Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 30
Explicit citation matches 7
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 9

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
29 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Đắk Lắk

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Đắk Lắk

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Đắk Lắk Right: Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Đắk Lắk
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Đắk Lắk.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, vận hành, khai thác Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Đắk Lắk.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Đắk Lắk. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, vận hành, khai thác Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Đắk Lắk.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức triển khai, theo dõi, đôn đốc thực hiện Quy chế ban hành kèm theo Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 3 năm 2026.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 3 năm 2026.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức triển khai, theo dõi, đôn đốc thực hiện Quy chế ban hành kèm theo Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ (báo cáo); - Vụ pháp chế - Bộ Khoa học và Công nghệ; - Cục Kiểm tra văn bả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • - Vụ pháp chế - Bộ Khoa học và Công nghệ;
  • - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
  • - Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh;
Removed / left-side focus
  • Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 09 tháng 8 năm 2019./.
  • - Bộ Thông tin và Truyền thông;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: - Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh;
  • Left: Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh Right: - Các sở, ban, ngành tỉnh;
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Right: - Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật -
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định về việc tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. 2. Quy chế này không áp dụng đối với việc tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản có nội dung thuộc bí mật nhà nước theo quy định của pháp luật. 3. Nhữn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, vận hành, khai thác Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Đắk Lắk.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, vận hành, khai thác Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Đắk Lắk.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Quy chế này quy định về việc tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
  • 2. Quy chế này không áp dụng đối với việc tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản có nội dung thuộc bí mật nhà nước theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh, bao gồm: 1. Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện); Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân các xã, phường (sau đây gọi chung là các cơ quan, đơn vị). 2. Các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp có tham gia thực hiện các quy trình trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Đắk Lắk (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2. Các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp có tham gia thực hiện các quy trình trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Đắk Lắk (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân).
Removed / left-side focus
  • Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh, bao gồm:
  • Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện)
  • Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã).
Rewritten clauses
  • Left: 1. Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Right: 1. Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân các xã, phường (sau đây gọi chung là các cơ quan, đơn vị).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giá trị pháp lý của văn bản điện tử 1. Văn bản điện tử đã được ký số theo quy định của pháp luật được gửi, nhận qua Hệ thống quản lý văn bản và điều hành quy định tại Quy chế này có giá trị pháp lý tương đương văn bản giấy và thay cho việc gửi, nhận văn bản giấy. 2. Văn bản điện tử không thuộc Khoản 1 Điều này được gửi, nhận qu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính là hệ thống thông tin nội bộ có chức năng hỗ trợ việc tiếp nhận, giải quyết, theo dõi tình hình tiếp nhận, kết quả giải quyết thủ tục hành chính của các cơ quan, đơn vị trực thuộc; kết nối, tích hợp, chia sẻ dữ liệu với hệ thống quản lý văn bản để xử lý hồ sơ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • 1. Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính là hệ thống thông tin nội bộ có chức năng hỗ trợ việc tiếp nhận, giải quyết, theo dõi tình hình tiếp nhận, kết quả giải quyết thủ tục hành chính...
  • kết nối, tích hợp, chia sẻ dữ liệu với hệ thống quản lý văn bản để xử lý hồ sơ trên môi trường mạng
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giá trị pháp lý của văn bản điện tử
  • Văn bản điện tử đã được ký số theo quy định của pháp luật được gửi, nhận qua Hệ thống quản lý văn bản và điều hành quy định tại Quy chế này có giá trị pháp lý tương đương văn bản giấy và thay cho v...
  • 2. Văn bản điện tử không thuộc Khoản 1 Điều này được gửi, nhận qua Hệ thống quản lý văn bản và điều hành có giá trị để biết, tham khảo, không thay cho việc gửi, nhận văn bản giấy.
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản điện tử 1. Thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản điện tử đối với văn bản quy phạm pháp luật thực hiện theo quy định tại Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; đối với v...

