Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 18
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 16
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
18 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật

Open section

Tiêu đề

Quy định về điều kiện hoạt động đối với các tổ chức kiểm định kỹ thuật an toàn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về điều kiện hoạt động đối với các tổ chức kiểm định kỹ thuật an toàn
Removed / left-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật về xây dựng, công bố tiêu chuẩn; xây dựng, ban hành quy chuẩn kỹ thuật; đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định điều kiện hoạt động đối với các tổ chức kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị chịu áp lực, thiết bị nâng trong Danh mục các máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này quy định điều kiện hoạt động đối với các tổ chức kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị chịu áp lực, thiết bị nâng trong Danh mục các máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao đ...
Removed / left-side focus
  • Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật về xây dựng, công bố tiêu chuẩn
  • xây dựng, ban hành quy chuẩn kỹ thuật
  • đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng của hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và đối tượng của hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật Đối tượng của hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và đối tượng của hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật bao gồm: 1. Sản phẩm, hàng hoá được sản xuất để sử dụng trong nước; sản phẩm, hàng hoá xuất khẩu; sản phẩm,...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức kiểm định khi thực hiện kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị chịu áp lực, thiết bị nâng trong Danh mục máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương (sau đây gọi tắt là TCKĐ) và các tổ chức, cá nhân có liên qua...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức kiểm định khi thực hiện kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị chịu áp lực, thiết bị nâng trong Danh mục máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao độ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng của hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và đối tượng của hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật
  • Đối tượng của hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và đối tượng của hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật bao gồm:
  • 1. Sản phẩm, hàng hoá được sản xuất để sử dụng trong nước; sản phẩm, hàng hoá xuất khẩu; sản phẩm, hàng hoá nhập khẩu;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Kinh phí xây dựng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật 1. Kinh phí xây dựng tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật bao gồm: kinh phí lập quy hoạch, kế hoạch, rà soát, chuyển đổi, xây dựng, thẩm định tiêu chuẩn quốc gia và quy chuẩn kỹ thuật. Kinh phí xây dựng tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật được bố trí trong dự toán ngân sác...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện hoạt động của TCKĐ 1. TCKĐ phải có tư cách pháp nhân và có chức năng, nhiệm vụ kiểm định kỹ thuật an toàn theo quy định của pháp luật; 2. TCKĐ phải đảm bảo đủ điều kiện tối thiểu quy định từ Điều 4 đến Điều 10 của Thông tư này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Điều kiện hoạt động của TCKĐ
  • 1. TCKĐ phải có tư cách pháp nhân và có chức năng, nhiệm vụ kiểm định kỹ thuật an toàn theo quy định của pháp luật;
  • 2. TCKĐ phải đảm bảo đủ điều kiện tối thiểu quy định từ Điều 4 đến Điều 10 của Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Kinh phí xây dựng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật
  • 1. Kinh phí xây dựng tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật bao gồm: kinh phí lập quy hoạch, kế hoạch, rà soát, chuyển đổi, xây dựng, thẩm định tiêu chuẩn quốc gia và quy chuẩn kỹ thuật.
  • Kinh phí xây dựng tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật được bố trí trong dự toán ngân sách nhà nước hằng năm cho hoạt động khoa học và công nghệ và các hoạt động khác của các Bộ, cơ quan ngang B...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chính sách của Nhà nước về phát triển hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật 1. Nhà nước tập trung đầu tư xây dựng và phát triển hệ thống tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia; đầu tư cơ sở vật chất - kỹ thuật, năng lực chuyên môn cho cơ quan chịu trách nhiệm thẩm định tiêu chuẩn quốc gia...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Cơ sở kiểm định TCKĐ phải có cơ sở kiểm định đảm bảo cho các hoạt động nghiệp vụ, vận hành và bảo quản trang thiết bị phục vụ cho công tác kiểm định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TCKĐ phải có cơ sở kiểm định đảm bảo cho các hoạt động nghiệp vụ, vận hành và bảo quản trang thiết bị phục vụ cho công tác kiểm định.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chính sách của Nhà nước về phát triển hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật
  • 1. Nhà nước tập trung đầu tư xây dựng và phát triển hệ thống tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
  • kỹ thuật, năng lực chuyên môn cho cơ quan chịu trách nhiệm thẩm định tiêu chuẩn quốc gia và quy chuẩn kỹ thuật quốc gia.
