.20 CC 2101.30 Đối với trà lúa mạch đã rang thuộc phân nhóm 2101.30: CC, ngoại trừ từ nhóm 10.03; Đối với hàng hóa khác thuộc phân nhóm 2101.30: CC. 21.02 CC 2103.10 CTH 2103.20 Đối với nước xốt cà chua thuộc phân nhóm 2103.20: CC, ngoại trừ từ phân nhóm 2002.90; Đối với hàng hóa khác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 22. Đồ uống, rượu và giấm
Chương 22. Đồ uống, rượu và giấm Chú giải Nhóm: Trong phạm vi của nhóm 22.08, "thể tích cồn" và "nồng độ cồn" được hiểu như sau: "nồng độ cồn tính theo thể tích" của một hỗn hợp của nước và cồn ê-ti-lích tinh khiết là tỷ lệ thể tích cồn tinh khiết trong hỗn hợp, đo ở nhiệt độ 20°C, với tổng thể tích của hỗn hợp đo ở cùng nhiệt độ. 22.0...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 23. Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến
Chương 23. Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến 23.01 - 23.05 CC 2306.10 - 2306.50 CC 2306.60 CC; hoặc RVC không thấp hơn 40% theo công thức tính gián tiếp. 2306.90 CC 23.07 - 23.08 CC 2309.10 CTH 2309.90 Đối với các chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật thuộc phân nhóm 2309.90 có chứa trên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 24. Thuốc lá và nguyên liệu thay thế thuốc lá lá đã chế biến
Chương 24. Thuốc lá và nguyên liệu thay thế thuốc lá lá đã chế biến 24.01 CC 2402.10 CTH 2402.20 - 2402.90 CC; hoặc CTH, với điều kiện thuốc lá chưa chế biến hoặc phế liệu thuốc lá thuộc nhóm 24.01 có xuất xứ không thấp hơn 55% tính theo trọng lượng chất khô của hàng hóa; hoặc RVC không thấp hơn 70% theo công thức tính gián tiếp. 2403....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN V
PHẦN V KHOÁNG SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 25. Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng
Chương 25. Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng 25.01 - 25.16 CTH 2517.10 CTH 2517.20 - 2517.30 CTSH 2517.41 - 2517.49 CTH 25.18 - 25.22 CTH 2523.10 CTH 2523.21 - 2523.29 CTSH 2523.30 - 2523.90 CTH 25.24 CTH 2525.10 - 2525.20 CTH 2525.30 CTSH 25.26 - 25.30 CTH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 26. Quặng, xỉ và tro
Chương 26. Quặng, xỉ và tro 26.01 - 26.21 CTH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 27. Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bi-tum; các loại sáp khoáng chất
Chương 27. Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bi-tum; các loại sáp khoáng chất Chú giải Phần: Quy tắc phản ứng hóa học Không xét đến Quy tắc cụ thể mặt hàng, hàng hóa thuộc Chương 27, là sản phẩm thu được từ một phản ứng hóa học, là hàng hóa có xuất xứ nếu phản ứng hóa học đó diễn ra tại lãn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN VI
PHẦN VI SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP HOÁ CHẤT HOẶC CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN Chú giải Phần: 1. Quy tắc phản ứng hóa học: Không xét đến Quy tắc cụ thể mặt hàng, hàng hóa thuộc Chương 28 đến 38, là sản phẩm thu được từ một phản ứng hóa học, là hàng hóa có xuất xứ nếu phản ứng hóa học đó diễn ra tại lãnh thổ của một hoặc nhiều Nướ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 28. Hoá chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị
Chương 28. Hoá chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị 2801.10 - 2801.30 CTSH 28.02 - 28.03 CTH 2804.10 - 2804.90 CTSH 2805.11 - 2805.40 CTSH 2806.10 - 2806.20 CTSH 28.07 - 28.08 CTH 2809.10 - 2809.20 CTSH 28.10 CTH 2811.11 - 2811.29 CTSH 2812.10 - 2812...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 29. Hoá chất hữu cơ
Chương 29. Hoá chất hữu cơ 2901.10 - 2901.29 CTSH 2902.11 - 2902.90 CTSH 2903.11 - 2903.99 CTSH 2904.10 - 2904.90 CTSH 2905.11 - 2905.59 CTSH 2906.11 - 2906.29 CTSH 2907.11 - 2907.29 CTSH 2908.11 - 2908.99 CTSH 2909.11 - 2909.60 CTSH 2910.10 - 2910.90 CTSH 29.11 CTH 2912.11 - 2912.60 CTSH 29.13 CTH 2914.11 - 2914.70 CTSH 2915.11 - 2915...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 30. Dược phẩm
Chương 30. Dược phẩm 3001.20 - 3001.90 CTSH 3002.10 - 3002.90 CTSH 3003.10 - 3003.90 CTSH 30.04 CTH; hoặc RVC không thấp hơn 40% theo công thức tính gián tiếp. 3005.10 - 3005.90 CTSH 3006.10 - 3006.40 CTSH 3006.50 CTH; hoặc RVC không thấp hơn: a) 35% theo công thức tính trực tiếp; hoặc b) 45% theo công thức tính gián tiếp. 3006.60 - 30...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 31. Phân bón
Chương 31. Phân bón 31.01 CTH 3102.10 - 3102.90 CTSH 3103.10 - 3103.90 CTSH 3104.20 - 3104.90 CTSH 3105.10 - 3105.90 CTSH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 32. Các chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da; ta nanh và các chất dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất màu khác; sơn và véc ni; chất gắn và các loại ma tít khác; các loại mực
Chương 32. Các chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da; ta nanh và các chất dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất màu khác; sơn và véc ni; chất gắn và các loại ma tít khác; các loại mực 3201.10 - 3201.90 CTSH 3202.10 - 3202.90 CTSH 32.03 CTH 3204.11 - 3204.17 CTSH 3204.19 CTH 3204.20 - 3204.90 CTSH 32.05 CTH 3206...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 33. Tinh dầu và các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh
Chương 33. Tinh dầu và các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh 3301.12 - 3301.90 CTSH 33.02 - 33.07 CTH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 34. Xà phòng, các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa, các chế phẩm bôi trơn, các loại sáp nhân tạo, sáp chế biến, các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc tẩy sạch, nến và các sản phẩm tương tự, bột nhão dùng làm hình mẫu, sáp dùng trong nha khoa và các chế phẩm dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao.