Open section

Điều 12

Điều 12 . Trình tự tiếp nhận hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính 1. Trình tự tiếp nhận hồ sơ trực tuyến a) Cán bộ của Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công phải xem xét, kiểm tra đầy đủ, hợp lệ thành phần của hồ sơ ngay khi nhận được hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12 . Trình tự tiếp nhận hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
  • 1. Trình tự tiếp nhận hồ sơ trực tuyến
  • a) Cán bộ của Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công phải xem xét, kiểm tra đầy đủ, hợp lệ thành phần của hồ sơ ngay khi nhận được hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản điện tử
  • 1. Thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản điện tử đối với văn bản quy phạm pháp luật thực hiện theo quy định tại Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ Quy định chi tiết...
  • đối với văn bản hành chính thực hiện theo quy định tại Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính.
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc và yêu cầu tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử Việc tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử phải thực hiện theo yêu cầu và nguyên tắc được quy định tại Điều 5, Điều 6 của Quyết định số 28/2018/QĐ-TTg và Điều 4, Điều 9 Thông tư số 01/2019/TT-BNV.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Đăng nhập vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính 1. Địa chỉ của cán bộ đăng nhập Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Đắk Lắk được cung cấp tại địa chỉ truy cập: https://motcua.daklak.gov.vn/ . 2. Tên tài khoản của cán bộ sử dụng Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính được tích hợp trên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Đăng nhập vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
  • 1. Địa chỉ của cán bộ đăng nhập Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Đắk Lắk được cung cấp tại địa chỉ truy cập: https://motcua.daklak.gov.vn/ .
  • Tên tài khoản của cán bộ sử dụng Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính được tích hợp trên Hệ thống đăng nhập tập trung tại tỉnh Đắk Lắk.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc và yêu cầu tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử
Rewritten clauses
  • Left: Việc tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử phải thực hiện theo yêu cầu và nguyên tắc được quy định tại Điều 5, Điều 6 của Quyết định số 28/2018/QĐ-TTg và Điều 4, Điều 9 Thông tư số... Right: Việc đăng nhập, quản lý tài khoản của tổ chức, cá nhân thực hiện theo quy định tại Điều 11, Điều 13 Quyết định số 31/2021/QĐ-TTg.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nội dung và yêu cầu thông tin của văn bản điện tử Văn bản điện tử được phát hành, tiếp nhận trên Hệ thống quản lý văn bản và điều hành phải thể hiện đầy đủ các thông tin theo quy định tại Điều 10 Quyết định số 28/2018/QĐ-TTg.

Open section

Điều 6

Điều 6 . Thông tin cung cấp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính 1. Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo cung cấp đầy đủ các thông tin cơ bản theo quy định tại Điều 27 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP; đồng thời, theo khoản 3 Điều 13 Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ban hành quy định một số nội dung và biện p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6 . Thông tin cung cấp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
  • 1. Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo cung cấp đầy đủ các thông tin cơ bản theo quy định tại Điều 27 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
  • đồng thời, theo khoản 3 Điều 13 Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ban hành quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hà...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nội dung và yêu cầu thông tin của văn bản điện tử
  • Văn bản điện tử được phát hành, tiếp nhận trên Hệ thống quản lý văn bản và điều hành phải thể hiện đầy đủ các thông tin theo quy định tại Điều 10 Quyết định số 28/2018/QĐ-TTg.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Các loại văn bản điện tử và đầu mối phát hành, tiếp nhận văn bản điện tử 1. Tất cả các văn bản do cơ quan hành chính nhà nước phát hành (trừ văn bản mật) phải được tiếp nhận và phát hành bằng văn bản điện tử có sử dụng chữ ký số chuyên dùng thông qua Hệ thống quản lý văn bản và điều hành. Trừ trường hợp bên gửi hoặc bên nhận ch...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Kho tài liệu điện tử cá nhân, tổ chức tại Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính 1. Tổ chức, cá nhân có tài khoản đã đăng ký để thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử được cung cấp một Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân tại Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. 2. Các tổ chức, c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Kho tài liệu điện tử cá nhân, tổ chức tại Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
  • 1. Tổ chức, cá nhân có tài khoản đã đăng ký để thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử được cung cấp một Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân tại Hệ thống thông tin giải qu...
  • Các tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm bảo quản tài khoản, mật khẩu đăng nhập tại Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính để khai thác sử dụng dữ liệu điện tử được lưu giữ trên Kho quản lý...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Các loại văn bản điện tử và đầu mối phát hành, tiếp nhận văn bản điện tử
  • Tất cả các văn bản do cơ quan hành chính nhà nước phát hành (trừ văn bản mật) phải được tiếp nhận và phát hành bằng văn bản điện tử có sử dụng chữ ký số chuyên dùng thông qua Hệ thống quản lý văn b...
  • Trừ trường hợp bên gửi hoặc bên nhận chưa đáp ứng các yêu cầu về hạ tầng kỹ thuật, công nghệ, an toàn thông tin, giải pháp kết nối, liên thông để phát hành, tiếp nhận văn bản điện tử.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY TRÌNH PHÁT HÀNH, TIẾP NHẬN, XỬ LÝ VĂN BẢN ĐIỆN TỬ

