Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 20

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2017/TT-BYT ngày 14 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định giá tối đa và chi phí phục vụ cho việc xác định giá một đơn vị máu toàn phần và chế phẩm máu đạt tiêu chuẩn.

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Removed / left-side focus
  • sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2017/TT-BYT ngày 14 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định giá tối đa và chi phí phục vụ cho việc xác định giá một đơn vị máu toàn phần và c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 05/2017/TT-BYT ngày 14 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định giá tối đa và chi phí phục vụ cho việc xác định giá một đơn vị máu toàn phần và chế phẩm máu đạt tiêu chuẩn 1. Bổ sung mục 6 của điểm 9 khoản 3 Điều 3 như sau: "9. Các chế phẩm có sử dụng dụng cụ, vật tư bổ sung: STT Chế phẩm the...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 05/2017/TT-BYT ngày 14 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định giá tối đa và chi phí phục vụ cho việc xác định giá một đơn vị máu toàn phần và chế phẩm...
  • 1. Bổ sung mục 6 của điểm 9 khoản 3 Điều 3 như sau:
  • "9. Các chế phẩm có sử dụng dụng cụ, vật tư bổ sung:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản tham chiếu Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu trong Thông tư này bị thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì thực hiện theo văn bản thay thế hoặc văn bản đã được sửa đổi, bổ sung đó.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Y tế và Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Y tế và Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủ...
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2024./.
  • - Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Điều khoản tham chiếu
  • Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu trong Thông tư này bị thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì thực hiện theo văn bản thay thế hoặc văn bản đã được sửa đổi, bổ sung đó.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2018. 2. Bãi bỏ khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều 4 Thông tư số 05/2017/TT-BYT ngày 14 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định giá tối đa và chi phí phục vụ cho việc xác định giá một đơn vị máu toàn phần và chế phẩm máu đạt tiêu chuẩn kể từ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Chất thải rắn y tế là chất thải rắn phát sinh từ hoạt động của cơ sở y tế hoặc các cơ sở sản xuất, kinh doanh có phát sinh chất thải rắn y tế, bao gồm chất thải rắn y tế nguy hại, chất thải rắn thông thường. 2 . Chất thải rắn y tế nguy hại là chất thải y tế ở thể rắn chứa yếu tố độc hại, lây nhiễm, gây nhiễ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chất thải rắn y tế là chất thải rắn phát sinh từ hoạt động của cơ sở y tế hoặc các cơ sở sản xuất, kinh doanh có phát sinh chất thải rắn y tế, bao gồm chất thải rắn y tế nguy hại, chất thải rắn...
  • Chất thải rắn y tế nguy hại là chất thải y tế ở thể rắn chứa yếu tố độc hại, lây nhiễm, gây nhiễm độc hoặc có đặc tính nguy hại khác.
  • Chất thải rắn y tế nguy hại bao gồm chất thải rắn y tế nguy hại lây nhiễm và chất thải rắn y tế nguy hại không lây nhiễm.
Removed / left-side focus
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2018.
  • Bãi bỏ khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều 4 Thông tư số 05/2017/TT-BYT ngày 14 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định giá tối đa và chi phí phục vụ cho việc xác định giá một đơn vị máu toàn...
  • Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Y tế (Vụ Kế hoạch - Tài chính) để xem xét, giải quyết./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Hiệu lực thi hành Right: Điều 3. Giải thích từ ngữ

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định này quy định chi tiết về việc thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế tại các cơ sở y tế, các cơ sở sản xuất, kinh doanh có phát sinh chất thải rắn y tế trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ sở y tế bao gồm cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có giấy phép hoạt động theo quy định của pháp luật về khám bệnh, chữa bệnh, cơ sở y tế dự phòng, cơ sở đào tạo khối ngành sức khỏe, cơ sở nghiên cứu, xét nghiệm, kiểm nghiệm, kiểm định, thử nghiệm y, dược và các tổ chức, cá nhân có phát sinh chất thải rắn y tế;...
Chương II Chương II THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN Y TẾ NGUY HẠI
Điều 4. Điều 4. Thu gom, lưu giữ, chuyển giao chất thải rắn y tế nguy hại 1. Thu gom, lưu giữ a) Cơ sở y tế, cơ sở sản xuất, kinh doanh phát sinh chất thải rắn y tế nguy hại thực hiện phân loại, thu gom, lưu giữ theo quy định tại Điều 6, Điều 7, Điều 8 Thông tư số 20/2021/TT-BYT. b) Cơ sở thực hiện dịch vụ xử lý chất thải y tế nguy hại thu gom...
Điều 5. Điều 5. Vận chuyển chất thải rắn y tế nguy hại 1. Cơ sở y tế, cơ sở sản xuất kinh doanh có phát sinh chất thải rắn y tế nguy hại không có chức năng tự xử lý hoặc có số lượng chất thải rắn y tế nguy hại phát sinh ít phải vận chuyển chất thải đến điểm tiếp nhận tạm trên cùng khu vực. 2. Cơ sở thực hiện dịch vụ xử lý chất thải y tế nguy h...
Điều 6. Điều 6. Hình thứcc xử lý chất thải rắn y tế nguy hại Chất thải rắn y tế nguy hại được xử lý bằng các hình thức và thứ tự ưu tiên như sau: 1. Cơ sở y tế, cơ sở sản xuất kinh doanh có phát sinh chất thải rắn y tế nguy hại ký kết hợp đồng với cơ sở thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại có hạng mục xử lý chất thải y tế. 2. Xử lý theo...
Chương III Chương III THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN THÔNG THƯỜNG