Chương 34. Xà phòng, các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa, các chế phẩm bôi trơn, các loại sáp nhân tạo, sáp chế biến, các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc tẩy sạch, nến và các sản phẩm tương tự, bột nhão dùng làm hình mẫu, sáp dùng trong nha khoa và các chế phẩm dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 35. Các chất chứa anbumin; các dạng tinh bột biến tính; keo hồ; enzim
Chương 35. Các chất chứa anbumin; các dạng tinh bột biến tính; keo hồ; enzim 3501.10 - 3501.90 CTSH 3502.11 - 3502.19 CTH 3502.20 - 3502.90 CTSH 35.03 - 35.04 CTH 3505.10 CTH 3505.20 CTH; hoặc RVC không thấp hơn: a) 35% theo công thức tính trực tiếp; hoặc b) 45% theo công thức tính gián tiếp. 35.06 - 35.07 CTH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 36. Chất nổ; các sản phẩm pháo; diêm; các hợp kim tự cháy; các chế phẩm dễ cháy khác
Chương 36. Chất nổ; các sản phẩm pháo; diêm; các hợp kim tự cháy; các chế phẩm dễ cháy khác 36.01 - 36.06 CTH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 37. Vật liệu ảnh hoặc điện ảnh
Chương 37. Vật liệu ảnh hoặc điện ảnh 37.01 - 37.07 CTH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 38. Các sản phẩm hóa chất khác
Chương 38. Các sản phẩm hóa chất khác 3801.10 - 3801.90 CTSH 38.02 - 38.05 CTH 3806.10 - 3806.90 CTSH 38.07 CTH 3808.50 - 3808.99 CTSH, với điều kiện thành phần hoạt chất có xuất xứ không thấp hơn 50% trọng lượng của hàng hóa; hoặc RVC không thấp hơn: a) 35% theo công thức tính trực tiếp; hoặc b) 45% theo công thức tính gián tiếp. 38.0...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN VII
PHẦN VII PLASTIC VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG PLASTIC; CAO SU VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG CAO SU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 39. Plastic và các sản phẩm bằng plastic
Chương 39. Plastic và các sản phẩm bằng plastic Chú giải Chương: Không xét đến Quy tắc cụ thể mặt hàng, hàng hóa thuộc nhóm 39.01 đến 39.14, ngoại trừ hàng hoá thuộc phân nhóm 3903.11 hoặc 3907.60, là sản phẩm thu được từ một phản ứng hóa học, là hàng hóa có xuất xứ nếu phản ứng hóa học đó diễn ra tại lãnh thổ của một hoặc nhiều Nước t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 40. Cao su và các sản phẩm bằng cao su
Chương 40. Cao su và các sản phẩm bằng cao su 40.01 CTH; hoặc RVC không thấp hơn 40% theo công thức tính gián tiếp. 40.02 - 40.17 CTH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN VII
PHẦN VII DA SỐNG, DA THUỘC, DA LÔNG VÀ CÁC SẢN PHẨM TỪ DA; BỘ ĐỒ YÊN CƯƠNG, HÀNG DU LỊCH, TÚI XÁCH TAY VÀ CÁC LOẠI ĐỒ CHỨA TƯƠNG TỰ CÁC MẶT HÀNG TỪ RUỘT ĐỘNG VẬT (TRỪ TƠ TỪ RUỘT CON TẰM)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 41. Da sống (trừ da lông) và da thuộc
Chương 41. Da sống (trừ da lông) và da thuộc 41.01 - 41.03 CC 4104.11 - 4104.19 CTH 4104.41 CTSH 4104.49 CTSH, ngoại trừ từ phân nhóm 4104.41. 4105.10 CTH 4105.30 CTSH 4106.21 CTH 4106.22 CTSH 4106.31 CTH 4106.32 CTSH 4106.40 CTH; hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa ở dạng khô, với điều kiện chuyển đổi hàng hóa ở dạng ướt. 410...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 42. Các sản phẩm bằng da thuộc; yên cương và bộ yên cương; các mặt hàng du lịch, túi xách và các loại đồ chứa tương tự; các sản phẩm làm từ ruột động vật (trừ tơ từ ruột con tằm)
Chương 42. Các sản phẩm bằng da thuộc; yên cương và bộ yên cương; các mặt hàng du lịch, túi xách và các loại đồ chứa tương tự; các sản phẩm làm từ ruột động vật (trừ tơ từ ruột con tằm) Chú giải Chương: Quy tắc cụ thể cho mặt hàng áp dụng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 4202.12, 4202.22, 4202.32 và 4202.92 được quy định tại Phụ lục IX (Qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 43. Da lông và da lông nhân tạo; các sản phẩm làm từ da lông và da lông nhân tạo
Chương 43. Da lông và da lông nhân tạo; các sản phẩm làm từ da lông và da lông nhân tạo 43.01 CC 43.02 - 43.03 CTH 43.04 CTH; hoặc RVC không thấp hơn: a) 30% theo công thức tính trực tiếp; hoặc b) 40% theo công thức tính gián tiếp; hoặc c) 50% theo công thức tính giá trị tập trung đối với nguyên liệu không có xuất xứ thuộc nhóm 43.04.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN IX
PHẦN IX GỖ VÀ CÁC MẶT HÀNG BẰNG GỖ; THAN TỪ GỖ; LIE VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG LIE; CÁC SẢN PHẨM TỪ RƠM, CỎ GIẤY HOẶC CÁC VẬT LIỆU TẾT BỆN KHÁC; CÁC SẢN PHẨM BẰNG LIỄU GAI VÀ SONG MÂY
