Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trongHiệp định khung về hợp tác kinh tế toàn diện giữaHiệp hội các quốc gia Đông Nam Á và nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa
12/2019/TT-BCT
Right document
Về việc ấn định sự chi thu về năm 1949 trong khi chờ đợi Ngân sách Toàn quốc tài khoá 1949 được chuẩu y
6/SL
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trongHiệp định khung về hợp tác kinh tế toàn diện giữaHiệp hội các quốc gia Đông Nam Á và nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ấn định sự chi thu về năm 1949 trong khi chờ đợi Ngân sách Toàn quốc tài khoá 1949 được chuẩu y
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ấn định sự chi thu về năm 1949 trong khi chờ đợi Ngân sách Toàn quốc tài khoá 1949 được chuẩu y
- Quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trongHiệp định khung về hợp tác kinh tế toàn diện giữaHiệp hội các quốc gia Đông Nam Á và nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định khung về hợp tác kinh tế toàn diện giữa Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á và nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa (sau đây gọi là ACFTA).
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Trong khi chờ đợi Ngân sách toàn quốc, tài khoá 1949, được chuẩn y, những việc chi thu thuộc ngân sách này sẽ tạm thời căn cứ vào những số dự chi và dự thu ghi trong Ngân sách toàn quốc, tài khoá 1948.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Trong khi chờ đợi Ngân sách toàn quốc, tài khoá 1949, được chuẩn y, những việc chi thu thuộc ngân sách này sẽ tạm thời căn cứ vào những số dự chi và dự thu ghi trong Ngân sách toàn quốc, tà...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định khung về hợp tác kinh tế toàn diện giữa Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á và nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa (sau đây gọi là ACFTA).
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với: 1. Cơ quan, tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O). 2. Thương nhân, cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia các hoạt động có liên quan đến xuất xứ hàng hóa.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Bộ trưởng Bộ Tài chính chiểu sắc lệnh thi hành. Hồ Chí Minh (Đã ký)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Bộ trưởng Bộ Tài chính chiểu sắc lệnh thi hành.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với:
- 1. Cơ quan, tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O).
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Theo quy định tại Thông tư này, các thuật ngữ dưới đây hiểu như sau: 1. Nuôi trồng thuỷ sản là việc nuôi trồng các sinh vật sống dưới nước bao gồm cá, động vật thân mềm, loài giáp xác, động vật không xương sống dưới nước khác và thực vật thủy sinh, từ các loại con giống như trứng, cá con, cá giống và ấu trùng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chứng nhận và kiểm tra xuất xứ hàng hóa tại Việt Nam 1. Ban hành kèm theo Thông tư này các Phụ lục: a) Phụ lục I: Quy tắc cụ thể mặt hàng; b) Phụ lục II: Mẫu C/O mẫu E; c) Phụ lục III: Hướng dẫn kê khai C/O mẫu E xuất khẩu; d) Phụ lục IV: Danh mục các cơ quan, tổ chức cấp C/O mẫu E của Việt Nam. 2. Quy trình chứng nhận và kiểm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II QUY TẮC XUẤT XỨ HÀNG HÓA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hàng hóa có xuất xứ Hàng hóa được coi là có xuất xứ và đủ điều kiện hưởng ưu đãi thuế quan nếu đáp ứng các quy tắc xuất xứ dưới đây cũng như các quy định khác tại Thông tư này: 1. Có xuất xứ thuần túy hoặc được sản xuất toàn bộ tại một Nước thành viên theo quy định tại Điều 6 Thông tư này. 2. Được sản xuất tại một Nước thành vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hàng hóa có xuất xứ thuần túy Theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Thông tư này, hàng hóa được coi là có xuất xứ thuần túy hoặc được sản xuất toàn bộ trong các trường hợp sau: 1. Cây trồng và các sản phẩm từ cây trồng (bao gồm quả, hoa, rau, cây, rong biển, nấm và cây trồng) được trồng, thu hoạch, hái hoặc thu lượm tại một Nước thà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hàng hóa có xuất xứ không thuần túy 1. Hàng hóa nêu tại khoản 3 Điều 5 Thông tư này, ngoại trừ hàng hóa quy định tại khoản 2 Điều này, được coi là có xuất xứ nếu: a) Hàng hóa có hàm lượng giá trị khu vực (RVC) không thấp hơn 40% trị giá FOB tính theo công thức quy định