Open section

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRÊN HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÌNH TỰ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRÊN HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Removed / left-side focus
  • QUY TRÌNH PHÁT HÀNH, TIẾP NHẬN, XỬ LÝ VĂN BẢN ĐIỆN TỬ
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Phát hành văn bản điện tử 1. Quy trình phát hành văn bản điện tử a) Thực hiện theo quy định tại Điều 11 Thông tư số 01/2019/TT-BNV. b) Văn bản điện tử sau khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt, ký ban hành, ký số theo quy định của pháp luật được phát hành đến bên nhận thông qua Hệ thống quản lý văn bản và điều hành. 2. Bên gửi c...

Open section

Điều 11

Điều 11 . Trình tự nộp hồ sơ 1. Nộp hồ sơ trực tiếp: Tổ chức, cá nhân chuẩn bị hồ sơ, mẫu đơn, tờ khai nộp hồ sơ tại Bộ phận Một cửa hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích; cán bộ thụ lý hồ sơ cập nhật lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. 2. Nộp hồ sơ trực tuyến: Tổ chức, cá nhân sử dụng tài khoản đã đăng ký thành c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11 . Trình tự nộp hồ sơ
  • 1. Nộp hồ sơ trực tiếp: Tổ chức, cá nhân chuẩn bị hồ sơ, mẫu đơn, tờ khai nộp hồ sơ tại Bộ phận Một cửa hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích
  • cán bộ thụ lý hồ sơ cập nhật lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Phát hành văn bản điện tử
  • 1. Quy trình phát hành văn bản điện tử
  • a) Thực hiện theo quy định tại Điều 11 Thông tư số 01/2019/TT-BNV.
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Tiếp nhận văn bản điện tử 1. Trước khi tiếp nhận, bên nhận phải kiểm tra đầy đủ, toàn vẹn, tính xác thực của văn bản điện tử và tiến hành tiếp nhận trên Hệ thống quản lý văn bản và điều hành. Trường hợp không bảo đảm các nguyên tắc, yêu cầu về phát hành, tiếp nhận văn bản điện tử, bên nhận phải kịp thời phản hồi thông qua Hệ th...

Open section

Điều 6

Điều 6 . Thông tin cung cấp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính 1. Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo cung cấp đầy đủ các thông tin cơ bản theo quy định tại Điều 27 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP; đồng thời, theo khoản 3 Điều 13 Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ban hành quy định một số nội dung và biện p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6 . Thông tin cung cấp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
  • 1. Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo cung cấp đầy đủ các thông tin cơ bản theo quy định tại Điều 27 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
  • đồng thời, theo khoản 3 Điều 13 Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ban hành quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hà...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Tiếp nhận văn bản điện tử
  • 1. Trước khi tiếp nhận, bên nhận phải kiểm tra đầy đủ, toàn vẹn, tính xác thực của văn bản điện tử và tiến hành tiếp nhận trên Hệ thống quản lý văn bản và điều hành.
  • Trường hợp không bảo đảm các nguyên tắc, yêu cầu về phát hành, tiếp nhận văn bản điện tử, bên nhận phải kịp thời phản hồi thông qua Hệ thống quản lý văn bản và điều hành để bên gửi biết, xử lý theo...
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Xử lý văn bản điện tử, hồ sơ điện tử 1. Việc xử lý công việc bằng văn bản điện tử, hồ sơ điện tử được thực hiện theo các quy trình xử lý nội bộ do các cơ quan, đơn vị xây dựng và ban hành dựa trên Quy trình xử lý văn bản điện tử, hồ sơ điện tử căn cứ theo Điều 7, Điều 8 Thông tư số 01/2019/TT-BNV. 2. Các cơ quan, đơn vị tổ chứ...