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 44. Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ
Chương 44. Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ 44.01 - 44.21 CTH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 45. Lie và các sản phẩm bằng lie
Chương 45. Lie và các sản phẩm bằng lie 45.01 - 45.04 CTH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 46. Sản phẩm làm từ rơm, cỏ giấy hoặc từ các loại vật liệu tết bện khác; các sản phẩm bằng liễu gai và song mây
Chương 46. Sản phẩm làm từ rơm, cỏ giấy hoặc từ các loại vật liệu tết bện khác; các sản phẩm bằng liễu gai và song mây 46.01 CC 46.02 CTH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN X
PHẦN X BỘT GIẤY TỪ GỖ HOẶC TỪ NGUYÊN LIỆU XƠ SỢI XENLULO KHÁC; GIẤY LOẠI HOẶC BÌA LOẠI THU HỒI (PHẾ LIỆU VÀ VỤN THỪA) GIẤY VÀ BÌA VÀ CÁC SẢN PHẨM CỦA CHÚNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 47. Bột giấy từ gỗ hoặc từ nguyên liệu xơ xenlulo khác; giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa)
Chương 47. Bột giấy từ gỗ hoặc từ nguyên liệu xơ xenlulo khác; giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa) 47.01 - 47.07 CTH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 48. Giấy và bìa; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng bìa
Chương 48. Giấy và bìa; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng bìa 48.01 - 48.07 CTH 4808.10 CTH 4808.40 CTH, ngoại trừ từ nhóm 48.04. 4808.90 CTH 48.09 - 48.14 CTH 48.16 CTH, ngoại trừ từ nhóm 48.09. 48.17 CTH 4818.10 - 4818.30 CTH, ngoại trừ từ nhóm 48.03. 4818.50 - 4818.90 CTH 48.19 - 48.22 CTH 4823.20 CTH, ngoại trừ từ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 49. Sách, báo, tranh ảnh và các sản phẩm khác của công nghiệp in;các loại bản thảo viết bằng tay, đánh máy và sơ đồ
Chương 49. Sách, báo, tranh ảnh và các sản phẩm khác của công nghiệp in;các loại bản thảo viết bằng tay, đánh máy và sơ đồ 49.01 - 49.11 CTH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN XI
PHẦN XI NGUYÊN LIỆU DỆT VÀ CÁC SẢN PHẨM DỆT Chú giải Phần: Quy tắc cụ thể mặt hàng áp dụng cho hàng hóa thuộc Phần XI được quy định tại Phụ lục IX (Quy tắc cụ thể mặt hàng đối với hàng dệt may).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN XII
PHẦN XII GIÀY, DÉP, MŨ VÀ CÁC VẬT ĐỘI ĐẦU KHÁC, Ô, DÙ, BA TOONG, GẬY TAY CẦM CÓ THỂ CHUYỂN THÀNH GHẾ, ROI GẬY ĐIỀU KHIỂN, ROI ĐIỀU KHIỂN SÚC VẬT THỒ KÉO VÀ CÁC BỘ PHẬN CỦA CÁC LOẠI HÀNG TRÊN; LÔNG VŨ CHẾ BIẾN VÀ CÁC SẢN PHẨM LÀM TỪ LÔNG VŨ CHẾ BIẾN; HOA NHÂN TẠO; CÁC SẢN PHẨM LÀM TỪ TÓC NGƯỜI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 64. Giày, dép, ghệt và các sản phẩm tương tự; các bộ phận của các sản phẩm trên
Chương 64. Giày, dép, ghệt và các sản phẩm tương tự; các bộ phận của các sản phẩm trên 64.01 CC; hoặc CTH, ngoại trừ từ nhóm 64.02 đến 64.05, phân nhóm 6406.10 hoặc các bộ phận của mũ giày (trừ loại bằng gỗ) thuộc phân nhóm 6406.90, với điều kiện RVC không thấp hơn: a) 45% theo công thức tính trực tiếp; hoặc b) 55% theo công thức tính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 65. Mũ và các vật đội đầu khác và các bộ phận của chúng
Chương 65. Mũ và các vật đội đầu khác và các bộ phận của chúng 65.01 - 65.02 CC 65.04 - 65.07 CTH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 66. Ô, dù che, ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi, gậy điều khiển, roi điều khiển súc vật thồ kéo và các bộ phận của các sản phẩm trên
Chương 66. Ô, dù che, ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi, gậy điều khiển, roi điều khiển súc vật thồ kéo và các bộ phận của các sản phẩm trên Chú giải Chương: Quy tắc cụ thể mặt hàng áp dụng cho hàng hóa thuộc nhóm 66.01 được quy định tại Phụ lục IX (Quy tắc cụ thể mặt hàng đối với hàng dệt may). 66.02 CTH 66.03 CC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 67. Lông vũ và lông tơ chế biến, các sản phẩm bằng lông vũ hoặc lông tơ; hoa nhân tạo; các sản phẩm làm từ tóc người
Chương 67. Lông vũ và lông tơ chế biến, các sản phẩm bằng lông vũ hoặc lông tơ; hoa nhân tạo; các sản phẩm làm từ tóc người 67.01 CTH; hoặc RVC không thấp hơn: a) 30% theo công thức tính trực tiếp; hoặc b) 40% theo công thức tính gián tiếp. 6702.10 CTH; hoặc RVC không thấp hơn: a) 35% theo công thức tính trực tiếp; hoặc b) 45% theo côn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN XIII