tại Điều 8 Thông tư này và công đoạn sản xuất cuối cùng đượ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Công thức tính RVC 1. RVC được tính theo công thức sau: RVC = FOB - VNM x 100% FOB Trong đó: RVC là hàm lượng giá trị khu vực được thể hiện bằng tỷ lệ phần trăm. VNM là trị giá nguyên liệu không có xuất xứ. 2. VNM được xác định như sau: a) Trường hợp nguyên liệu nhập khẩu không có xuất xứ, VNM là trị giá CIF của nguyên liệu tại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Cộng gộp Hàng hóa có xuất xứ của một Nước thành viên sử dụng làm nguyên liệu tại một Nước thành viên khác để sản xuất ra hàng hóa đủ điều kiện được hưởng ưu đãi thuế quan, được coi là có xuất xứ của Nước thành viên nơi sản xuất hoặc chế biến ra hàng hóa cuối cùng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Công đoạn gia công, chế biến đơn giản Những công đoạn gia công, chế biến dưới đây, khi được thực hiện riêng rẽ hoặc kết hợp với nhau, được xem là đơn giản và không cần xét đến những công đoạn này khi hàng hóa được coi là có xuất xứ thuần túy tại một Nước thành viên: 1. Bảo đảm việc bảo quản hàng hóa trong tình trạng tốt khi vậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Vận chuyển trực tiếp 1. Hàng hóa được hưởng ưu đãi thuế quan nếu đáp ứng đầy đủ những quy định tại Thông tư này và phải được vận chuyển trực tiếp từ Nước thành viên xuất khẩu tới Nước thành viên nhập khẩu. 2. Trường hợp sau được coi là vận chuyển trực tiếp từ Nước thành viên xuất khẩu tới Nước thành viên nhập khẩu: a) Hàng hóa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. De Minimis Hàng hóa không đáp ứng tiêu chí CTC theo quy định tại Điều 7 Thông tư này vẫn được coi là có xuất xứ nếu: 1. Đối với hàng hóa không thuộc từ Chương 50 đến Chương 63 của Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa, trị giá của tất cả nguyên liệu không có xuất xứ không đáp ứng tiêu chí CTC được sử dụng để sản xuất ra hà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Nguyên liệu đóng gói và bao bì 1. Trường hợp nguyên liệu đóng gói và bao bì dùng để vận chuyển, không cần xét đến nguyên liệu đóng gói và bao bì này khi xác định xuất xứ của hàng hóa. 2. Trường hợp nguyên liệu đóng gói và bao bì dùng để đóng gói hàng hóa nhằm mục đích bán lẻ và được phân loại cùng với hàng hóa: a) Cần tính trị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Phụ kiện, phụ tùng và dụng cụ 1. Phụ kiện, phụ tùng và dụng cụ được mô tả và phân loại cùng với hàng hóa được coi là một phần của hàng hóa nếu: a) Được lập hóa đơn cùng với hàng hóa; b) Có số lượng và trị giá phù hợp với hàng hóa theo thông lệ. 2. Trường hợp hàng hóa áp dụng tiêu chí CTC theo quy định tại Phụ lục I ban hành kè...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Các yếu tố trung gian Khi xác định xuất xứ hàng hóa, không cần xác định xuất xứ của các yếu tố trung gian dưới đây: 1. Nhiên liệu, năng lượng, chất xúc tác và dung môi. 2. Trang thiết bị, máy móc và vật tư dùng để thử nghiệm hoặc kiểm tra hàng hóa. 3. Găng tay, kính, giày dép, quần áo, vật tư và trang thiết bị bảo hộ lao động....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Nguyên liệu giống nhau và có thể dùng thay thế lẫn nhau Việc xác định các nguyên liệu giống nhau và có thể dùng thay thế lẫn nhau là nguyên liệu có xuất xứ hay không có xuất xứ được thực hiện bằng các phương pháp sau: 1. Chia tách thực tế từng nguyên liệu; hoặc 2. Áp dụng các nguyên tắc kế toán về quản lý kho được áp dụng rộng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III CHỨNG NHẬN VÀ KIỂM TRA XUẤT XỨ HÀNG HÓA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Kiểm tra trước khi xuất khẩu Nhà xuất khẩu hoặc nhà sản xuất hàng hóa đủ điều kiện hưởng ưu đãi thuế quan có thể đề nghị cơ quan, tổ chức cấp C/O kiểm tra, xác minh xuất xứ trước khi xuất khẩu. Kết quả kiểm tra, xác minh định kỳ hoặc khi cần thiết, được chấp nhận như chứng từ chứng minh xuất xứ hàng hóa xuất khẩu sau này. Việc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Kiểm tra hồ sơ đề nghị cấp C/O Cơ quan, tổ chức cấp C/O tiến hành kiểm tra từng trường hợp đề nghị cấp C/O để bảo đảm rằng: 1. Đơn đề nghị cấp C/O và C/O mẫu E được khai đầy đủ theo quy định tại mặt sau C/O mẫu E và được ký bởi người có thẩm quyền. 