Rewritten clauses
  • Left: đầu tư cơ sở vật chất Right: Điều 4. Cơ sở kiểm định
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II XÂY DỰNG, CÔNG BỐ TIÊU CHUẨN

Open section

Chương II

Chương II CƠ SỞ VẬT CHẤT KỸ THUẬT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CƠ SỞ VẬT CHẤT KỸ THUẬT
Removed / left-side focus
  • XÂY DỰNG, CÔNG BỐ TIÊU CHUẨN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ dự thảo tiêu chuẩn quốc gia 1. Hồ sơ dự thảo tiêu chuẩn quốc gia do Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ xây dựng bao gồm: a) Quyết định giao nhiệm vụ xây dựng dự thảo tiêu chuẩn quốc gia cho cơ quan, tổ chức, kèm theo dự án xây dựng tiêu chuẩn quốc gia đã đ­­ược phê duyệt; b) Báo cáo quá trình xây dựng dự thảo t...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trang thiết bị kiểm định TCKĐ phải có đủ trang thiết bị phục vụ cho công tác kiểm định theo từng lĩnh vực. Các trang thiết bị phải đảm bảo chất lượng, được kiểm tra, hiệu chuẩn, trong thời hạn sử dụng và định kỳ bảo trì kỹ thuật theo quy định. Trang thiết bị tối thiểu bắt buộc phục vụ cho công tác kiểm định được quy định cụ thể...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Trang thiết bị kiểm định
  • TCKĐ phải có đủ trang thiết bị phục vụ cho công tác kiểm định theo từng lĩnh vực. Các trang thiết bị phải đảm bảo chất lượng, được kiểm tra, hiệu chuẩn, trong thời hạn sử dụng và định kỳ bảo trì kỹ...
  • Trang thiết bị tối thiểu bắt buộc phục vụ cho công tác kiểm định được quy định cụ thể theo lĩnh vực kiểm định như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hồ sơ dự thảo tiêu chuẩn quốc gia
  • 1. Hồ sơ dự thảo tiêu chuẩn quốc gia do Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ xây dựng bao gồm:
  • a) Quyết định giao nhiệm vụ xây dựng dự thảo tiêu chuẩn quốc gia cho cơ quan, tổ chức, kèm theo dự án xây dựng tiêu chuẩn quốc gia đã đ­­ược phê duyệt;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Rà soát, chuyển đổi tiêu chuẩn Việt Nam thành tiêu chuẩn quốc gia 1. Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ liên quan, thực hiện việc rà soát các tiêu chuẩn Việt Nam đã được ban hành theo Pháp lệnh Chất lượng hàng hoá năm 1999 và theo luật, pháp lệnh khác để lập các danh...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quy trình kiểm định 1. TCKĐ phải có các quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị chịu áp lực, thiết bị nâng phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị chịu áp lực, thiết bị nâng do Bộ Công Thương ban hành; 2. Đối với các thiết bị áp lực, thiết bị nâng chưa có quy trình kiểm định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quy trình kiểm định
  • TCKĐ phải có các quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị chịu áp lực, thiết bị nâng phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị chịu áp lực, thiết b...
  • Đối với các thiết bị áp lực, thiết bị nâng chưa có quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn do Bộ Công Thương ban hành, TCKĐ phải thực hiện việc kiểm định dựa trên các quy định tại các tiêu chuẩn, quy...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Rà soát, chuyển đổi tiêu chuẩn Việt Nam thành tiêu chuẩn quốc gia
  • Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ liên quan, thực hiện việc rà soát các tiêu chuẩn Việt Nam đã được ban hành theo Pháp lệnh Chất lượng...