PHẦN XIII SẢN PHẨM BẰNG ĐÁ, THẠCH CAO, XI MĂNG, AMIĂNG, MICA HOẶC CÁC VẬT LIỆU TƯƠNG TỰ; ĐỒ GỐM; THUỶ TINH VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG THUỶ TINH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 68. Sản phẩm làm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tự
Chương 68. Sản phẩm làm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tự 68.01 - 68.11 CTH 6812.80 - 6812.99 CTSH 68.13 - 68.15 CTH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 69. Đồ gốm, sứ
Chương 69. Đồ gốm, sứ 69.01 - 69.14 CC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 70. Thuỷ tinh và các sản phẩm bằng thuỷ tinh
Chương 70. Thuỷ tinh và các sản phẩm bằng thuỷ tinh Chú giải Chương: Quy tắc cụ thể mặt hàng áp dụng cho hàng hóa thuộc nhóm 70.19 được quy định tại Phụ lục IX (Quy tắc cụ thể mặt hàng đối với hàng dệt may). 70.01 - 70.04 CTH 70.05 CTH, ngoại trừ từ nhóm 70.03 đến 70.04; hoặc RVC không thấp hơn: a) 30% theo công thức tính trực tiếp; ho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN XIV
PHẦN XIV NGỌC TRAI TỰ NHIÊN HOẶC NUÔI CẤY, ĐÁ QUÝ HOẶC ĐÁ BÁN QUÝ, KIM LOẠI QUÝ, KIM LOẠI ĐƯỢC DÁT PHỦ KIM LOẠI QUÝ, VÀ CÁC SẢN PHẨM CỦA CHÚNG; ĐỒ TRANG SỨC LÀM BẰNG CHẤT LIỆU KHÁC; TIỀN KM LOẠI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 71. Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý, kim loại quý, kim loại được dát phủ kim loại quý, và các sản phẩm của chúng; đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; tiền kim loại
Chương 71. Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý, kim loại quý, kim loại được dát phủ kim loại quý, và các sản phẩm của chúng; đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; tiền kim loại 71.01 CC 7102.10 - 7102.21 CC 7102.29 CTSH 7102.31 CC 7102.39 CTSH 7103.10 CC 7103.91 - 7103.99 CTSH 71.04 - 71.05 CTH 71.06 - 71.08 CC 71....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN XV
PHẦN XV KIM LOẠI CƠ BẢN VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG KIM LOẠI CƠ BẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 72. Sắt và thép
Chương 72. Sắt và thép 72.01 - 72.05 CC 72.06 CTH 72.07 CTH, ngoại trừ từ nhóm 72.06. 72.08 CTH 72.09 CTH, ngoại trừ từ nhóm 72.08 hoặc 72.11. 72.10 CTH, ngoại trừ từ nhóm 72.08 hoặc 72.11. 72.11 CTH, ngoại trừ từ nhóm 72.08 đến 72.09. 7212.10 CTH, ngoại trừ từ nhóm 72.08 đến 72.11; hoặc RVC không thấp hơn: a) 35% theo công thức tính t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 73. Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép
Chương 73. Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép 73.01 - 73.07 CC 7308.10 CTH, ngoại trừ từ nhóm 72.16; hoặc RVC không thấp hơn: a) 35% theo công thức tính trực tiếp; hoặc b) 45% theo công thức tính gián tiếp. 7308.20 - 7308.40 CTH, ngoại trừ từ nhóm 72.16; hoặc RVC không thấp hơn: a) 35% theo công thức tính trực tiếp; hoặc b) 45% theo công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 74. Đồng và các sản phẩm bằng đồng
Chương 74. Đồng và các sản phẩm bằng đồng 74.01 - 74.07 CTH 7408.11 - 7408.19 CTH, ngoại trừ từ nhóm 74.07; hoặc RVC không thấp hơn 40% theo công thức tính gián tiếp. 7408.21 CTH, ngoại trừ từ nhóm 74.07; hoặc RVC không thấp hơn: a) 40% theo công thức tính gián tiếp; hoặc b) 50% theo công thức tính giá trị tập trung đối với nguyên liệu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 75. Niken và các sản phẩm bằng niken
Chương 75. Niken và các sản phẩm bằng niken 75.01 - 75.05 CTH 75.06 CTH; hoặc RVC không thấp hơn: a) 40% theo công thức tính trực tiếp; hoặc b) 50% theo công thức tính gián tiếp; hoặc c) 60% theo công thức tính giá trị tập trung đối với nguyên liệu không có xuất xứ thuộc nhóm 75.06. 7507.11 - 7507.20 CTSH 7508.10 - 7508.90 CTSH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 76. Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm
Chương 76. Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm 76.01 - 76.04 CTH 76.05 CTH, ngoại trừ từ nhóm 76.04; hoặc RVC không thấp hơn 40% theo công thức tính gián tiếp. 76.06 CTH 7607.11 - 7607.19 CTH; hoặc RVC không thấp hơn: a) 35% theo công thức tính trực tiếp; hoặc b) 45% theo công thức tính gián tiếp; hoặc c) 55% theo công thức tính giá trị tập...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 78. Chì và các sản phẩm bằng chì
