Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 14

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Tiêu đề

Về việc bãi bỏ Quyết định số 20/2013/QĐ-UBND ngày 14/6/2013 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về giá cước vận tải hàng hóa bằng đường bộ và đường thủy trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định về giá cước vận tải hàng hóa bằng đường bộ và đường thủy trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc bãi bỏ Quyết định số 20/2013/QĐ-UBND ngày 14/6/2013 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về giá cước vận tải hàng hóa bằng đường bộ và đường thủy trên địa bàn tỉnh Long An
Rewritten clauses
  • Left: Về việc bãi bỏ Quyết định số 20/2013/QĐ-UBND ngày 14/6/2013 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về giá cước vận tải hàng hóa bằng đường bộ và đường thủy trên địa bàn tỉnh Long An Right: Về việc ban hành quy định về giá cước vận tải hàng hóa bằng đường bộ và đường thủy trên địa bàn tỉnh Long An
Target excerpt

Về việc ban hành quy định về giá cước vận tải hàng hóa bằng đường bộ và đường thủy trên địa bàn tỉnh Long An

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 20/2013/QĐ-UBND ngày 14/6/2013 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về giá cước vận tải hàng hóa bằng đường bộ và đường thủy trên địa bàn tỉnh Long An. Lý do: Nội dung của Quyết định số 20/2013/QĐ-UBND của UBND tỉnh không còn phù hợp với các quy định của pháp luật hiện hành.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này là quy định về giá cước vận tải hàng hóa bằng đường bộ và đường thủy trên địa bàn tỉnh Long An.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 20/2013/QĐ-UBND ngày 14/6/2013 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về giá cước vận tải hàng hóa bằng đường bộ và đường thủy trên địa bàn tỉnh Long An.
  • Lý do: Nội dung của Quyết định số 20/2013/QĐ-UBND của UBND tỉnh không còn phù hợp với các quy định của pháp luật hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Lý do: Nội dung của Quyết định số 20/2013/QĐ-UBND của UBND tỉnh không còn phù hợp với các quy định của pháp luật hiện hành.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 20/2013/QĐ-UBND ngày 14/6/2013 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về giá cước vận tải hàng hóa bằng đường bộ và đường thủy trên địa bàn tỉnh Long An. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này là quy định về giá cước vận tải hàng hóa bằng đường bộ và đường thủy trên địa bàn tỉnh Long An.
Target excerpt

Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này là quy định về giá cước vận tải hàng hóa bằng đường bộ và đường thủy trên địa bàn tỉnh Long An.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20/8/2019. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông Vận tải và các sở, ngành tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông Vận tải tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 11/2007/QĐ-UBND ngày 07/3/2007 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành bảng giá cước vận tải hàng hóa...
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các sở ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Về giá cước vận tải hàng hóa bằng đường bộ và đường thủy trên địa bàn tỉnh Long An (Ban hành...
CHƯƠNG I CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng 1. Bảng giá cước vận tải hàng hóa bằng đường bộ và đường thủy tại quy định này là mức giá tối đa (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) để các đơn vị sử dụng vốn ngân sách nhà nước lập dự toán, xác định giá trị gói thầu đối với các công trình xây dựng cơ bản hoặc ký kết hợp đồng vận chuyển hàng hóa. 2. Các tổ chức,...
Điều 2. Điều 2. Xử lý chuyển tiếp 1. Những công trình, hạng mục công trình đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt dự toán theo giá cước tại Quyết định số 11/2007/QĐ-UBND ngày 07/3/2007 nhưng chưa tiến hành đấu thầu hoặc chỉ định thầu kể từ ngày quyết định này có hiệu lực thi hành thì chủ đầu tư điều chỉnh lại dự toán theo giá cước quy định tạ...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II CƯỚC VẬN TẢI HÀNG HÓA BẰNG ĐƯỜNG BỘ
Điều 3. Điều 3. Giá cước vận tải hàng hóa 1. Đơn giá cước cơ bản đối với hàng bậc 1 a) Hàng bậc 1 bao gồm: đất, cát, sỏi, đá xay, gạch các loại. b) Bảng Giá cước: Đơn vị tính: Đồng/Tấn.Km Loại đường Cự ly(km) 1 2 3 4 5 6 1 9.576 10.157 13.205 16.506 19.809 27.733 2 5.130 5.438 7.069 8.838 11.488 16.083 3 3.762 3.987 5.184 6.482 8.426 11.796 4...
Điều 4. Điều 4. Các trường hợp được tăng, giảm giá cước so với mức giá cước cơ bản 1. Cước vận chuyển hàng hóa bằng phương tiện có trọng tải từ 3 tấn trở xuống (trừ xe công nông và các loại xe tương tự) được cộng thêm 30% mức cước cơ bản. 2. Cước vận chuyển hàng hóa kết hợp hai chiều : một chủ hàng vừa có hàng đi vừa có hàng về trong một vòng...