2. Xuất xứ hàng hóa phù hợp với quy định tại Thông tư này. 3. Các thông tin khá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. C/O mẫu E 1. C/O mẫu E được làm trên giấy trắng, khổ A4 theo tiêu chuẩn ISO, phù hợp với mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này. C/O mẫu E gồm 1 bản gốc (Original) và 2 bản sao (Duplicate và Triplicate). C/O mẫu E phải được kê khai bằng tiếng Anh. 2. Trường hợp C/O mẫu E có nhiều trang, các trang tiếp theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Xử lý sai sót trên C/O mẫu E Không được phép tẩy xóa hoặc viết thêm lên C/O mẫu E. Mọi sửa đổi phải được thực hiện bằng cách gạch bỏ chỗ sai và bổ sung các thông tin cần thiết. Những thay đổi này phải được người có thẩm quyền ký C/O mẫu E chấp thuận và được cơ quan, tổ chức cấp C/O đóng dấu xác nhận. Những phần còn trống phải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Cấp C/O mẫu E 1. C/O mẫu E được cấp trước hoặc tại thời điểm giao hàng. Trường hợp C/O mẫu E không được cấp tại thời điểm giao hàng hoặc không muộn hơn 3 ngày tính từ ngày giao hàng theo đề nghị của nhà xuất khẩu, C/O mẫu E được cấp sau phù hợp với quy định và pháp luật của Nước thành viên xuất khẩu. C/O mẫu E cấp sau trong th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. C/O mẫu E giáp lưng 1. Cơ quan, tổ chức cấp C/O Nước thành viên trung gian có thể cấp C/O mẫu E giáp lưng theo đề nghị của nhà xuất khẩu khi hàng hóa đang được vận chuyển qua lãnh thổ của Nước thành viên đó, với điều kiện: a) Nhà nhập khẩu phải đồng thời là nhà xuất khẩu nộp đơn đề nghị cấp C/O mẫu E giáp lưng tại Nước thành v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. C/O mẫu E bị mất, thất lạc hoặc hư hỏng Trường hợp C/O mẫu E bị mất, thất lạc hoặc hư hỏng, nhà xuất khẩu có thể nộp đơn đề nghị cơ quan, tổ chức cấp C/O cấp bản sao chứng thực của bản gốc Original và bản sao Triplicate của C/O mẫu E trên cơ sở chứng từ xuất khẩu được lưu tại cơ quan, tổ chức cấp C/O. Bản sao chứng thực này ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Nộp C/O mẫu E Bản gốc C/O mẫu E được nộp cho cơ quan hải quan tại thời điểm làm thủ tục nhập khẩu hàng hóa để đề nghị cho hưởng ưu đãi thuế quan theo quy định và pháp luật của Nước thành viên nhập khẩu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Thời hạn hiệu lực của C/O C/O mẫu E có hiệu lực trong vòng 1 năm kể từ ngày cấp và phải được nộp cho cơ quan hải quan Nước thành viên nhập khẩu trong thời hạn đó.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Miễn nộp C/O mẫu E 1. Trường hợp hàng hóa có xuất xứ từ Nước thành viên xuất khẩu có trị giá FOB không vượt quá 200 đô la Mỹ được miễn nộp C/O mẫu E và chỉ cần bản khai báo đơn giản của nhà xuất khẩu rằng hàng hóa đó có xuất xứ của Nước thành viên xuất khẩu. Hàng hóa gửi qua đường bưu điện có trị giá FOB không vượt quá 200 đô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Xử lý khác biệt nhỏ 1. Trường hợp không có nghi ngờ về xuất xứ của sản phẩm, những khác biệt nhỏ như mã HS trên C/O mẫu E khác với mã HS trên các chứng từ nộp cho cơ quan hải quan Nước thành viên nhập khẩu không làm mất hiệu lực của C/O mẫu E nếu những khác biệt này phù hợp với hàng hóa nhập khẩu thực tế. 2. Trường hợp giữa Nư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Kiểm tra sau 1. Cơ quan hải quan Nước thành viên nhập khẩu có thể đề nghị kiểm tra ngẫu nhiên hoặc khi có lý do nghi ngờ tính xác thực của chứng từ hay tính chính xác của các thông tin liên quan đến xuất xứ của hàng hóa có liên quan hoặc một vài phần của hàng hóa đó. a) Đề nghị kiểm tra phải làm bằng văn bản, gửi kèm bản sao c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Lưu trữ hồ sơ 1. Hồ sơ đề nghị cấp C/O mẫu E và tất cả chứng từ liên quan được lưu tại cơ quan, tổ chức cấp C/O không ít hơn 3 năm kể từ ngày cấp. 2. Thông tin liên quan đến hiệu lực của C/O mẫu E được cung cấp theo yêu cầu của Nước thành viên nhập khẩu. 3. Bất kỳ thông tin trao đổi giữa các Nước thành viên liên quan phải được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Thay đổi điểm đến của hàng hóa Hàng hóa xuất khẩu đến một Nước thành viên thay đổi điểm đến trước hoặc sau khi hàng cập cảng thực hiện theo quy định sau: 1. Trường hợp hàng hóa đã khai báo hải quan, theo đơn đề nghị của nhà nhập khẩu, cơ quan hải quan Nước thành viên nhập khẩu xác thực C/O mẫu E đã cấp. Cơ quan hải quan giữ bả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Chứng từ áp dụng cho quy định vận chuyển trực tiếp Theo quy định tại Điều 11 Thông tư này, hàng hóa vận chuyển qua lãnh thổ của một hoặc nhiều nước không phải là Nước thành viên của ACFTA, các chứng từ sau phải được nộp cho cơ quan hải quan Nước thành viên nhập khẩu: 1. Vận tải đơn chở suốt do Nước thành viên xuất khẩu cấp. 