Open section

Điều 8

Điều 8 . Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử 1. Thời hạn bảo quản hồ sơ thủ tục hành chính điện tử thực hiện theo quy định tại Điều 22 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP. 2. Hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính được lưu trữ điện tử và do cơ quan có thẩm quyền giải quyết quản lý thực hiện theo quy định tại Điều 22 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8 . Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử
  • 1. Thời hạn bảo quản hồ sơ thủ tục hành chính điện tử thực hiện theo quy định tại Điều 22 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP.
  • 2. Hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính được lưu trữ điện tử và do cơ quan có thẩm quyền giải quyết quản lý thực hiện theo quy định tại Điều 22 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Xử lý văn bản điện tử, hồ sơ điện tử
  • Việc xử lý công việc bằng văn bản điện tử, hồ sơ điện tử được thực hiện theo các quy trình xử lý nội bộ do các cơ quan, đơn vị xây dựng và ban hành dựa trên Quy trình xử lý văn bản điện tử, hồ sơ đ...
  • Các cơ quan, đơn vị tổ chức theo dõi, kiểm tra thường xuyên tình hình tham mưu, giải quyết công việc bằng văn bản điện tử, hồ sơ điện tử trên môi trường mạng để phục vụ cho việc báo cáo, chỉ đạo kị...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Mã định danh văn bản Mỗi văn bản điện tử có một mã định danh văn bản. Cấu trúc Mã định danh văn bản được xác định như sau: V 1 V 2 V 3 .Z 1 Z 2 .Y 1 Y 2 .MX 1 X 2 -YYYY.N Trong đó: - V 1 V 2 V 3 .Z 1 Z 2 .Y 1 Y 2 .MX 1 X 2 là mã định danh của cơ quan có thẩm quyền, theo quy định tại Quyết định số 657/QĐ-UBND ngày 02 tháng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định việc quản lý, vận hành, khai thác Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Đắk Lắk. 2. Những nội dung liên quan đến việc quản lý và khai thác sử dụng Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính không quy định tại Quy chế này thực hiện theo Nghị định số 118/2025/NĐ-CP...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Quy chế này quy định việc quản lý, vận hành, khai thác Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Đắk Lắk.
  • Những nội dung liên quan đến việc quản lý và khai thác sử dụng Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính không quy định tại Quy chế này thực hiện theo Nghị định số 118/2025/NĐ-CP về thực hiệ...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Mã định danh văn bản
  • Mỗi văn bản điện tử có một mã định danh văn bản. Cấu trúc Mã định danh văn bản được xác định như sau:
  • V 1 V 2 V 3 .Z 1 Z 2 .Y 1 Y 2 .MX 1 X 2 -YYYY.N
similar-content Similarity 0.95 rewritten

Chương III

Chương III QUẢN LÝ VĂN BẢN ĐIỆN TỬ, HỒ SƠ ĐIỆN TỬ

Open section

Chương II I

Chương II I TRÁCH NHIỆM TRONG VIỆC QUẢN LÝ, VẬN HÀNH, CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM TRONG VIỆC QUẢN LÝ, VẬN HÀNH, CUNG CẤP
  • VÀ SỬ DỤNG HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT
  • THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ VĂN BẢN ĐIỆN TỬ, HỒ SƠ ĐIỆN TỬ
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Quy định về lưu trữ văn bản điện tử 1. Việc lưu trữ đối với văn bản điện tử được thực hiện theo quy định của pháp luật về văn thư, lưu trữ. 2. Tiêu chuẩn dữ liệu thông tin đầu vào của cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ được thực hiện theo quy định tại Chương II Thông tư số 02/2019/TT-BNV. 3. Văn bản điện tử của cơ quan, đơn vị khi...