  • a) Tiêu chuẩn Việt Nam không phải sửa đổi, bổ sung nội dung khi chuyển đổi thành tiêu chuẩn quốc gia;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Rà soát, chuyển đổi tiêu chuẩn ngành thành tiêu chuẩn quốc gia 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ chủ trì, phối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ thực hiện việc rà soát tiêu chuẩn ngành được ban hành theo Pháp lệnh Chất lượng hàng hoá năm 1999 và theo luật, pháp lệnh khác để lập các danh mục sau: a) Tiêu chuẩn ngàn...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hệ thống quản lý chất lượng Các TCKĐ thiết lập, duy trì hệ thống quản lý chất lượng theo TCVN ISO 9001 : 2008.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Hệ thống quản lý chất lượng
  • Các TCKĐ thiết lập, duy trì hệ thống quản lý chất lượng theo TCVN ISO 9001 : 2008.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Rà soát, chuyển đổi tiêu chuẩn ngành thành tiêu chuẩn quốc gia
  • Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ chủ trì, phối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ thực hiện việc rà soát tiêu chuẩn ngành được ban hành theo Pháp lệnh Chất lượng hàng hoá năm 1999 và the...
  • a) Tiêu chuẩn ngành không phải sửa đổi, bổ sung nội dung khi được chuyển đổi thành tiêu chuẩn quốc gia;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III XÂY DỰNG, BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC, NHÂN LỰC CỦA TỔ CHỨC KIỂM ĐỊNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC, NHÂN LỰC CỦA TỔ CHỨC KIỂM ĐỊNH
Removed / left-side focus
  • XÂY DỰNG, BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Ký hiệu quy chuẩn kỹ thuật 1. Ký hiệu quy chuẩn kỹ thuật quốc gia được quy định như sau: a) Số hiệu và năm ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia được phân cách bằng dấu hai chấm và được đặt sau ký hiệu QCVN; b) Chữ viết tắt tên Bộ, cơ quan ngang Bộ ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia được đặt sau năm ban hành quy chuẩn kỹ thuật...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Các chức danh làm việc của Tổ chức kiểm định Các chức danh làm việc tại TCKĐ bao gồm: Giám đốc; Phó Giám đốc, Lãnh đạo Phòng, Ban (nếu có); Kiểm định viên chính, Kiểm định viên; Kỹ thuật viên kiểm định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Các chức danh làm việc của Tổ chức kiểm định
  • Các chức danh làm việc tại TCKĐ bao gồm: Giám đốc; Phó Giám đốc, Lãnh đạo Phòng, Ban (nếu có); Kiểm định viên chính, Kiểm định viên; Kỹ thuật viên kiểm định.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Ký hiệu quy chuẩn kỹ thuật
  • 1. Ký hiệu quy chuẩn kỹ thuật quốc gia được quy định như sau:
  • a) Số hiệu và năm ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia được phân cách bằng dấu hai chấm và được đặt sau ký hiệu QCVN;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm xây dựng, thẩm định, ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ tổ chức xây dựng và ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia theo quy định tại Điều 27 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật. 2. Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ tổ chức thẩm định dự thảo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Tiêu chuẩn các chức danh làm việc tại Tổ chức kiểm định 1. Giám đốc phải có bằng tốt nghiệp đại học; Phó Giám đốc, Lãnh đạo Phòng, Ban quản lý trực tiếp đến hoạt động kiểm định phải có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực kiểm định, có kinh nghiệm kiểm định kỹ thuật an toàn tối thiểu 5 năm; 2. Kiểm định v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Tiêu chuẩn các chức danh làm việc tại Tổ chức kiểm định
  • 1. Giám đốc phải có bằng tốt nghiệp đại học
  • Phó Giám đốc, Lãnh đạo Phòng, Ban quản lý trực tiếp đến hoạt động kiểm định phải có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực kiểm định, có kinh nghiệm kiểm định kỹ thuật an toàn...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm xây dựng, thẩm định, ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
  • 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ tổ chức xây dựng và ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia theo quy định tại Điều 27 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
  • 2. Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ tổ chức thẩm định dự thảo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Hồ sơ dự thảo quy chuẩn kỹ thuật 1. Hồ sơ dự thảo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia bao gồm: a) Quyết định giao nhiệm vụ xây dựng dự thảo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia cho cơ quan, tổ chức kèm theo dự án xây dựng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đã được phê duyệt; b) Báo cáo quá trình xây dựng dự thảo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia của cơ qua...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Số lượng Kiểm định viên kỹ thuật an toàn Đối với các lĩnh vực kiểm định thiết bị chịu áp lực, kiểm định thiết bị nâng, TCKĐ phải có ít nhất 08 kiểm định viên đối với mỗi lĩnh vực kiểm định

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Số lượng Kiểm định viên kỹ thuật an toàn
  • Đối với các lĩnh vực kiểm định thiết bị chịu áp lực, kiểm định thiết bị nâng, TCKĐ phải có ít nhất 08 kiểm định viên đối với mỗi lĩnh vực kiểm định
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Hồ sơ dự thảo quy chuẩn kỹ thuật
  • 1. Hồ sơ dự thảo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia bao gồm:
  • a) Quyết định giao nhiệm vụ xây dựng dự thảo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia cho cơ quan, tổ chức kèm theo dự án xây dựng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đã được phê duyệt;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Rà soát, chuyển đổi tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành bắt buộc áp dụng thành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ tổ chức rà soát các tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành bắt buộc áp dụng để lập các danh mục sau: a) Tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành bắt buộc áp dụng không phải s...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan có trách nhiệm: 1. Hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện các quy định tại Thông tư này; 2. Kiểm tra sát hạch và cấp Thẻ kiểm định viên kỹ thuật an toàn (nội dung kiểm tra s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp
  • Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan có trách nhiệm:
  • 1. Hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện các quy định tại Thông tư này;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Rà soát, chuyển đổi tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành bắt buộc áp dụng thành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
  • 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ tổ chức rà soát các tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành bắt buộc áp dụng để lập các danh mục sau:
  • a) Tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành bắt buộc áp dụng không phải sửa đổi, bổ sung nội dung khi chuyển đổi thành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Rà soát, chuyển đổi các quy định kỹ thuật, quy trình, quy phạm, quy chuẩn và tài liệu kỹ thuật bắt buộc áp dụng thành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ tổ chức rà soát các quy định kỹ thuật, quy trình, quy phạm, quy chuẩn và các tài liệu kỹ thuật bắt buộc áp dụng để lập các danh mục s...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của tổ chức kiểm định Các TCKĐ có trách nhiệm: 1. Thực hiện đăng ký hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị chịu áp lực, thiết bị nâng trong Danh mục các máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ Công Thương tại Bộ Công Thương (qua Cục Kỹ thuật an toàn và M...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của tổ chức kiểm định
  • Các TCKĐ có trách nhiệm:
  • Thực hiện đăng ký hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị chịu áp lực, thiết bị nâng trong Danh mục các máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động thuộc phạm vi quản lý Nhà nước...
Removed / left-side focus
  • 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ tổ chức rà soát các quy định kỹ thuật, quy trình, quy phạm, quy chuẩn và các tài liệu kỹ thuật bắt buộc áp dụng để lập các danh mục sau:
  • a) Các quy định kỹ thuật, quy trình, quy phạm, quy chuẩn và các tài liệu kỹ thuật bắt buộc áp dụng không phải sửa đổi, bổ sung nội dung khi chuyển đổi thành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia;
  • b) Các quy định kỹ thuật, quy trình, quy phạm, quy chuẩn và các tài liệu kỹ thuật bắt buộc áp dụng phải sửa đổi, bổ sung nội dung khi chuyển đổi thành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Rà soát, chuyển đổi các quy định kỹ thuật, quy trình, quy phạm, quy chuẩn và tài liệu kỹ thuật bắt buộc áp dụng thành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia Right: 3. Tổ chức thực hiện kiểm định kỹ thuật an toàn đúng Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn, Quy chuẩn kỹ thuật an toàn, Tiêu chuẩn;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Đăng ký quy chuẩn kỹ thuật 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành quy chuẩn kỹ thuật thực hiện việc đăng ký quy chuẩn kỹ thuật tại Bộ Khoa học và Công nghệ chậm nhất sau 15 ngày, kể từ ngày ban hành quy chuẩn kỹ thuật. 2. Hồ sơ đăng ký quy chuẩn kỹ thuật bao gồm: a) Công văn đề...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 01 năm 2010. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề gì phát sinh hoặc vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Công Thương để kịp thời xem xét giải quyết./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 01 năm 2010.
  • 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề gì phát sinh hoặc vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Công Thương để kịp thời xem xét giải quyết./.
Removed / left-side focus
  • Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành quy chuẩn kỹ thuật thực hiện việc đăng ký quy chuẩn kỹ thuật tại Bộ Khoa học và Công nghệ chậm nhất sau 15 ngày,...
  • 2. Hồ sơ đăng ký quy chuẩn kỹ thuật bao gồm:
  • a) Công văn đề nghị kèm theo bản đăng ký quy chuẩn kỹ thuật theo hướng dẫn của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Đăng ký quy chuẩn kỹ thuật Right: Điều 13. Điều khoản thi hành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP VỚI TIÊU CHUẨN VÀ QUY CHUẨN KỸ THUẬT

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP VỚI TIÊU CHUẨN VÀ QUY CHUẨN KỸ THUẬT
left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy 1. Công bố hợp chuẩn là hoạt động tự nguyện. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh khi công bố sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ, quá trình, môi trường phù hợp với tiêu chuẩn tương ứng đăng ký bản công bố hợp chuẩn tại Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh, thàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Dấu hợp chuẩn, dấu hợp quy 1. Dấu hợp chuẩn do tổ chức chứng nhận sự phù hợp cấp cho đối tượng được chứng nhận hợp chuẩn. Hình dạng, kết cấu và cách thể hiện dấu hợp chuẩn do tổ chức chứng nhận sự phù hợp quy định theo hướng dẫn của Bộ Khoa học và Công nghệ. 2. Dấu hợp quy do tổ chức chứng nhận hợp quy cấp cho sản phẩm, hàng h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Tổ chức chứng nhận sự phù hợp 1. Các tổ chức chứng nhận sự phù hợp gồm: a) Đơn vị sự nghiệp khoa học và công nghệ công lập hoặc ngoài công lập, hoạt động dịch vụ khoa học - kỹ thuật được thành lập và đăng ký hoạt động theo Luật Khoa học và Công nghệ; b) Doanh nghiệp được thành lập và đăng ký hoạt động theo Luật Doanh nghiệp; c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Tổ chức công nhận 1. Tổ chức công nhận là tổ chức đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 54 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật, thực hiện việc đánh giá, công nhận năng lực của phòng thử nghiệm, phòng hiệu chuẩn, tổ chức chứng nhận sự phù hợp, tổ chức giám định. 2. Tổ chức công nhận phải hoạt động phù hợp với yêu cầu hộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Chỉ định tổ chức thực hiện thử nghiệm, hiệu chuẩn, giám định phục vụ mục đích quản lý chuyên ngành Tùy theo nhu cầu quản lý, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ có thể tiến hành đánh giá, xác nhận năng lực phòng thử nghiệm, phòng hiệu chuẩn, tổ chức giám định đủ năng lực theo yêu cầu cơ bản của tiêu chuẩn quốc gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Hiệp định, thoả thuận thừa nhận lẫn nhau 1. Việc thừa nhận lẫn nhau các kết quả đánh giá sự phù hợp giữa các nước, vùng lãnh thổ bao gồm: kết quả chứng nhận sự phù hợp; kết quả hiệu chuẩn; kết quả thử nghiệm; kết quả giám định. 2. Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ liên quan tổ chức thực hi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG TRONG LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN VÀ LĨNH VỰC QUY CHUẨN KỸ THUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ 1. Bộ Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật với các nội dung quy định tại Điều 59 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật có trách nhiệm sau: a) Hướng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật với nội dung quy định tại Điều 60 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật tại địa phương theo quy định tại Điều 61 của Luật Tiêu chuẩn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Phân công trách nhiệm xây dựng, ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ thực hiện việc xây dựng, ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia cho các lĩnh vực được Chính phủ phân công, cụ thể như sau: a) Bộ Y tế: - Sức khoẻ của cộng đồng; vệ sinh, an toàn thực phẩm, nước uống, nước sinh hoạt, vắc xin và sinh phẩm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh về công bố tiêu chuẩn áp dụng 1. Công bố tiêu chuẩn áp dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 62 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật là việc tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thông báo về tiêu chuẩn áp dụng hoặc các đặc tính cơ bản của sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ, qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Thanh tra trong lĩnh vực tiêu chuẩn và lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật 1. Thanh tra chuyên ngành của các Bộ, ngành thực hiện chức năng thanh tra trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật theo phạm vi, lĩnh vực được phân công quản lý quy định tại Điều 23 Nghị định này. 2. Bộ Khoa học và Công nghệ thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Những quy định trước đây trái Nghị định này đều bãi bỏ. 2. Tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành tự nguyện áp dụng ban hành trước thời điểm có hiệu lực của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật chưa được chuyển đổi thành tiêu chuẩn q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Nghị định này. 2. Các Bộ tr­ưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.