Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 35

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

NGHỊ QUYÉT Quy định một số chính sách hỗ trợ đăng ký thành lập mói doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Hải Dưong, giai đoạn 2019 - 2022

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết một số điều của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp vừa và nhỏ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết một số điều của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp vừa và nhỏ
Removed / left-side focus
  • Quy định một số chính sách hỗ trợ đăng ký thành lập mói doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Hải Dưong, giai đoạn 2019 - 2022
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định việc hỗ trợ của tỉnh Hải Dương để khuyến khích đãng ký thành lập mới doanh nghiệp và chuyển hộ kinh doanh thành doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Hải Dương giai đoạn 2019 - 2022 ngoài các nội dung hỗ trợ mà doanh nghiệp đã được hưởng theo quy định...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa, bao gồm: Điều 4; khoản 1 và khoản 2 Điều 14; Điều 15; khoản 2 Điều 16; Điều 17 và Điều 19.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa, bao gồm: Điều 4; khoản 1 và khoản 2 Điều 14; Điều 15; khoản 2 Điều 16; Điều 17 và Điều 19.
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này quy định việc hỗ trợ của tỉnh Hải Dương để khuyến khích đãng ký thành lập mới doanh nghiệp và chuyển hộ kinh doanh thành doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Hải Dương giai đoạn 2019
  • 2022 ngoài các nội dung hỗ trợ mà doanh nghiệp đã được hưởng theo quy định của pháp luật hiện hành.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nội dung chính sách hỗ trợ 1. Hỗ trợ lệ phí đăng ký thành lập doanh nghiệp Hỗ trợ 100% mức lệ phí đăng ký thành lập doanh nghiệp lần đầu theo mức lệ phí do Bộ Tài chính quy định, không bao gồm các doanh nghiệp nhỏ và vừa chuyển đổi từ hộ kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp lần đầu theo quy định tại khoản 5 Điều 1 T...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Doanh nghiệp được thành lập, tổ chức và hoạt động theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp, đáp ứng các tiêu chí xác định doanh nghiệp nhỏ và vừa theo quy định tại Điều 6 Nghị định này. 2. Cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan đến hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Doanh nghiệp được thành lập, tổ chức và hoạt động theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp, đáp ứng các tiêu chí xác định doanh nghiệp nhỏ và vừa theo quy định tại Điều 6 Nghị định này.
  • 2. Cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan đến hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nội dung chính sách hỗ trợ
  • 1. Hỗ trợ lệ phí đăng ký thành lập doanh nghiệp
  • Hỗ trợ 100% mức lệ phí đăng ký thành lập doanh nghiệp lần đầu theo mức lệ phí do Bộ Tài chính quy định, không bao gồm các doanh nghiệp nhỏ và vừa chuyển đổi từ hộ kinh doanh được miễn lệ phí đăng k...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thời gian và nguồn kinh phí hỗ trợ 1. Thời gian thực hiện hỗ trợ: Các chính sách hỗ trợ nêu trên được áp dụng kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2019 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022. 2. Nguồn kinh phí thực hiện: Từ nguồn ngân sách tỉnh.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Đề án hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa: Là một tập hợp các hoạt động có liên quan đến nhau, sử dụng các nguồn lực nhằm đạt được mục tiêu hỗ trợ các doanh nghiệp nhỏ và vừa có tiềm năng phát triển trong một hoặc nhiều ngành, lĩnh vực, địa bàn trong một hoặc nhiều giai đoạn. 2. Cơ quan chủ trì Đề án hỗ trợ doan...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Đề án hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa:
  • Là một tập hợp các hoạt động có liên quan đến nhau, sử dụng các nguồn lực nhằm đạt được mục tiêu hỗ trợ các doanh nghiệp nhỏ và vừa có tiềm năng phát triển trong một hoặc nhiều ngành, lĩnh vực, địa...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thời gian và nguồn kinh phí hỗ trợ
  • 1. Thời gian thực hiện hỗ trợ: Các chính sách hỗ trợ nêu trên được áp dụng kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2019 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022.
  • 2. Nguồn kinh phí thực hiện: Từ nguồn ngân sách tỉnh.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 4.