Open section

Điều 1

Điều 1 4 . Trách nhiệm chung 1. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân sử dụng Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính có trách nhiệm đảm bảo việc khai thác, sử dụng hiệu quả, đúng mục đích theo quy định; phải tuân thủ các quy định về an toàn thông tin, dữ liệu hiện hành. 2. Trường hợp Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 4 . Trách nhiệm chung
  • 1. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân sử dụng Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính có trách nhiệm đảm bảo việc khai thác, sử dụng hiệu quả, đúng mục đích theo quy định
  • phải tuân thủ các quy định về an toàn thông tin, dữ liệu hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Quy định về lưu trữ văn bản điện tử
  • 1. Việc lưu trữ đối với văn bản điện tử được thực hiện theo quy định của pháp luật về văn thư, lưu trữ.
  • 2. Tiêu chuẩn dữ liệu thông tin đầu vào của cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ được thực hiện theo quy định tại Chương II Thông tư số 02/2019/TT-BNV.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Tạo lập hồ sơ điện tử Thực hiện theo quy định tại Điều 16 Thông tư số 01/2019/TT-BNV.

Open section

Điều 13

Điều 13 . Trình tự giải quyết , trả kết quả giải quyết hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ thủ tục hành chính theo quy định tại Điều 12 Quy chế này, cán bộ tiếp nhận chuyển dữ liệu hồ sơ điện tử được tiếp nhận trực tuyến của tổ chức, cá nhân đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết. 1. Q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13 . Trình tự giải quyết , trả kết quả giải quyết hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
  • Ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ thủ tục hành chính theo quy định tại Điều 12 Quy chế này, cán bộ tiếp nhận chuyển dữ liệu hồ sơ điện tử được tiếp nhận trực tuyến của tổ chức, cá nhân đến cơ quan có th...
  • 1. Quy trình giải quyết hồ sơ đáp ứng các điều kiện giải quyết
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Tạo lập hồ sơ điện tử
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 16 Thông tư số 01/2019/TT-BNV.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Nộp lưu, quản lý và bảo quản hồ sơ điện tử 1. Nộp lưu và quản lý hồ sơ điện tử được thực hiện theo quy định tại Điều 17 Thông tư số 01/2019/TT-BNV. 2. Bảo quản cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ được thực hiện theo quy định tại Chương II Thông tư số 02/2019/TT-BNV.

Open section

Điều 4

Điều 4 . Nguyên tắc quản lý vận hành, sử dụng Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính 1. Bảo đảm các nguyên tắc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP, các nguyên tắc ứng dụng công nghệ thông tin trong giải quyết thủ tục hành chính theo quy định tại Điều 25 Nghị định s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Nguyên tắc quản lý vận hành, sử dụng Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
  • Bảo đảm các nguyên tắc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP, các nguyên tắc ứng dụng công nghệ thông tin trong giải quyết thủ tục hành c...
  • Việc quản lý, vận hành, cung cấp và sử dụng Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tuân thủ các quy định của pháp luật về kiểm soát thủ tục hành chính, thực hiện cơ chế một cửa, một cửa l...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Nộp lưu, quản lý và bảo quản hồ sơ điện tử
  • 1. Nộp lưu và quản lý hồ sơ điện tử được thực hiện theo quy định tại Điều 17 Thông tư số 01/2019/TT-BNV.
  • 2. Bảo quản cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ được thực hiện theo quy định tại Chương II Thông tư số 02/2019/TT-BNV.
similar-content Similarity 0.95 rewritten

Chương IV

Chương IV HẠ TẦNG KỸ THUẬT, CÔNG NGHỆ

Open section

Chương I V

Chương I V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • HẠ TẦNG KỸ THUẬT, CÔNG NGHỆ
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Bảo đảm hạ tầng kỹ thuật 1. Trục liên thông văn bản nội tỉnh được kết nối, liên thông với Hệ thống quản lý văn bản và điều hành của các cơ quan, đơn vị qua mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước. 2. Điều kiện tối thiểu về hạ tầng công nghệ thông tin của các cơ quan, đơn vị bao gồm: Máy tính cá nhân, mạn...