Chương 78. Chì và các sản phẩm bằng chì 78.01 - 78.04 CTH 78.06 CTH; hoặc RVC không thấp hơn: a) 30% theo công thức tính trực tiếp; hoặc b) 40% theo công thức tính gián tiếp; hoặc c) 50% theo công thức tính giá trị tập trung đối với nguyên liệu không có xuất xứ thuộc nhóm 78.06.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 79. Kẽm và các sản phẩm bằng kẽm
Chương 79. Kẽm và các sản phẩm bằng kẽm 79.01 - 79.05 CTH 79.07 CTH; hoặc RVC không thấp hơn: a) 30% theo công thức tính trực tiếp; hoặc b) 40% theo công thức tính gián tiếp; hoặc c) 50% theo công thức tính giá trị tập trung đối với nguyên liệu không có xuất xứ thuộc nhóm 79.07.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 80. Thiếc và các sản phẩm bằng thiếc
Chương 80. Thiếc và các sản phẩm bằng thiếc 80.01 - 80.03 CTH 80.07 CTH; hoặc RVC không thấp hơn: a) 30% theo công thức tính trực tiếp; hoặc b) 40% theo công thức tính gián tiếp; hoặc c) 50% theo công thức tính giá trị tập trung đối với nguyên liệu không có xuất xứ thuộc nhóm 80.07.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 81. Kim loại cơ bản khác; gốm kim loại; các sản phẩm của chúng
Chương 81. Kim loại cơ bản khác; gốm kim loại; các sản phẩm của chúng 8101.10 - 8101.97 CTSH 8101.99 CTSH; hoặc RVC không thấp hơn: a) 30% theo công thức tính trực tiếp; hoặc b) 40% theo công thức tính gián tiếp; hoặc c) 50% theo công thức tính giá trị tập trung đối với nguyên liệu không có xuất xứ thuộc phân nhóm 8101.99. 8102.10 - 81...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 82. Dụng cụ, đồ nghề, dao, kéo và bộ đồ ăn làm từ kim loại cơ bản; các bộ phận của chúng làm từ kim loại cơ bản
Chương 82. Dụng cụ, đồ nghề, dao, kéo và bộ đồ ăn làm từ kim loại cơ bản; các bộ phận của chúng làm từ kim loại cơ bản Chú giải Chương: Không cần xét đến tay cầm bằng kim loại cơ bản dùng để sản xuất ra hàng hóa thuộc nhóm 82.01 đến 82.10 khi xác định xuất xứ của hàng hóa. 82.01 - 82.04 CC 8205.10 - 8205.70 CC 8205.90 Đối với đe, bộ bệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 83. Hàng tạp hoá làm từ kim loại cơ bản
Chương 83. Hàng tạp hoá làm từ kim loại cơ bản 8301.10 - 8301.50 CTSH 8301.60 - 8301.70 CTH 83.02 - 83.04 CTH 8305.10 CTSH 8305.20 - 8305.90 CTH 83.06 - 83.07 CTH 8308.10 - 8308.20 CTH 8308.90 CTH; hoặc RVC không thấp hơn: a) 35% theo công thức tính trực tiếp; hoặc b) 45% theo công thức tính gián tiếp. 83.09 - 83.11 CTH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN XVI
PHẦN XVI MÁY VÀ CÁC TRANG THIẾT BỊ CƠ KHÍ; THIẾT BỊ ĐIỆN; CÁC BỘ PHẬN CỦA CHÚNG; THIẾT BỊ GHI VÀ TÁI TẠO ÂM THANH, THIẾT BỊ GHI VÀ TÁI TẠO HÌNH ẢNH, ÂM THANH TRUYỀN HÌNH VÀ CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ KIỆN CỦA CÁC THIẾT BỊ TRÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 84. Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng
Chương 84. Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng 8401.10 - 8401.30 CTSH 8401.40 CTH 8402.11 - 8402.20 CTH; hoặc RVC không thấp hơn: a) 35% theo công thức tính trực tiếp; hoặc b) 45% theo công thức tính gián tiếp; hoặc c) 55% theo công thức tính giá trị tập trung đối với nguyên liệu không có xuất x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 85. Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên
Chương 85. Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên 8501.10 CTH, ngoại trừ từ xtato hoặc rôto thuộc nhóm 85.03: hoặc RVC không thấp hơn: a) 30% theo công thức tính trực tiếp; hoặc b) 40% theo công thức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN XVII
PHẦN XVII XE CỘ, PHƯƠNG TIỆN BAY, TÀU THUYỀN VÀ CÁC THIẾT BỊ VẬN TẢI LIÊN HỢP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 86. Đầu máy xe lửa hoặc xe điện, toa xe lửa và các bộ phận của chúng; vật cố định và ghép nối đường ray xe lửa hoặc xe điện và bộ phận của chúng; thiết bị tín hiệu giao thông bằng cơ khí (kể cả cơ điện) các loại
Chương 86. Đầu máy xe lửa hoặc xe điện, toa xe lửa và các bộ phận của chúng; vật cố định và ghép nối đường ray xe lửa hoặc xe điện và bộ phận của chúng; thiết bị tín hiệu giao thông bằng cơ khí (kể cả cơ điện) các loại 86.01 - 86.06 CTH 86.07 CTH; hoặc RVC không thấp hơn: a) 30% theo công thức tính trực tiếp; hoặc b) 40% theo công thức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 87. Xe cộ trừ phương tiện chạy trên đường xe lửa hoặc xe điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng.