Điều 4. Giao ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, tổ chức thực hiện Nghị quyết.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc thực hiện hỗ trợ 1. Việc hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo, tham gia cụm liên kết ngành, chuỗi giá trị sử dụng ngân sách nhà nước thực hiện theo Đề án hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa quy định tại Điều 5 Nghị định này. 2. Việc hỗ trợ về thông tin, tư vấn, phát triển nguồn nhân lực cho doanh nghiệp nhỏ...

Open section

The right-side section adds 7 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • 1. Việc hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo, tham gia cụm liên kết ngành, chuỗi giá trị sử dụng ngân sách nhà nước thực hiện theo Đề án hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa quy định tại Đ...
  • 2. Việc hỗ trợ về thông tin, tư vấn, phát triển nguồn nhân lực cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
  • hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa chuyển đổi từ hộ kinh doanh thực hiện theo dự toán ngân sách hàng năm. Trong trường hợp xác định mục tiêu hỗ trợ theo giai đoạn trung hạn hoặc dài hạn, việc hỗ trợ về...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Giao ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, tổ chức thực hiện Nghị quyết. Right: Điều 4. Nguyên tắc thực hiện hỗ trợ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dưcmg khóa XVI, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 11 tháng 7 năm 2019 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2019

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đề án hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa Đề án hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa bao gồm các nội dung sau: Mục tiêu; đối tượng và điều kiện hỗ trợ; trình tự, thủ tục lựa chọn; nội dung hỗ trợ; nguồn lực thực hiện; cơ chế quản lý, giám sát và đánh giá kết quả thực hiện; thời gian thực hiện Đề án; các nội dung khác (nếu có).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Đề án hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa
  • Đề án hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa bao gồm các nội dung sau: Mục tiêu
  • đối tượng và điều kiện hỗ trợ
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
  • Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dưcmg khóa XVI, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 11 tháng 7 năm 2019 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2019

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II XÁC ĐỊNH DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA
Điều 6. Điều 6. Tiêu chí xác định doanh nghiệp nhỏ và vừa Doanh nghiệp nhỏ và vừa được phân theo quy mô bao gồm doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa. 1. Doanh nghiệp siêu nhỏ trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản và lĩnh vực công nghiệp, xây dựng có số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm không quá 10...
Điều 7. Điều 7. Xác định lĩnh vực hoạt động của doanh nghiệp nhỏ và vừa Lĩnh vực hoạt động của doanh nghiệp nhỏ và vừa được xác định căn cứ vào quy định của pháp luật về hệ thống ngành kinh tế và quy định của pháp luật chuyên ngành. Trường hợp hoạt động trong nhiều lĩnh vực, doanh nghiệp nhỏ và vừa được xác định căn cứ vào lĩnh vực có doanh th...
Điều 8. Điều 8. Xác định số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm của doanh nghiệp nhỏ và vừa 1. Số lao động tham gia bảo hiểm xã hội là toàn bộ số lao động do doanh nghiệp quản lý, sử dụng và trả lương, trả công tham gia bảo hiểm xã hội theo pháp luật về bảo hiểm xã hội. 2. Số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm được tín...
Điều 9. Điều 9. Xác định tổng nguồn vốn của doanh nghiệp nhỏ và vừa Tổng nguồn vốn được xác định trong bảng cân đối kế toán thể hiện trên Báo cáo tài chính của năm trước liền kề mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan quản lý thuế. Trường hợp doanh nghiệp hoạt động dưới 01 năm, tổng nguồn vốn được xác định trong bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp t...
Điều 10. Điều 10. Xác định tổng doanh thu của doanh nghiệp nhỏ và vừa Tổng doanh thu của năm là tổng doanh thu bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ của doanh nghiệp và được xác định trên Báo cáo tài chính của năm trước liền kề mà doanh nghiệp nộp cho cơ quản quản lý thuế. Trường hợp doanh nghiệp hoạt động dưới 01 năm hoặc trên 01 năm nhưng chưa phát...
Điều 11. Điều 11. Xác định và kê khai doanh nghiệp nhỏ và vừa 1. Doanh nghiệp nhỏ và vừa căn cứ vào mẫu quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này để tự xác định và kê khai quy mô là doanh nghiệp siêu nhỏ hoặc doanh nghiệp nhỏ hoặc doanh nghiệp vừa và nộp cho cơ quan, tổ chức hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa. Doanh nghiệp nhỏ và vừa phả...