Open section

Điều 5

Điều 5 . Các hành vi bị cấm khi sử dụng Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính không được thực hiện các hành vi bị cấm theo quy định tại Điều 12 Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11, Điều 7 Luật An toàn thô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5 . Các hành vi bị cấm khi sử dụng Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
  • Cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính không được thực hiện các hành vi bị cấm theo quy định tại Điều 12 Luật Công nghệ...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Bảo đảm hạ tầng kỹ thuật
  • 1. Trục liên thông văn bản nội tỉnh được kết nối, liên thông với Hệ thống quản lý văn bản và điều hành của các cơ quan, đơn vị qua mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước.
  • Điều kiện tối thiểu về hạ tầng công nghệ thông tin của các cơ quan, đơn vị bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Bảo đảm an toàn thông tin Sở Thông tin và Truyền thông xây dựng hồ sơ đề xuất cấp độ an toàn thông tin cho Hệ thống quản lý văn bản và điều hành và các thành phần liên quan, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. Tổ chức thực hiện phương án bảo đảm an toàn thông tin theo cấp độ cho các hệ thống thông tin theo quy định của pháp...

Open section

Điều 16

Điều 16 . Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ 1. Tuân thủ theo quy định tại Quy chế này và các quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Tổ chức, cá nhân đăng ký tài khoản giao dịch điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia theo quy định tại Điều 9, Điều 10 Quyết định số 31/2021/QĐ-TTg. 3. Tổ chức, cá nhân sử dụng tài kho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16 . Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ
  • 1. Tuân thủ theo quy định tại Quy chế này và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
  • 2. Tổ chức, cá nhân đăng ký tài khoản giao dịch điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia theo quy định tại Điều 9, Điều 10 Quyết định số 31/2021/QĐ-TTg.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Bảo đảm an toàn thông tin
  • Sở Thông tin và Truyền thông xây dựng hồ sơ đề xuất cấp độ an toàn thông tin cho Hệ thống quản lý văn bản và điều hành và các thành phần liên quan, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
  • Tổ chức thực hiện phương án bảo đảm an toàn thông tin theo cấp độ cho các hệ thống thông tin theo quy định của pháp luật.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Bảo đảm giải pháp kết nối, liên thông 1. Giải pháp kết nối, liên thông các Hệ thống quản lý văn bản và điều hành với Trục liên thông văn bản nội tỉnh tuân thủ quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông; thực hiện kết nối theo hướng dẫn của Văn phòng Chính phủ. 2. Hệ thống quản lý văn bản và điều hành của các cơ quan, đơn vị gửi...

Open section

Điều 1

Điều 1 5 . Trách nhiệm của các cơ quan, cá nhân quản lý, vận hành 1. Các cơ quan, đơn vị thường xuyên rà soát khi có sự điều chỉnh, thay đổi, bổ sung về thủ tục hành chính thuộc phạm vi giải quyết của cơ quan, đơn vị mình để kịp thời tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định điều chỉnh, bổ sung; đồng thời, theo phạm vi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 5 . Trách nhiệm của các cơ quan, cá nhân quản lý, vận hành
  • 1. Các cơ quan, đơn vị thường xuyên rà soát khi có sự điều chỉnh, thay đổi, bổ sung về thủ tục hành chính thuộc phạm vi giải quyết của cơ quan, đơn vị mình để kịp thời tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân...
  • đồng thời, theo phạm vi thẩm quyền và chức năng, nhiệm vụ được giao, các cơ quan, đơn vị phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quyết định công bố Da...
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Bảo đảm giải pháp kết nối, liên thông
  • 1. Giải pháp kết nối, liên thông các Hệ thống quản lý văn bản và điều hành với Trục liên thông văn bản nội tỉnh tuân thủ quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông
  • thực hiện kết nối theo hướng dẫn của Văn phòng Chính phủ.
left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông theo dõi, kiểm tra việc thực hiện trao đổi, sử dụng văn bản điện tử trong hoạt động của các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh. Đôn đốc, nhắc nhở các cơ quan nhà nước thực hiện nghiêm nội dung Quy chế này.