Chương 87. Xe cộ trừ phương tiện chạy trên đường xe lửa hoặc xe điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng. 8701.10# - 8701.30# RVC không thấp hơn: a) 45% theo công thức tính chi phí tịnh; hoặc b) 55% theo công thức tính gián tiếp. 8701.90 RVC không thấp hơn: a) 45% theo công thức tính chi phí tịnh; hoặc b) 55% theo công thức tính gián...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 88. Phương tiện bay, tầu vũ trụ, và các bộ phận của chúng
Chương 88. Phương tiện bay, tầu vũ trụ, và các bộ phận của chúng 88.01 - 88.02 CTH 88.03 CTH; hoặc RVC không thấp hơn: a) 30% theo công thức tính trực tiếp; hoặc b) 40% theo công thức tính gián tiếp; hoặc c) 50% theo công thức tính giá trị tập trung đối với nguyên liệu không có xuất xứ thuộc nhóm 88.03. 88.04 CTH; hoặc RVC không thấp h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 89. Tàu thuỷ, thuyền và các kết cấu nổi
Chương 89. Tàu thuỷ, thuyền và các kết cấu nổi 8901.10 CC; hoặc RVC không thấp hơn: a) 30% theo công thức tính trực tiếp; hoặc b) 40% theo công thức tính gián tiếp; hoặc c) 50% theo công thức tính giá trị tập trung đối với nguyên liệu không có xuất xứ thuộc Chương 89. 8901.20 CTH; hoặc RVC không thấp hơn: a) 30% theo công thức tính trự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN XVIII
PHẦN XVIII DỤNG CỤ, THIẾT BỊ VÀ MÁY QUANG HỌC, NHIẾP ẢNH, ĐIỆN ẢNH, ĐO LƯỜNG, KIỂM TRA ĐỘ CHÍNH XÁC, Y TẾ HOẶC PHẪU THUẬT; ĐỒNG HỒ CÁ NHÂN VÀ ĐỒNG HỒ THỜI GIAN KHÁC; NHẠC CỤ; CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ KIỆN CỦA CHÚNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 90. Dụng cụ, thiết bị quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra độ chính xác, y tế hoặc phẫu thuật; các bộ phận và phụ kiện của chúng
Chương 90. Dụng cụ, thiết bị quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra độ chính xác, y tế hoặc phẫu thuật; các bộ phận và phụ kiện của chúng 9001.10 CC, ngoại trừ từ nhóm 70.02; hoặc RVC không thấp hơn: a) 35% theo công thức tính trực tiếp; hoặc b) 45% theo công thức tính gián tiếp. 9001.20 - 9001.50 CTH 9001.90 CTH; hoặc RVC...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 91. Đồng hồ thời gian và các bộ phận của chúng
Chương 91. Đồng hồ thời gian và các bộ phận của chúng 9101.11 - 9101.29 CC; hoặc RVC không thấp hơn: a) 30% theo công thức tính trực tiếp; hoặc b) 40% theo công thức tính gián tiếp; hoặc c) 50% theo công thức tính giá trị tập trung đối với nguyên liệu không có xuất xứ thuộc Chương 91. 9101.91 CC; hoặc RVC không thấp hơn: a) 35% theo cô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 92. Nhạc cụ; các bộ phận và phụ kiện của chúng
Chương 92. Nhạc cụ; các bộ phận và phụ kiện của chúng 9201.10 CTH 9201.20 - 9201.90 CC; hoặc RVC không thấp hơn: a) 35% theo công thức tính trực tiếp; hoặc b) 45% theo công thức tính gián tiếp; hoặc c) 55% theo công thức tính giá trị tập trung đối với nguyên liệu không có xuất xứ thuộc Chương 92. 9202.10 CC; hoặc RVC không thấp hơn: a)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN XIX
PHẦN XIX VŨ KHÍ VÀ ĐẠN; CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ KIỆN CỦA CHÚNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 93. Vũ khí và đạn; các bộ phận và phụ kiện của chúng
Chương 93. Vũ khí và đạn; các bộ phận và phụ kiện của chúng 93.01 - 93.07 CTH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN XX
PHẦN XX CÁC MẶT HÀNG KHÁC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 94. Đồ nội thất; bộ đồ giường, đệm, khung đệm, nệm và các đồ dùng nhồi tương tự; đèn và bộ đèn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự; nhà lắp ghép
Chương 94. Đồ nội thất; bộ đồ giường, đệm, khung đệm, nệm và các đồ dùng nhồi tương tự; đèn và bộ đèn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự; nhà lắp ghép Chú giải Chương: Quy tắc cụ thể mặt hàng áp dụng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 9404.90 được quy định tại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 95. Đồ chơi, thiết bị trò chơi và dụng cụ thể thao; các bộ phận và phụ kiện của chúng
Chương 95. Đồ chơi, thiết bị trò chơi và dụng cụ thể thao; các bộ phận và phụ kiện của chúng 95.03 CTH; hoặc RVC không thấp hơn: a) 30% theo công thức tính trực tiếp; hoặc b) 40% theo công thức tính gián tiếp; hoặc c) 50% theo công thức tính giá trị tập trung đối với nguyên liệu không có xuất xứ thuộc nhóm 95.03. 95.04 CTH; hoặc RVC kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 96. Các mặt hàng khác
Chương 96. Các mặt hàng khác Chú giải Chương: Quy tắc cụ thể mặt hàng áp dụng cho hàng hóa thuộc nhóm 96.19 được quy định tại Phụ lục IX (Quy tắc cụ thể mặt hàng đối với hàng dệt may). 96.01 CC; hoặc RVC không thấp hơn: a) 30% theo công thức tính trực tiếp; hoặc b) 40% theo công thức tính gián tiếp; hoặc c) 50% theo công thức tính giá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN XXI
PHẦN XXI CÁC TÁC PHẨM NGHỆ THUẬT, ĐỒ SƯU TẦM VÀ ĐỒ CỔ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 97. Các tác phẩm nghệ thuật, đồ sưu tầm và đồ cổ