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Hàng hóa triển lãm 1. Sản phẩm gửi từ Nước thành viên xuất khẩu để tham gia triển lãm tại Nước thành viên khác và được bán trong hoặc sau thời gian triển lãm nhằm nhập khẩu vào một Nước thành viên được hưởng ưu đãi thuế quan theo ACFTA với điều kiện sản phẩm đó đáp ứng các quy định về quy tắc xuất xứ hàng hóa trong ACFTA và ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Hóa đơn do bên thứ ba phát hành Cơ quan hải quan Nước thành viên nhập khẩu chấp nhận C/O mẫu E trong trường hợp hóa đơn thương mại được phát hành bởi một công ty có trụ sở đặt tại một nước thứ ba hoặc bởi một nhà xuất khẩu của Nước thành viên ACFTA đại diện cho công ty đó, với điều kiện hàng hóa đáp ứng các quy định về quy tắc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 9 năm 2019. 2. Mẫu C/O mẫu E, quy tắc xuất xứ hàng hóa tương ứng và việc áp dụng được thực hiện theo thỏa thuận của các Nước thành viên ACFTA và quy định tại Thông tư này. 3. Thông tư này thay thế các văn bản quy phạm pháp luật sau đây: a) Quyết định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 1
CHƯƠNG 1 ĐỘNG VẬT SỐNG 0101 Ngựa, lừa, la sống 0101.21 - - Ngựa: Loại thuần chủng để nhân giống WO 0101.29 - - Ngựa: Loại khác WO 0101.30 - Lừa WO 0101.90 - Loại khác WO 0102 Động vật sống họ trâu bò 0102.21 - - Gia súc: Loại thuần chủng để nhân giống WO 0102.29 - - Gia súc: Loại khác WO 0102.31 - - Trâu: Loại thuần chủng để nhân giống...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 2
CHƯƠNG 2 THỊT VÀ PHỤ PHẨM DẠNG THỊT ĂN ĐƯỢC SAU GIẾT MỔ 0201 Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh 0201.10 - Thịt cả con và nửa con WO 0201.20 - Thịt pha có xương khác WO 0201.30 - Thịt lọc không xương WO 0202 Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh 0202.10 - Thịt cả con và nửa con WO 0202.20 - Thịt pha có xương khác WO 0202...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 3
CHƯƠNG 3 CÁ VÀ ĐỘNG VẬT GIÁP XÁC, ĐỘNG VẬT THÂN MỀM VÀ ĐỘNG VẬT THỦY SINH KHÔNG XƯƠNG SỐNG KHÁC Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác 0301 Cá sống 0301.11 - - Cá cảnh: Cá nước ngọt WO 0301.19 - - Cá cảnh: Loại khác WO 0301.91 - - Cá sống khác: Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhync...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 4
CHƯƠNG 4 SẢN PHẨM BƠ SỮA; TRỨNG CHIM VÀ TRỨNG GIA CẦM; MẬT ONG TỰ NHIÊN; SẢN PHẨM ĂN ĐƯỢC GỐC ĐỘNG VẬT, CHƯA ĐƯỢC CHI TIẾT HOẶC GHI Ở NƠI KHÁC 0401 Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác 0401.10 - Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo trọng lượng CC 0401.20 - Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 5
CHƯƠNG 5 SẢN PHẨM GỐC ĐỘNG VẬT, CHƯA ĐƯỢC CHI TIẾT HOẶC GHI Ở CÁC NƠI KHÁC 0501 0501.00 Tóc người, chưa xử lý, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; phế liệu tóc người WO 0502 Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi; lông dùng làm chổi và bàn chải khác; phế liệu từ các loại lông trên 0502.10 - Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi và phế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 7
CHƯƠNG 7 RAU VÀ MỘT SỐ LOẠI CỦ, THÂN CỦ VÀ RỄ ĂN ĐƯỢC 0701 Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh 0701.10 - Để làm giống WO 0701.90 - Loại khác WO 0702.00 Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh WO 0703 Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh 0703.10 - Hành tây và hành, hẹ WO 0703.20 - Tỏi WO 0703.90 - Tỏi tây...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 8
CHƯƠNG 8 QUẢ VÀ QUẢ HẠCH (NUTS) ĂN ĐƯỢC; VỎ QUẢ THUỘC HỌ CAM QUÝT HOẶC CÁC LOẠI DƯA 0801 Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ 0801.11 - - Dừa: Đã qua công đoạn làm khô CC 0801.12 - - Dừa: Dừa còn nguyên sọ CC 0801.19 - - Dừa: Loại khác CC 0801.21 - - Quả hạch Brazil (Brazil nuts...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 9
CHƯƠNG 9 CÀ PHÊ, CHÈ, CHÈ PARAGOAY VÀ CÁC LOẠI GIA VỊ 0901 Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó 0901.11 - - Chưa khử chất caffeine CC 0901.12 - - Đã khử chất caffeine CTH 0901.22 - - Đã khử chất caffeine CTH 0901.90 - Loại khác RV...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 10