Open section

Điều 18

Điều 18 . Trách nhiệm c ủ a Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Theo dõi, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan kiểm thử các chức năng của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính trước khi công khai và thông báo các cơ quan, đơn vị sử dụng; tổ chức đánh giá chất lượng, sử dụng dịch vụ công trực tuyến của cơ quan, đơn vị,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Theo dõi, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan kiểm thử các chức năng của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính trước khi công khai và thông báo các cơ quan, đơn vị sử dụng
  • tổ chức đánh giá chất lượng, sử dụng dịch vụ công trực tuyến của cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
  • đồng thời, theo dõi công tác quản trị, vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính bảo đảm hoạt động thông suốt, an toàn, ổn định.
Removed / left-side focus
  • Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông theo dõi, kiểm tra việc thực hiện trao đổi, sử dụng văn bản điện tử trong hoạt động của các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh.
  • Đôn đốc, nhắc nhở các cơ quan nhà nước thực hiện nghiêm nội dung Quy chế này.
explicit-citation Similarity 0.86 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn triển khai thực hiện Quy chế này. 2. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành, điều chỉnh, bổ sung danh mục văn bản điện tử phát hành gửi kèm văn bản giấy t...

Open section

Điều 13

Điều 13 . Trình tự giải quyết , trả kết quả giải quyết hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ thủ tục hành chính theo quy định tại Điều 12 Quy chế này, cán bộ tiếp nhận chuyển dữ liệu hồ sơ điện tử được tiếp nhận trực tuyến của tổ chức, cá nhân đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết. 1. Q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13 . Trình tự giải quyết , trả kết quả giải quyết hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
  • Ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ thủ tục hành chính theo quy định tại Điều 12 Quy chế này, cán bộ tiếp nhận chuyển dữ liệu hồ sơ điện tử được tiếp nhận trực tuyến của tổ chức, cá nhân đến cơ quan có th...
  • 1. Quy trình giải quyết hồ sơ đáp ứng các điều kiện giải quyết
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông
  • 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn triển khai thực hiện Quy chế này.
  • 2. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành, điều chỉnh, bổ sung danh mục văn bản điện tử phát hành gửi kèm văn bản giấy trên địa bàn tỉnh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của Sở Nội vụ Tham mưu ban hành quy định và hướng dẫn việc lưu trữ, giao nộp và bảo quản văn bản điện tử, hồ sơ điện tử thống nhất trong toàn tỉnh.

Open section

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm c ủ a Sở Nội vụ Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh theo dõi, kiểm tra việc quản lý, vận hành, khai thác Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh; đồng thời, khai thác dữ liệu tình hình tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính của các cơ quan, đơn vị để đánh giá vi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh theo dõi, kiểm tra việc quản lý, vận hành, khai thác Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh
  • đồng thời, khai thác dữ liệu tình hình tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính của các cơ quan, đơn vị để đánh giá việc thực hiện nhiệm vụ cải cách hành chính của tỉnh và của các cơ quan, đơn vị,...
Removed / left-side focus
  • Tham mưu ban hành quy định và hướng dẫn việc lưu trữ, giao nộp và bảo quản văn bản điện tử, hồ sơ điện tử thống nhất trong toàn tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của Sở Tài chính Hàng năm tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí kinh phí cho các hoạt động liên quan đến công tác quản lý, sử dụng văn bản điện tử trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 21

Điều 21 . Trách nhiệm c ủ a Công an tỉnh Chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ và các đơn vị có liên quan đảm bảo các điều kiện để kết nối giữa Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoạt động ổn định, thông suốt và an toàn, an ninh thông tin th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ và các đơn vị có liên quan đảm bảo các điều kiện để kết nối giữa Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh...
Removed / left-side focus
  • Hàng năm tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí kinh phí cho các hoạt động liên quan đến công tác quản lý, sử dụng văn bản điện tử trên địa bàn tỉnh.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 21. Trách nhiệm của Sở Tài chính Right: Điều 21 . Trách nhiệm c ủ a Công an tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh 1. Tổ chức quán triệt và triển khai đầy đủ các nội dung tại Quy chế này đến toàn thể cán bộ, công chức, viên chức trong cơ quan, đơn vị. 2. Triển khai sử dụng có hiệu quả Hệ thống quản lý văn bản và điều hành, chứng thư số và chữ ký số được cấp để bảo đảm việc tiếp nhận, xử...

Open section

Điều 22

Điều 22 . Trách nhiệm của doanh nghiệp cung cấp về hạ tầng, dịch vụ bưu chính công ích 1. Cung cấp hệ thống hạ tầng máy chủ, lưu trữ dữ liệu, đường truyền, các biện pháp giám sát, thiết bị bảo mật và Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo an toàn, an ninh theo quy định. 2. Đảm bảo việc kết nối, liên thông, tích hợp vớ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22 . Trách nhiệm của doanh nghiệp cung cấp về hạ tầng, dịch vụ bưu chính công ích
  • 1. Cung cấp hệ thống hạ tầng máy chủ, lưu trữ dữ liệu, đường truyền, các biện pháp giám sát, thiết bị bảo mật và Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo an toàn, an ninh theo quy đ...
  • 2. Đảm bảo việc kết nối, liên thông, tích hợp với các hệ thống chuyên ngành và hệ thống quốc gia và các bộ, ngành theo chỉ đạo chung của Chính phủ,Thủ tướng Chính phủ, các bộ, ngành Trung ương và c...
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh
  • 1. Tổ chức quán triệt và triển khai đầy đủ các nội dung tại Quy chế này đến toàn thể cán bộ, công chức, viên chức trong cơ quan, đơn vị.
  • Triển khai sử dụng có hiệu quả Hệ thống quản lý văn bản và điều hành, chứng thư số và chữ ký số được cấp để bảo đảm việc tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử trong cơ quan, giữa c...

Only in the right document

Điều 10. Điều 10. Cấp quyền khai thác thông tin dữ liệu dân cư phục vụ giải quyết thủ tục hành chính 1. Các cơ quan giải quyết thủ tục hành chính có trách nhiệm tổng hợp danh sách cán bộ, công chức, viên chức đăng ký tra cứu thông tin công dân từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư phục vụ giải quyết thủ tục hành chính, gửi văn bản đến Sở Khoa học...
Điều 1 Điều 1 7. Trách nhiệm c ủ a Sở Khoa học và Công nghệ 1. Thực hiện các biện pháp giám sát, bảo đảm an toàn thông tin cho Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định. 2. Chủ trì vận hành các nền tảng chia sẻ, tích hợp dữ liệu của tỉnh và phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai kết nối chia sẻ dữ liệu giữ...
Điều 19 Điều 19 . Trách nhiệm c ủ a Sở Tài chính Trên cơ sở đề nghị của các cơ quan, đơn vị, căn cứ khả năng cân đối ngân sách nhà nước, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét bổ sung kinh phí để triển khai và duy trì hoạt động Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính...
Điều 23 Điều 23 . Trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả dịch vụ công trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính 1. Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả dịch vụ công trực tuyến. a) Kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ hồ sơ của các tổ chức, cá nhân gửi qua hệ thống đến cơ quan giải quyết thủ tục hàn...
Điều 24 Điều 24 . Trách nhiệm của các phòng, ban, đơn vị chuyên môn của cơ quan giải quyết thủ tục hành chính 1. Đối với hồ sơ hợp lệ, đầy đủ a) Giải quyết hồ sơ theo nhiệm vụ, quyền hạn theo quy trình giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan. b) Chuyển kết quả giải quyết hồ sơ tới Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành c...
Điều 2 Điều 2 5 . Trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức khi sử dụng Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính 1. Đăng nhập thường xuyên, thực hiện việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính trực tuyến của các tổ chức, cá nhân đúng quy trình, thời gian quy định. 2. Phải thay đổi mật khẩu tài khoản khi đăng nhập trên Hệ t...
Điều 26 Điều 26 . Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích 1. Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích có trách nhiệm bố trí người làm việc tại Bộ phận Một cửa đáp ứng yêu cầu thực hiện nhiệm vụ khi được giao đảm nhận một hoặc một số công việc trong quá trình hướng dẫn, tiếp nhận, số hóa hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hà...
Điều 27. Điều 27. Tổ chức thực hiện 1. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, các cơ quan, đơn vị có liên quan tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh theo dõi việc tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này. 2. Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường có trách nhiệm tổ chức tri...