Chương 97. Các tác phẩm nghệ thuật, đồ sưu tầm và đồ cổ 97.01 - 97.06 CTH PHỤ LỤC II ĐIỀU KHOẢN LIÊN QUAN ĐẾN QUY TẮC CỤ THỂ MẶT HÀNG CHO XE VÀ CÁC BỘ PHẬN, PHỤ KIỆN CỦA CHÚNG (ban hành kèm theo Thông tư số 03/2019/TT-BCT ngày 22 tháng 01 năm 2019 của Bộ Công Thương quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định CPTPP) 1. Nhằm đáp ứ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14 Chương II Thông tư này không áp dụng cho: a) Nguyên liệu không có xuất xứ từ nhóm 0401 đến nhóm 0406, hoặc chế phẩm sữa không có xuất xứ có chứa hơn 10% tính theo trọng lượng khô của sữa ở thể rắn của phân nhóm 1901.90 hoặc phân nhóm 2106.90, được sử dụng trong quá trình sản xuất hàng hóa từ nhóm 0401 đến nhóm 0406 ngoại trừ hà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN VIII
PHẦN VIII DA SỐNG, DA THUỘC, DA LÔNG VÀ CÁC SẢN PHẨM TỪ DA; BỘ ĐỒ YÊN CƯƠNG, HÀNG DU LỊCH, TÚI XÁCH TAY VÀ CÁC LOẠI ĐỒ CHỨA TƯƠNG TỰ CÁC MẶT HÀNG TỪ RUỘT ĐỘNG VẬT (TRỪ TƠ TỪ RUỘT CON TẰM)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 42. Các sản phẩm bằng da thuộc; yên cương và bộ yên cương; các mặt hàng du lịch, túi xách và các loại đồ chứa tương tự; các sản phẩm làm từ ruột động vật (trừ tơ từ ruột con tằm)
Chương 42. Các sản phẩm bằng da thuộc; yên cương và bộ yên cương; các mặt hàng du lịch, túi xách và các loại đồ chứa tương tự; các sản phẩm làm từ ruột động vật (trừ tơ từ ruột con tằm) 4202.12 CC, với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc dệt thành hình, hoặc cả hai, và được khâu hoặc may ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều Nước thành viên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN XI
PHẦN XI NGUYÊN LIỆU DỆT VÀ CÁC SẢN PHẨM DỆT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 50. Tơ tằm
Chương 50. Tơ tằm 50.01 - 50.02 CC 50.03 - 50.05 CTH 50.06 CTH, ngoại trừ từ nhóm 50.04 đến 50.05. 50.07 CTH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 51. Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc loại thô; sợi từ lông đuôi hoặc bờm ngựa và vải dệt thoi từ các nguyên liệu trên
Chương 51. Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc loại thô; sợi từ lông đuôi hoặc bờm ngựa và vải dệt thoi từ các nguyên liệu trên 51.01 - 51.02 CC 51.03 CTH 51.04 - 51.05 CC 51.06 CTH, ngoại trừ từ nhóm 51.07 đến 51.10. 51.07 CTH, ngoại trừ từ nhóm 51.06 hoặc 51.08 đến 51.10. 51.08 CTH, ngoại trừ từ nhóm 51.06 đến 51.07 hoặc 51.09 đến...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 52. Bông
Chương 52. Bông 52.01 - 52.03 CC 52.04 - 52.07 CC, ngoại trừ từ nhóm 54.01 đến 54.02, phân nhóm 5403.33 đến 5403.39 hoặc 5403.42 đến 5405.00, hoặc nhóm 55.01 đến 55.07. 52.08 CTH, ngoại trừ từ nhóm 51.06 đến 51.13, 52.05 đến 52.07, 52.09 đến 52.12 hoặc 54.01 đến 54.02, phân nhóm 5403.33 đến 5403.39 hoặc 5403.42 đến 5403.49, hoặc nhóm 5...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 53. Xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy
Chương 53. Xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy 5301.10 - 5301.29 CC 5301.30 CTH 53.02 - 53.05 CC 53.06 - 53.11 CTH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 54. Sợi filament nhân tạo; sợi dạng dải và các dạng tương tự từ nguyên liệu dệt nhân tạo
Chương 54. Sợi filament nhân tạo; sợi dạng dải và các dạng tương tự từ nguyên liệu dệt nhân tạo 54.01 - 54.06 CC, ngoại trừ từ nhóm 52.01 đến 52.03, 55.01 đến 55.07 hoặc 55.09 đến 55.11. 54.07 CTH, ngoại trừ từ nhóm 51.06 đến 51.13, 52.05 đến 52.12 hoặc 54.01 đến 54.02, phân nhóm 5403.33 đến 5403.39 hoặc 5403.42 đến 5403.49, hoặc nhóm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 55. Xơ sợi staple nhân tạo
Chương 55. Xơ sợi staple nhân tạo 55.01 - 55.02 CC 55.03 CC, ngoại trừ từ nhóm 52.01 đến 52.03 hoặc 54.01 đến 54.02, hoặc phân nhóm 5403.33 đến 5403.39 hoặc 5403.42 đến 5405.00. 55.04 - 55.05 CC, ngoại trừ từ nhóm 54.01 đến 54.06. 55.06 - 55.11 CC, ngoại trừ từ nhóm 52.01 đến 52.03 hoặc 54.01 đến 54.02, hoặc phân nhóm 5403.33 đến 5403....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 56. Mền xơ, phớt và các sản phẩm không dệt; các loại sợi đặc biệt; sợi xe, chão bện (cordage), thừng và cáp và các sản phẩm của chúng
Chương 56. Mền xơ, phớt và các sản phẩm không dệt; các loại sợi đặc biệt; sợi xe, chão bện (cordage), thừng và cáp và các sản phẩm của chúng 56.01 - 56.04 CC, ngoại trừ từ nhóm 51.06 đến 51.13, 52.04 đến 52.12 hoặc 54.01 đến 54.02, phân nhóm 5403.33 đến 5403.39 hoặc 5403.42 đến 5403.49, hoặc nhóm 54.04 đến 54.08, hoặc Chương 55. 56.05...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 57. Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác
Chương 57. Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác 57.01 - 57.05 CC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 58. Các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại vải dệt chần sợi vòng; hàng ren; thảm trang trí; hàng trang trí; hàng thêu
