Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi Khoản 2 Điều 4 của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh ban hành kèm theo Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND ngày 01/4/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh
36/2018/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về hoạt động điện lực và sử dụng điện trên địa bàn tỉnh Trà Vinh ban hành kèm theo Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND ngày 28/6/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh
19/2018/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi Khoản 2 Điều 4 của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh ban hành kèm theo Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND ngày 01/4/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về hoạt động điện lực và sử dụng điện trên địa bàn tỉnh Trà Vinh ban hành kèm theo Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND ngày 28/6/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh
- Left: Sửa đổi Khoản 2 Điều 4 của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn Right: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về hoạt động điện lực
- Left: Trà Vinh ban hành kèm theo Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND Right: và sử dụng điện trên địa bàn tỉnh Trà Vinh ban hành kèm theo Quyết định
- Left: ngày 01/4/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh Right: số 23/2016/QĐ-UBND ngày 28/6/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi Khoản 2 Điều 4 của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh ban hành kèm theo Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND ngày 01/4/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh, như sau: “2. Các phòng chuyên môn, nghiệp vụ: a) Văn phòng. b) Thanh tra. c) Phòng Tổ chứ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về hoạt động điện lực và sử dụng điện trên địa bàn tỉnh Trà Vinh ban hành kèm theo Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND ngày 28/6/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung tên Điều 7 như sau: “Điều 7. Phòng Kinh tế thị xã, thành phố; Phòng Kinh tế và Hạ tầng các huyện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Sửa đổi, bổ sung tên Điều 7 như sau:
- “Điều 7. Phòng Kinh tế thị xã, thành phố; Phòng Kinh tế và Hạ tầng các huyện”.
- 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 9 như sau:
- “2. Các phòng chuyên môn, nghiệp vụ:
- c) Phòng Tổ chức cán bộ.
- d) Phòng Quản lý xây dựng công trình.”
- Left: Sửa đổi Khoản 2 Điều 4 của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh ban hành kèm theo Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND ngày 01... Right: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về hoạt động điện lực và sử dụng điện trên địa bàn tỉnh Trà Vinh ban hành kèm theo Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND ngày 28/6/2016 của Ủy ban nhân dâ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 20 tháng 10 năm 2018.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Bãi bỏ một số điều của Quy định về hoạt động điện lực và sử dụng điện trên địa bàn tỉnh Trà Vinh ban hành kèm theo Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND ngày 28/6/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể như sau: 1. Bãi bỏ Điểm a Khoản 1 Điều 5. 2. Bãi bỏ cụm từ “cá nhân” quy định tại Điều 11, Khoản 1 Điều 14 và Khoản 1 Điều 17.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Bãi bỏ một số điều của Quy định về hoạt động điện lực và sử dụng điện trên địa bàn tỉnh Trà Vinh ban hành kèm theo Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND ngày 28/6/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ...
- 1. Bãi bỏ Điểm a Khoản 1 Điều 5.
- 2. Bãi bỏ cụm từ “cá nhân” quy định tại Điều 11, Khoản 1 Điều 14 và Khoản 1 Điều 17.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 20 tháng 10 năm 2018.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 02/7/2018.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 02/7/2018.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thà...
Unmatched right-side sections