CHƯƠNG 10 NGŨ CỐC 1001 Lúa mì và meslin 1001.11 - - Lúa mì Durum: Hạt giống WO 1001.19 - - Lúa mì Durum: Loại khác WO 1001.91 - - Loại khác: Hạt giống WO 1001.99 - - Loại khác: Loại khác WO 1002 Lúa mạch đen 1002.10 - Hạt giống WO 1002.90 - Loại khác WO 1003 Lúa đại mạch 1003.10 - Hạt giống WO 1003.90 - Loại khác WO 1004 Yến mạch 1004....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 11
CHƯƠNG 11 CÁC SẢN PHẨM XAY XÁT; MALT; TINH BỘT; INULIN; GLUTEN LÚA MÌ 1101 1101.00 Bột mì hoặc bột meslin CC ngoại trừ từ Chương 10 1102 Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin 1102.20 - Bột ngô CC ngoại trừ từ Chương 10 1102.90 - Loại khác CC ngoại trừ từ Chương 10 1103 Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên - Dạng tấm và bột thô 1103...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 12
CHƯƠNG 12 HẠT DẦU VÀ QUẢ CÓ DẦU; CÁC LOẠI HẠT, HẠT GIỐNG VÀ QUẢ KHÁC; CÂY CÔNG NGHIỆP HOẶC CÂY DƯỢC LIỆU; RƠM, RẠ VÀ CỎ KHÔ 1201 Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh 1201.10 - Hạt giống WO 1201.90 - Loại khác WO 1202 Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh 1202.30 - Hạt giống WO 1202.41 - - Loại khác: L...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 15
CHƯƠNG 15 CHẤT BÉO VÀ DẦU CÓ NGUỒN GỐC TỪ ĐỘNG VẬT HOẶC THỰC VẬT VÀ CÁC SẢN PHẨM TÁCH TỪ CHÚNG; CHẤT BÉO ĂN ĐƯỢC ĐÃ CHÉ BIẾN; CÁC LOẠI SÁP ĐỘNG VẬT HOẶC THỰC VẬT 1507 Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học 1507.10 - Dầu thô, đã hoặc chưa khử chất nhựa CC, ngoại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 16
CHƯƠNG 16 CÁC CHẾ PHẨM TỪ THỊT, CÁ HAY ĐỘNG VẬT GIÁP XÁC, ĐỘNG VẬT THÂN MỀM HOẶC ĐỘNG VẬT THỦY SINH KHÔNG XƯƠNG SỐNG KHÁC 1601 1601.00 Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó RVC40 hoặc CC 1604 Cá đã được chế biến hay bảo quản; trứng cá tầm mu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 17
CHƯƠNG 17 ĐƯỜNG VÀ CÁC LOẠI KẸO ĐƯỜNG 1701 Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn 1701.12 - - Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu: Đường củ cải WO 1701.13 - - Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu: Đường mía đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 18
CHƯƠNG 18 CA CAO VÀ CÁC CHẾ PHẨM TỪ CA CAO 1801 1801.00 Hạt ca cao, đã hoặc chưa vỡ mảnh, sống hoặc đã rang WO 1802 1802.00 Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác WO 1805 1805.00 Bột ca cao, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác RVC40 hoặc CTH 1806 Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao 1806.10 - Bột ca ca...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 19
CHƯƠNG 19 CHẾ PHẨM TỪ NGŨ CỐC, BỘT, TINH BỘT HOẶC SỮA; CÁC LOẠI BÁNH 1901 Chiết xuất malt; chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc từ chiết xuất malt, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm thực phẩm từ sản phẩm thuộc các nhóm 0...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 20
CHƯƠNG 20 CÁC CHẾ PHẨM TỪ RAU, QUẢ, QUẢ HẠCH (NUTS) HOẶC CÁC PHẦN KHÁC CỦA CÂY 2001 Rau, quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit acetic 2001.10 - Dưa chuột và dưa chuột ri RVC40 hoặc CC 2001.90 - Loại khác RVC40 hoặc CC 2002 Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 21
CHƯƠNG 21 CÁC CHẾ PHẨM ĂN ĐƯỢC KHÁC 2101 Chất chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc, từ cà phê, chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các sản phẩm này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê, chè, chè Paragoay; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và các chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 22
CHƯƠNG 22 ĐỒ UỐNG, RƯỢU VÀ GIẤM 2201 Nước, kể cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và nước có ga, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hay hương liệu; nước đá và tuyết 2201.10 - Nước khoáng và nước có ga CC 2201.90 - Loại khác CC 2202 Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hay hương liệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 23
CHƯƠNG 23 PHẾ LIỆU VÀ PHẾ THẢI TỪ NGÀNH CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM; THỨC ĂN GIA SÚC ĐÃ CHẾ BIẾN 2306 Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05 2306.50 - Từ dừa hoặc cùi dừa RVC40 hoặc CC 2307 2307.00 Bã rượu vang; cặn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 24
CHƯƠNG 24 THUỐC LÁ VÀ NGUYÊN LIỆU THAY THẾ LÁ THUỐC LÁ ĐÃ CHẾ BIẾN 2402 Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, từ lá thuốc lá hoặc từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá 2402.10 - Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ, có chứa lá thuốc lá RVC40 hoặc CTH 2402.20 - Thuốc lá điếu có chứa lá thuốc lá RVC40 hoặc CTH 2402.90...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 27
CHƯƠNG 27 NHIÊN LIỆU KHOÁNG, DẦU KHOÁNG VÀ CÁC SẢN PHẨM CHƯNG CẤT TỪ CHÚNG; CÁC CHẤT CHỨA BI-TUM; CÁC LOẠI SÁP KHOÁNG CHẤT CHÚ GIẢI CHƯƠNG: Để áp dụng Quy tắc cụ thể mặt hàng, hàng hóa thuộc Chương này không được coi là có xuất xứ nếu quá trình sản xuất ra hàng hóa chỉ trải qua một hoặc nhiều công đoạn hoặc hoạt động sau: 1. Trộn đơn g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 29
CHƯƠNG 29 HÓA CHẤT HỮU CƠ 2901 Hydrocarbon mạch hở 2901.10 - No RVC40 2901.21 - - Chưa no: Etylen RVC40 2901.22 - - Chưa no: Propen (propylen) RVC40 2901.23 - - Chưa no: Buten (butylen) và các đồng phân của nó RVC40 2901.24 - - Chưa no: 1,3 - butadien và isopren RVC40 2901.29 - - Chưa no: Loại khác RVC40 2902 Hydrocarbon mạch vòng 2902...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 30
CHƯƠNG 30 DƯỢC PHẨM 3001 Các tuyến và các bộ phận cơ thể khác dùng để chữa bệnh, ở dạng khô, đã hoặc chưa làm thành dạng bột; chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận cơ thể khác hoặc từ các dịch tiết của chúng dùng để chữa bệnh; heparin và các muối của nó; các chất khác từ người hoặc động vật được điều chế dùng cho phòng bệnh hoặc chữ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 31
CHƯƠNG 31 PHÂN BÓN 3105 Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai hoặc ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và ka li; phân bón khác; các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg 3105.10 - Các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 32
CHƯƠNG 32 CÁC CHẤT CHIẾT XUẤT LÀM THUỐC NHUỘM HOẶC THUỘC DA; TA NANH VÀ CÁC CHẤT DẪN XUẤT CỦA CHÚNG; THUỐC NHUỘM, THUỐC MÀU VÀ CÁC CHẤT MÀU KHÁC; SƠN VÀ VÉC NI; CHẤT GẮN VÀ CÁC LOẠI MA TÍT KHÁC; CÁC LOẠI MỰC 3206 Chất màu khác; các chế phẩm như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này, trừ các loại thuộc nhóm 32.03, 32.04 hoặc 32.05; các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 33
CHƯƠNG 33 TINH DẦU VÀ CÁC CHẤT TỰA NHỰA; NƯỚC HOA, MỸ PHẨM HOẶC CÁC CHẾ PHẨM DÙNG CHO VỆ SINH 3301 Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 34
CHƯƠNG 34 XÀ PHÒNG, CÁC CHẤT HỮU CƠ HOẠT ĐỘNG BỀ MẶT, CÁC CHẾ PHẨM DÙNG ĐỂ GIẶT, RỬA, CÁC CHẾ PHẨM BÔI TRƠN, CÁC LOẠI SÁP NHÂN TẠO, SÁP ĐÃ ĐƯỢC CHẾ BIẾN, CÁC CHẾ PHẨM DÙNG ĐỂ ĐÁNH BÓNG HOẶC TẨY SẠCH, NẾN VÀ CÁC SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ, BỘT NHÃO DÙNG LÀM HÌNH MẪU, SÁP DÙNG TRONG NHA KHOA VÀ CÁC CHẾ PHẨM DÙNG TRONG NHA KHOA CÓ THÀNH PHẦN CƠ BẢ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 35
CHƯƠNG 35 CÁC CHẤT CHỨA ALBUMIN; CÁC DẠNG TINH BỘT BIẾN TÍNH; KEO HỒ; ENZYM 3503 3503.00 Gelatin (kể cả gelatin ở dạng tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông), đã hoặc chưa gia công bề mặt hoặc tạo màu) và các dẫn xuất gelatin; keo điều chế từ bong bóng cá; các loại keo khác có nguồn gốc động vật, trừ keo casein thuộc nhóm 35.01 RVC40 hoặ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 36
CHƯƠNG 36 CHẤT NỔ; CÁC SẢN PHẨM PHÁO; DIÊM; CÁC HỢP KIM TỰ CHÁY; CÁC CHẾ PHẨM DỄ CHÁY KHÁC 3602 3602.00 Thuốc nổ đã điều chế, trừ bột nổ đẩy RVC40 hoặc CC 3606 Hợp kim xeri-sắt và các hợp kim tự cháy khác ở tất cả các dạng; các sản phẩm làm từ vật liệu dễ cháy như đã nêu trong Chú giải 2 của Chương này 3606.10 - Nhiên liệu lỏng hoặc nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 37
CHƯƠNG 37 VẬT LIỆU ẢNH HOẶC ĐIỆN ẢNH 3702 Phim để tạo ảnh ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng 3702.31 - - Dùng cho ảnh màu (đa màu) RVC40 hoặc CC 3702.32 - - Loại khác, có tráng nhũ tương bạc halogenua RVC...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 38
CHƯƠNG 38 CÁC SẢN PHẨM HÓA CHẤT KHÁC 3802 Carbon hoạt tính; các sản phẩm khoáng chất tự nhiên hoạt tính; muội động vật, kể cả tàn muội động vật 3802.90 - Loại khác RVC40 hoặc CTH 3808 Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hoà sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ấn định sự chi thu về năm 1949 trong khi chờ đợi Ngân sách Toàn quốc tài khoá 1949 được chuẩu y
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ấn định sự chi thu về năm 1949 trong khi chờ đợi Ngân sách Toàn quốc tài khoá 1949 được chuẩu y
- CÁC SẢN PHẨM HÓA CHẤT KHÁC
- Carbon hoạt tính; các sản phẩm khoáng chất tự nhiên hoạt tính; muội động vật, kể cả tàn muội động vật
- RVC40 hoặc CTH
Left
CHƯƠNG 39
CHƯƠNG 39 PLASTIC VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG PLASTIC 3901 Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh 3901.10 - Polyetylen có trọng lượng riêng dưới 0,94 RVC40 3901.20 - Polyetylen có trọng lượng riêng từ 0,94 trở lên RVC40 3901.30 - Các copolyme etylen-vinyl axetat RVC40 3901.40 - Các copolyme etylene-alpha-olefin, có trọng lượng riêng dưới 0,94...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 40
CHƯƠNG 40 CAO SU VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG CAO SU 4001 Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải 4001.10 - Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa WO - Cao su tự nhiên ở dạng khác: 4001.21 - - Tờ cao su xông khói WO 400...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 41
CHƯƠNG 41 DA SỐNG (TRỪ DA LÔNG) VÀ DA THUỘC 4101 Da sống của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hoá hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ 4101.20 - Da sống nguyên con, chưa xẻ, trọng lượng d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 50
CHƯƠNG 50 TƠ TẰM 5001 5001.00 Kén tằm phù hợp dùng làm tơ CC 5002 5002.00 Tơ tằm thô (chưa xe) CC 5003 5003.00 Tơ tằm phế phẩm (kể cả kén không thích hợp để quay tơ, xơ sợi phế liệu và xơ sợi tái chế) CC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 51
CHƯƠNG 51 LÔNG CỪU, LÔNG ĐỘNG VẬT LOẠI MỊN HOẶC LOẠI THÔ; SỢI TỪ LÔNG ĐUÔI HOẶC BỜM NGỰA VÀ VẢI DỆT THOI TỪ CÁC NGUYÊN LIỆU TRÊN 5103 Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô, kể cả phế liệu sợi nhưng trừ lông tái chế 5103.10 - Xơ vụn từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn Thu được từ cừu, cừu non hoặc các loại đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 52
CHƯƠNG 52 BÔNG 5201 5201.00 Xơ bông, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ CC 5202 Phế liệu bông (kể cả phế liệu sợi và bông tái chế) 5202.10 - Phế liệu sợi (kể cả phế liệu chỉ) WO - Loại khác 5202.91 - - Bông tái chế WO 5202.99 - - Loại khác WO 5204 Chỉ khâu làm từ bông, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ 5204.11 - - Chỉ khâu làm từ bông, có t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 53
CHƯƠNG 53 XƠ DỆT GỐC THỰC VẬT KHÁC; SỢI GIẤY VÀ VẢI DỆT THOI TỪ SỢI GIẤY 5303 Đay và các loại xơ libe dệt khác (trừ lanh, gai dầu và ramie), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ dạng ngắn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) 5303.90 - Loại khác RVC40 hoặc CTH 5308 Sợi từ các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 54
CHƯƠNG 54 SỢI FILAMENT NHÂN TẠO; DẢI VÀ CÁC DẠNG TƯƠNG TỰ TỪ NGUYÊN LIỆU DỆT NHÂN TẠO 5401 Chỉ khâu làm từ sợi filament nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ 5401.20 - Từ sợi filament tái tạo RVC40 hoặc CC 5402 Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 55
CHƯƠNG 55 XƠ SỢI STAPLE NHÂN TẠO 5502 Tô (tow) filament tái tạo 5502.10 - Từ axetat xenlulo RVC40 hoặc CC 5502.90 - Loại khác RVC40 hoặc CC 5509 Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ 5509.12 - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp RVC40 hoặc CTH 5509.31 - - Sợi đơn RVC40 hoặc CTH 5509.32 - - Sợi xe (folded) hoặc sợ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 56
CHƯƠNG 56 MỀN XƠ, PHỚT VÀ CÁC SẢN PHẨM KHÔNG DỆT; CÁC LOẠI SỢI ĐẶC BIỆT; SỢI XE, CHÃO BỆN (CORDAGE), THỪNG VÀ CÁP VÀ CÁC SẢN PHẨM CỦA CHÚNG 5601 Mền xơ bằng vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; các loại xơ dệt, chiều dài không quá 5 mm (xơ vụn), bụi xơ và kết xơ (neps) 5601.22 - - Mền xơ từ vật liệu dệt và các sản phẩm của nó: Từ xơ nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 60
CHƯƠNG 60 CÁC LOẠI HÀNG DỆT KIM HOẶC MÓC 6001 Vải có tạo vòng lông, kể cả các loại vải “vòng lông dài” và vải khăn lông, dệt kim hoặc móc 6001.10 - Vải vòng lông dài được dệt kim hoặc móc RVC40 hoặc Quy tắc quy trình sản xuất 2 6001.21 - - Vải tạo vòng lông bằng dệt kim được dệt kim hoặc móc từ bông RVC40 hoặc Quy tắc quy trình sản xuấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 61
CHƯƠNG 61 QUẦN ÁO VÀ HÀNG MAY MẶC PHỤ TRỢ, DỆT KIM HOẶC MÓC 6101 Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car- coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.03 6...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 62
CHƯƠNG 62 QUẦN ÁO VÀ CÁC HÀNG MAY MẶC PHỤ TRỢ, KHÔNG DỆT KIM HOẶC MÓC 6201 Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car- coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, trừ các loại thuộc nhóm 62.03...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 63
CHƯƠNG 63 CÁC MẶT HÀNG DỆT ĐÃ HOÀN THIỆN KHÁC; BỘ VẢI; QUẦN ÁO DỆT VÀ CÁC LOẠI HÀNG DỆT ĐÃ QUA SỬ DỤNG KHÁC; VẢI VỤN 6301 Chăn và chăn du lịch 6301.10 - Chăn điện RVC40 hoặc Quy tắc quy trình sản xuất 3 6301.20 - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn RVC40 hoặc Quy tắc quy trình sản xuất 3 6301.3...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 65
CHƯƠNG 65 MŨ VÀ CÁC VẬT ĐỘI ĐẦU KHÁC VÀ CÁC BỘ PHẬN CỦA CHÚNG 6504 6504.00 Các loại mũ và các vật đội đầu khác, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng chất liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí RVC40 hoặc CTH 6505 6505.00 Các loại mũ và các vật đội đầu khác, dệt kim hoặc móc, hoặc làm từ ren, nỉ hoặc vải dệt khác,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 71
CHƯƠNG 71 NGỌC TRAI TỰ NHIÊN HOẶC NUÔI CẤY, ĐÁ QUÝ HOẶC ĐÁ BÁN QUÝ, KIM LOẠI QUÝ, KIM LOẠI ĐƯỢC DÁT PHỦ KIM LOẠI QUÝ, VÀ CÁC SẢN PHẨM CỦA CHÚNG; ĐỒ TRANG SỨC LÀM BẰNG CHẤT LIỆU KHÁC; TIỀN KIM LOẠI 7101 Ngọc trai, tự nhiên hoặc nuôi cấy, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; ngọc tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 72
CHƯƠNG 72 SẮT VÀ THÉP 7202 Hợp kim fero 7202.11 - - Có hàm lượng carbon trên 2% tính theo trọng lượng RVC40 hoặc CTH 7205 Hạt và bột, của gang thỏi, gang kính, sắt hoặc thép 7205.29 - - Loại khác RVC40 hoặc CTH 7208 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, được cán nóng, chưa phủ, mạ hoặ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 84
CHƯƠNG 84 LÒ PHẢN ỨNG HẠT NHÂN, NỒI HƠI, MÁY VÀ THIẾT BỊ CƠ KHÍ; CÁC BỘ PHẬN CỦA CHÚNG CHÚ GIẢI CHƯƠNG: 1. Để áp dụng Quy tắc cụ thể mặt hàng, hàng hóa thuộc Chương này không được coi là có xuất xứ nếu quá trình sản xuất ra hàng hóa chỉ trải qua một hoặc nhiều công đoạn hoặc hoạt động sau: lắp ráp đơn giản các bộ phận của sản phẩm để t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 85
CHƯƠNG 85 MÁY ĐIỆN VÀ THIẾT BỊ ĐIỆN VÀ CÁC BỘ PHẬN CỦA CHÚNG; MÁY GHI VÀ TÁI TẠO ÂM THANH; MÁY GHI VÀ TÁI TẠO HÌNH ẢNH VÀ ÂM THANH TRUYỀN HÌNH, BỘ PHẬN VÀ PHỤ KiỆN CỦA CÁC LOẠI MÁY TRÊN CHÚ GIẢI CHƯƠNG: 1. Để áp dụng Quy tắc cụ thể mặt hàng, hàng hóa thuộc Chương này không được coi là có xuất xứ nếu quá trình sản xuất ra hàng hóa chỉ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 87
CHƯƠNG 87 XE TRỪ PHƯƠNG TIỆN CHẠY TRÊN ĐƯỜNG SẮT HOẶC ĐƯỜNG TÀU ĐIỆN, VÀ CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ KIỆN CỦA CHÚNG 8712 8712.00 Xe đạp hai bánh và xe đạp khác (kể cả xe xích lô ba bánh chở hàng), không lắp động cơ RVC40 hoặc CTH 8715 8715.00 Xe đẩy trẻ em và bộ phận của chúng RVC40 hoặc CC Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc; xe khác, không có c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 89
CHƯƠNG 89 TÀU THỦY, THUYỀN VÀ CÁC KẾT CẤU NỔI 8901 Tàu thủy chở khách, du thuyền, phà, tàu thuỷ chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa 8901.10 - Tàu thủy chở khách, du thuyền và các tàu thuyền tương tự được thiết kế chủ yếu để vận chuyển người; phà các loại RVC40 hoặc CC 8901.20 - Tàu chở chất lỏn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 90
CHƯƠNG 90 DỤNG CỤ VÀ THIẾT BỊ QUANG HỌC, NHIẾP ẢNH, ĐIỆN ẢNH, ĐO LƯỜNG, KIỂM TRA, CHÍNH XÁC, Y TẾ HOẶC PHẪU THUẬT; ĐỒNG HỒ THỜI GIAN VÀ ĐỒNG HỒ CÁ NHÂN; NHẠC CỤ; CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ KIỆN CỦA CHÚNG CHÚ GIẢI CHƯƠNG: 1. Để áp dụng Quy tắc cụ thể mặt hàng, hàng hóa thuộc Chương này không được coi là có xuất xứ nếu quá trình sản xuất ra hàng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 94
CHƯƠNG 94 ĐỒ NỘI THẤT; BỘ ĐỒ GIƯỜNG, ĐỆM, KHUNG ĐỆM, NỆM VÀ CÁC ĐỒ DÙNG NHỒI TƯƠNG TỰ, ĐÈN VÀ BỘ ĐÈN, CHƯA ĐƯỢC CHI TIẾT HOẶC GHI Ở NƠI KHÁC; BIỂN HIỆU ĐƯỢC CHIẾU SÁNG, BIỂN ĐỀ TÊN ĐƯỢC CHIẾU SÁNG VÀ CÁC LOẠI TƯƠNG TỰ; NHÀ LẮP GHÉP 9401 Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chú...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 96
CHƯƠNG 96 CÁC MẶT HÀNG KHÁC 9619 9619.00 - - Băng (miếng) và nút bông vệ sinh (tampons), khăn và tã lót cho trẻ và các vật phẩm tương tự, bằng mọi vật liệu. RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc quy trình sản xuất 3 9620 9620.00 Chân đế loại một chân (monopod), hai chân (bipod), ba chân (tripod) và các mặt hàng tương tự RVC4...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.