Chương 58. Các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại vải dệt chần sợi vòng; hàng ren; thảm trang trí; hàng trang trí; hàng thêu 58.01 - 58.03 CC, ngoại trừ từ nhóm 51.11 đến 51.13, 52.04 đến 52.12 hoặc 54.01 đến 54.02, phân nhóm 5403.33 đến 5403.39 hoặc 5403.42 đến 5403.49, hoặc nhóm 54.04 đến 54.08, hoặc Chương 55. 5804.10 CC, ngoại tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 59. Các loại vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp; các mặt hàng dệt thích hợp dùng trong công nghiệp
Chương 59. Các loại vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp; các mặt hàng dệt thích hợp dùng trong công nghiệp 59.01 CC, ngoại trừ từ nhóm 52.08 đến 52.12, 54.07 đến 54.08 hoặc 55.12 đến 55.16. 59.02 CTH, ngoại trừ từ nhóm 52.04 đến 52.12 hoặc 54.01 đến 54.02, phân nhóm 5403.33 đến 5403.39 hoặc 5403.42 đến 5403.49, hoặc nhóm 5...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 60. Các loại hàng dệt kim hoặc móc
Chương 60. Các loại hàng dệt kim hoặc móc 6001.10 CC, ngoại trừ từ nhóm 51.06 đến 51.13, Chương 52, nhóm 54.01 đến 54.02, phân nhóm 5403.33 đến 5403.39 hoặc 5403.42 đến 5403.49, hoặc nhóm 54.04 đến 54.08, hoặc Chương 55. 6001.21 - 6001.99 CC, ngoại trừ từ nhóm 51.06 đến 51.13, Chương 52, nhóm 54.01 đến 54.02, phân nhóm 5403.33 đến 5403...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 61. Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc
Chương 61. Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc Chú giải Chương : 1. Để xác định xuất xứ hàng hóa thuộc Chương này, Quy tắc xuất xứ hàng hóa chỉ áp dụng với bộ phận quyết định mã số hàng hóa của hàng hóa đó và bộ phận này phải đáp ứng quy tắc Chuyển đổi mã số hàng hóa trong Quy tắc cụ thể mặt hàng quy định cho hàng hóa này...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 62. Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc
Chương 62. Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc Chú giải Chương: 1. Để xác định xuất xứ hàng hóa thuộc Chương này, Quy tắc xuất xứ hàng hóa chỉ áp dụng với bộ phận quyết định mã số hàng hóa của hàng hóa đó và bộ phận này phải đáp ứng quy tắc Chuyển đổi mã số hàng hóa trong Quy tắc cụ thể mặt hàng quy định cho hàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 63. Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; quần áo dệt và các loại hàng dệt đã qua sử dụng khác; vải vụn
Chương 63. Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; quần áo dệt và các loại hàng dệt đã qua sử dụng khác; vải vụn Chú giải Chương 1: Để xác định xuất xứ hàng hóa thuộc Chương này, Quy tắc xuất xứ hàng hóa chỉ áp dụng với bộ phận quyết định mã số hàng hóa của hàng hóa đó và bộ phận này phải đáp ứng quy tắc Chuyển đổi mã số hàng hóa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN XII
PHẦN XII GIÀY, DÉP, MŨ VÀ CÁC VẬT ĐỘI ĐẦU KHÁC, Ô, DÙ, BA TOONG, GẬY TAY CẦM CÓ THỂ CHUYỂN THÀNH GHẾ, ROI GẬY ĐIỀU KHIỂN, ROI ĐIỀU KHIỂN SÚC VẬT THỒ KÉO VÀ CÁC BỘ PHẬN CỦA CÁC LOẠI HÀNG TRÊN; LÔNG VŨ CHẾ BIẾN VÀ CÁC SẢN PHẨM LÀM TỪ LÔNG VŨ CHẾ BIẾN; HOA NHÂN TẠO; CÁC SẢN PHẨM LÀM TỪ TÓC NGƯỜI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 66. Ô, dù che, ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi, gậy điều khiển, roi điều khiển súc vật thồ kéo và các bộ phận của các sản phẩm trên
Chương 66. Ô, dù che, ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi, gậy điều khiển, roi điều khiển súc vật thồ kéo và các bộ phận của các sản phẩm trên 66.01 CTH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN XIII
PHẦN XIII SẢN PHẨM BẰNG ĐÁ, THẠCH CAO, XI MĂNG, AMIĂNG, MICA HOẶC CÁC VẬT LIỆU TƯƠNG TỰ; ĐỒ GỐM; THUỶ TINH VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG THUỶ TINH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 70. Thuỷ tinh và các sản phẩm bằng thuỷ tinh
Chương 70. Thuỷ tinh và các sản phẩm bằng thuỷ tinh 70.19 CTH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN XX
PHẦN XX CÁC MẶT HÀNG KHÁC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 94. Đồ nội thất; bộ đồ giường, đệm, khung đệm, nệm và các đồ dùng nhồi tương tự; đèn và bộ đèn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự; nhà lắp ghép
Chương 94. Đồ nội thất; bộ đồ giường, đệm, khung đệm, nệm và các đồ dùng nhồi tương tự; đèn và bộ đèn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự; nhà lắp ghép 9404.90 CC, ngoại trừ từ nhóm 51.06 đến 51.13, 52.04 đến 52.12 hoặc 54.01 đến 54.02, phân nhóm 5403.33 đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 96. Các mặt hàng khác
Chương 96. Các mặt hàng khác 96.19 Đối với các loại lót bằng vật liệu dệt thuộc phân nhóm 96.19: CTH, ngoại từ từ nhóm 51.06 đến 51.13, 52.04 đến 52.12 hoặc 54.01 đến 54.02, phân nhóm 5403.33 đến 5403.39 hoặc 5403.42 đến 5403.49, nhóm 54.04 đến 54.08, hoặc Chương 55 đến 56 hoặc 61 đến 62; Đối với khăn và tã lót cho trẻ sơ sinh hoặc các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections