Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 12
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 13

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
10 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 reduced

Tiêu đề

Ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại cây trồng, vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành bảng giá đất 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại cây trồng, vật nuôi
Rewritten clauses
  • Left: là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh Right: Về việc ban hành bảng giá đất 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại cây trồng, vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá đất 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại cây trồng, vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá đất 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 21/12/2018 và thay thế Quyết định: số 06/2013/QĐ-UBND ngày 28/01/2013 và số 21/2018/QĐ-UBND ngày 27/6/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Bảng giá đất 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh được áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
  • Bảng giá đất 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh được áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 21/12/2018 và thay thế Quyết định: số 06/2013/QĐ-UBND ngày 28/01/2013 và số 21/2018/QĐ-UBND ngày 27/6/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Đồng Văn Lâm BẢNG GIÁ ĐẤT 05 NĂM (2015 - 2019) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TRÀ VINH (Ban hành kèm the...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đồng Văn Lâm
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở:
  • PHÓ CHỦ TỊCH
  • Trần Anh Dũng
Rewritten clauses
  • Left: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên qu... Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết...
  • Left: khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh Right: BẢNG GIÁ ĐẤT 05 NĂM (2015 - 2019) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TRÀ VINH
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 44/2018/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Trà Vinh)
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định đơn giá bồi thường thiệt hại cây trồng, vật nuôi là thủy sản cho người sử dụng đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh theo quy định của Luật đất đai. 2. Đối tượng áp dụng a) Cơ quan quản lý Nhà nước về đất đai; tổ chức làm nhiệm...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Bảng giá các loại đất 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh được sử dụng làm căn cứ để: 1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp khôn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bảng giá các loại đất 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh được sử dụng làm căn cứ để:
  • 1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức
  • cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân.
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định đơn giá bồi thường thiệt hại cây trồng, vật nuôi là thủy sản cho người sử dụng đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh theo quy định của Luật đất đai.
  • a) Cơ quan quản lý Nhà nước về đất đai; tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Left: 2. Đối tượng áp dụng Right: 2. Tính thuế sử dụng đất.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc bồi thường 1. Đối với cây trồng, vật nuôi là thủy sản, khi Nhà nước thu hồi đất mà gây thiệt hại thì việc bồi thường được thực hiện theo quy định của Luật Đất đai. 2. Về mật độ cây trồng, vật nuôi là thủy sản a) Mật độ cây trồng - Mật độ cây trồng theo quy định là mật độ để tính bồi thường. Trường hợp mật độ trồng ca...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Bảng giá các loại đất 1. Nhóm đất nông nghiệp: - Bảng giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; giá đất nuôi trồng thủy sản. - Bảng giá đất trồng cây lâu năm. - Bảng giá đất rừng sản xuất. - Bảng giá đất làm muối. 2. Nhóm đất phi nông nghiệp: - Bảng giá đất ở. - Bảng giá đất thương mại, dịch v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nhóm đất nông nghiệp:
  • - Bảng giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; giá đất nuôi trồng thủy sản.
  • - Bảng giá đất trồng cây lâu năm.
Removed / left-side focus
  • 1. Đối với cây trồng, vật nuôi là thủy sản, khi Nhà nước thu hồi đất mà gây thiệt hại thì việc bồi thường được thực hiện theo quy định của Luật Đất đai.
  • 2. Về mật độ cây trồng, vật nuôi là thủy sản
  • a) Mật độ cây trồng
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Nguyên tắc bồi thường Right: Điều 2. Bảng giá các loại đất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Bảng tính đơn giá để xác định mức bồi thường thiệt hại cây trồng, vật nuôi là thủy sản 1. Bảng đơn giá để tính mức bồi thường thiệt hại đối với cây trồng lâu năm: Theo quy định tại Phụ lục 01. 2. Đơn giá bồi thường thiệt hại vật nuôi là thủy sản: Theo quy định tại Phụ lục 02.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Phân loại đường trong hệ thống đường giao thông Hệ thống đường giao thông chung gồm có: Quốc lộ, Tỉnh lộ, Hương lộ, đường rải đá, đường đất, đường đất có làm đal bê tông hoặc láng xi măng (gọi tắt là đường đal). Trong khu vực đô thị còn có: Đường phố, hẻm chính, hẻm phụ. 1. Đường phố là những đường giao thông trong đô thị (các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Phân loại đường trong hệ thống đường giao thông
  • Hệ thống đường giao thông chung gồm có:
  • Quốc lộ, Tỉnh lộ, Hương lộ, đường rải đá, đường đất, đường đất có làm đal bê tông hoặc láng xi măng (gọi tắt là đường đal).
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Bảng tính đơn giá để xác định mức bồi thường thiệt hại cây trồng, vật nuôi là thủy sản
  • 1. Bảng đơn giá để tính mức bồi thường thiệt hại đối với cây trồng lâu năm: Theo quy định tại Phụ lục 01.
  • 2. Đơn giá bồi thường thiệt hại vật nuôi là thủy sản: Theo quy định tại Phụ lục 02.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Phương pháp xác định giá trị bồi thường thiệt hại cây trồng, vật nuôi là thủy sản 1. Đối với cây trồng a) Đối với cây trồng hàng năm Mức bồi thường được tính bằng giá trị sản lượng của vụ thu hoạch. Giá trị sản lượng của vụ thu hoạch được tính theo năng suất của vụ cao nhất trong 03 năm trước liền kề của cây trồng chính tại địa...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Cách xác định điểm 0 để tính vị trí cho các loại đất Áp dụng chung việc xác định vị trí đất nông nghiệp và vị trí đất phi nông nghiệp, cách xác định điểm 0 cụ thể như sau: - Tính từ hành lang an toàn đường bộ hoặc chỉ giới xây dựng đối với các tuyến đường có quy định hành lang an toàn giao thông. - Tính từ hành lang an toàn cầu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Cách xác định điểm 0 để tính vị trí cho các loại đất
  • Áp dụng chung việc xác định vị trí đất nông nghiệp và vị trí đất phi nông nghiệp, cách xác định điểm 0 cụ thể như sau:
  • - Tính từ hành lang an toàn đường bộ hoặc chỉ giới xây dựng đối với các tuyến đường có quy định hành lang an toàn giao thông.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Phương pháp xác định giá trị bồi thường thiệt hại cây trồng, vật nuôi là thủy sản
  • 1. Đối với cây trồng
  • a) Đối với cây trồng hàng năm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Điều khoản thi hành 1. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng chịu trách nhiệm về tính chính xác, hợp lý của số liệu trong việc kiểm đếm, phân loại và xác định mức giá bồi thường cụ thể. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện công tác bồi thường, giải phóng mặt b...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phân loại vị trí nhóm đất nông nghiệp 1. Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản Gồm 03 vị trí: vị trí 1, vị trí 2 và vị trí 3 (vị trí còn lại) a) Đối với thành phố Trà Vinh và các thị trấn: - Vị trí 1: từ điểm 0 của đường giao thông vào 60 mét. - Vị trí 2: + 60 mét tiếp theo vị trí 1. + Từ điểm 0...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Phân loại vị trí nhóm đất nông nghiệp
  • 1. Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản
  • Gồm 03 vị trí: vị trí 1, vị trí 2 và vị trí 3 (vị trí còn lại)
Removed / left-side focus
  • Điều 5 . Điều khoản thi hành
  • 1. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng chịu trách nhiệm về tính chính xác, hợp lý của số liệu trong việc kiểm đếm, phân loại và xác định mức giá bồi thường cụ thể.
  • 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng khi Nhà nước thu hồi đất

Only in the right document

Điều 6. Điều 6. Phân loại vị trí nhóm đất phi nông nghiệp Gồm 05 vị trí: vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại). 1. Đối với thửa đất mặt tiền đường nêu tại Phụ lục kèm theo Bảng giá này - Vị trí 1: từ điểm 0 vào 30 mét. - Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1. - Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2. - Vị trí 4: 30 mét...
Điều 7. Điều 7. Các nguyên tắc xử lý khi vị trí đất và giá đất trong cùng một khu vực chưa hợp lý 1. Giá đất nằm trong phạm vi hành lang bảo vệ an toàn giao thông được tính bằng giá đất phân loại vị trí cao nhất cùng loại liền kề. 2. Trường hợp giá đất vị trí 2, 3, 4 của đất phi nông nghiệp thấp hơn giá đất vị trí 5, thì được áp dụng bằng giá...
Mục 1. ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM, ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN VÀ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM Mục 1. ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM, ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN VÀ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
Điều 8. Điều 8. Giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; giá đất nuôi trồng thủy sản 1. Thành phố Trà Vinh (Đơn vị tính: đồng/m 2 ) Đơn vị hành chính Vị trí Đơn giá 2015 Phường 2, Phường 3 1 250.000 2 175.000 3 110.000 Phường 1, Phường 4, Phường 5, Phường 6, Phường 7 1 200.000 2 140.000 3 100.000 Phường 8, P...
Điều 9. Điều 9. Giá đất trồng cây lâu năm 1. Thành phố Trà Vinh (Đơn vị tính: đồng/m 2 ) Đơn v ị hành chính V ị trí Đơn giá 2015 Phường 2, Phường 3 1 295.000 2 206.000 3 182.000 Phường 1, Phường 4, Phường 5, Phường 6, Phường 7 1 236.000 2 165.000 3 115.000 Phường 8, Phường 9 1 212.000 2 148.000 3 103.000 Xã Long Đức (trừ ấp Long Trị) 1 189.000...
Mục 2. GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT, ĐẤT LÀM MUỐI Mục 2. GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT, ĐẤT LÀM MUỐI
Điều 10. Điều 10. Giá đất rừng sản xuất Vị trí Đơn giá 2015 1 30.000 2 20.000
Điều 11. Điều 11. Giá đất làm muối (Đơn vị tính: đồng/m 2 ) Vị trí Đơn giá 2015 1 60.000 2 40.000