Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Nam Định
23/2019/QĐ-UBND
Right document
Quy định thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường phục vụ lưu trữ, bảo quản, công bố, cung cấp và sử dụng
32/2018/TT-BTNMT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Nam Định
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường phục vụ lưu trữ, bảo quản, công bố, cung cấp và sử dụng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Nam Định Right: Quy định thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường phục vụ lưu trữ, bảo quản, công bố, cung cấp và sử dụng
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Nam Định.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định chi tiết khoản 5 Điều 10 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ về thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường (sau đây viết tắt là Nghị định số 73/2017/NĐ-CP). 2. Thông tư này không điều chỉnh với thông tin, dữ liệu t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định chi tiết khoản 5 Điều 10 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ về thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trườ...
- 2. Thông tư này không điều chỉnh với thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường thuộc danh mục bí mật nhà nước.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Nam Định.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15/8/2019.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. 2. Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ có liên quan đến công tác thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
- 2. Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ có liên quan đến công tác thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường (sau đây gọi chung là Bộ, ngành) v...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15/8/2019.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Nam Định và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ T hu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Danh sách thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường là liệt kê các đối tượng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường để thực hiện công tác thu thập, lưu trữ, bảo quản, công bố, cung cấp và sử dụng. [Home1] 2. Thông tin mô tả về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường là nội dung mô tả các thuộc tí...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- 1. Danh sách thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường là liệt kê các đối tượng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường để thực hiện công tác thu thập, lưu trữ, bảo quản, công bố, cung cấp và...
- 2. Thông tin mô tả về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường là nội dung mô tả các thuộc tính của thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Nam Định và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu về đất đai, tài nguyên nước, địa chất và khoáng sản, môi trường, khí tượng thủy văn, biến đổi khí hậu, đo đạc và bản đồ, viễn thám, tài nguyên môi trường biển và hải đảo (sau đây gọi là thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Xây dựng, cung cấp danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo đơn vị đầu mối về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường: 1. Xây dựng, cập nhật, tổng hợp danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường do các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý; 2. Cung...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Xây dựng, cập nhật, tổng hợp danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường do các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý;
- 2. Cung cấp danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường của bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về Bộ Tài nguyên và Môi trường trước ngày 15 tháng 12 hàng năm.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Quy chế này quy định việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu về đất đai, tài nguyên nước, địa chất và khoáng sản, môi trường, khí tượng thủy văn, biến đổi khí hậu, đo đạc...
- 2. Các nội dung không quy định tại Quy chế này thực hiện theo Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14/6/2017 của Chính phủ về thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi...
- Left: cơ chế phối hợp, kết nối, chia sẻ thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Right: Điều 10. Xây dựng, cung cấp danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
- Left: trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường. Right: Các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo đơn vị đầu mối về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường:
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có hoạt động thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Nam Định.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường của các tổ chức, cá nhân 1. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân cung cấp thông tin mô tả và danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 6 Thông tư này cho các đơn vị đầu mối về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường và cung c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường của các tổ chức, cá nhân
- Khuyến khích các tổ chức, cá nhân cung cấp thông tin mô tả và danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 6 Thông tư này cho các đơn vị đầu mối về thô...
- Tổ chức, cá nhân cung cấp thông tin quy định tại khoản này được cơ quan tiếp nhận xác nhận việc giao nộp, hiến tặng thông tin, dữ liệu.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy chế này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có hoạt động thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Nam Định.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường là các thông tin, dữ liệu, hồ sơ, tài liệu được quy định tại Điều 4 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP.
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Hệ thống thông tin quản lý, cung cấp, khai thác thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Các đơn vị quản lý thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường xây dựng, vận hành hệ thống thông tin, số hóa, xây dựng cơ sở dữ liệu phục vụ nghiệp vụ chuyên môn quản lý, lưu trữ, tra cứu, cung cấp và yêu cầu cập nhật thường xuyên củ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Hệ thống thông tin quản lý, cung cấp, khai thác thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
- Các đơn vị quản lý thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường xây dựng, vận hành hệ thống thông tin, số hóa, xây dựng cơ sở dữ liệu phục vụ nghiệp vụ chuyên môn quản lý, lưu trữ, tra cứu, cung cấp...
- 2. Hệ thống thông tin quản lý, cung cấp, khai thác thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường gồm các nội dung thông tin sau:
- Thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường là các thông tin, dữ liệu, hồ sơ, tài liệu được quy định tại Điều 4 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP.
- Left: Điều 3. Thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Right: a) Thông tin mô tả về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường;
Left
Điều 4.
Điều 4. Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường tỉnh Nam Định (sau đây gọi là Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường tỉnh) là cơ sở dữ liệu tích hợp, tập hợp từ thông tin, dữ liệu về tài nguyên và môi trường thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh do Sở Tài nguyên và Môi trường xây dựng,...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Yêu cầu thu thập, quản lý thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Thu thập đầy đủ, toàn diện và đánh giá chính xác thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường. 2. Quản lý, lưu trữ, bảo quản và xây dựng cơ sở dữ liệu bảo đảm sử dụng lâu dài, an toàn thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường. 3. Công bố, cung cấp, khai t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thu thập đầy đủ, toàn diện và đánh giá chính xác thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường.
- 2. Quản lý, lưu trữ, bảo quản và xây dựng cơ sở dữ liệu bảo đảm sử dụng lâu dài, an toàn thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường.
- 3. Công bố, cung cấp, khai thác, sử dụng thuận tiện, kịp thời cho mọi đối tượng theo quy định của pháp luật.
- Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường tỉnh Nam Định (sau đây gọi là Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường tỉnh) là cơ sở dữ liệu tích hợp, tập hợp từ thông tin, dữ liệu về tài nguyên và môi trườn...
- 2. Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường tỉnh phải phù hợp với Khung Kiến trúc Chính phủ điện tử Việt Nam và Kiến trúc Chính quyền điện tử tỉnh
- được xây dựng và kết nối, chia sẻ trên môi trường điện tử phục vụ quản lý, khai thác, cung cấp, sử dụng thông tin, dữ liệu thuận tiện, hiệu quả.
- Left: Điều 4. Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường Right: Điều 4. Yêu cầu thu thập, quản lý thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên môi trường; kết nối chia sẻ thông tin, dữ liệu về tài nguyên và môi trường Thực hiện theo quy định tại Điều 5, Điều 21 Nghị định 73/2019/NĐ-CP
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Lập kế hoạch thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Nguyên tắc lập kế hoạch thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường a) Bảo đảm phục vụ kịp thời công tác quản lý nhà nước và đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh; b) Bảo đảm dữ liệu được thu thập chính xác, đầy đủ,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nguyên tắc lập kế hoạch thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
- a) Bảo đảm phục vụ kịp thời công tác quản lý nhà nước và đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh;
- b) Bảo đảm dữ liệu được thu thập chính xác, đầy đủ, có hệ thống;
- Thực hiện theo quy định tại Điều 5, Điều 21 Nghị định 73/2019/NĐ-CP
- Left: Điều 5. Nguyên tắc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên môi trường; kết nối chia sẻ thông tin, dữ liệu về tài nguyên và môi trường Right: Điều 5. Lập kế hoạch thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
Left
Điều 6.
Điều 6. Các hành vi nghiêm cấm Thực hiện theo quy định tại Điều 8 Luật Lưu trữ năm 2011 và Điều 11 Luật Tiếp cận thông tin năm 2016.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hình thức thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Hình thức thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường gồm: a) Giao nộp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường; b) Thu thập, cập nhật mô tả thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường; c) Tiếp nhận thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường được các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hình thức thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
- 1. Hình thức thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường gồm:
- a) Giao nộp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường;
- Điều 6. Các hành vi nghiêm cấm
- Thực hiện theo quy định tại Điều 8 Luật Lưu trữ năm 2011 và Điều 11 Luật Tiếp cận thông tin năm 2016.
Left
Chương II
Chương II THU THẬP, QUẢN LÝ, KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG THÔNG TIN, DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG ; KẾT NỐI, CHIA SẺ THÔNG TIN, DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG TRÊN MÔI TRƯỜNG ĐIỆN TỬ
Open sectionRight
Chương II
Chương II THU THẬP THÔNG TIN, DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- THU THẬP THÔNG TIN, DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
- THU THẬP, QUẢN LÝ, KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG THÔNG TIN, DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG ; KẾT NỐI, CHIA SẺ THÔNG TIN, DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG TRÊN MÔI TRƯỜNG ĐIỆN TỬ
Left
Điều 7.
Điều 7. Giao nộp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Việc thu 1. Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường do mình sở hữu gửi thông báo tới Sở Tài nguyên và Môi trường danh mục thông tin, dữ liệu cung cấp. 2. Dữ liệu tài nguyên và môi trường khi giao nhận phải được lập thành biên bản v...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quy trình tiếp nhận thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Quy trình tiếp nhận thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường được giao nộp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư này được thực hiện theo các bước sau: 1. Chuẩn bị tiếp nhận thông tin, dữ liệu được giao nộp a) Xác định phương án, thời gian, địa điểm tiếp nhận; b)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy trình tiếp nhận thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường được giao nộp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư này được thực hiện theo các bước sau:
- 1. Chuẩn bị tiếp nhận thông tin, dữ liệu được giao nộp
- a) Xác định phương án, thời gian, địa điểm tiếp nhận;
- 1. Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường do mình sở hữu gửi thông báo tới Sở Tài nguyên và Môi trường danh mục thông tin, dữ liệu cung cấp.
- Dữ liệu tài nguyên và môi trường khi giao nhận phải được lập thành biên bản và lưu vào hồ sơ theo quy định.
- Biên bản giao nộp hoặc Giấy xác nhận giao nộp dữ liệu cho Sở Tài nguyên và Môi trường là một trong những cơ sở để xác định hoàn thành công trình, dự án hoặc nhiệm vụ được giao.
- Left: Điều 7. Giao nộp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Việc thu Right: Điều 7. Quy trình tiếp nhận thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
Left
Điều 8.
Điều 8. Kiểm tra, đánh giá, xử lý, cập nhật dữ liệu tài nguyên và môi trường Dữ liệu tài nguyên và môi trường sau khi thu thập phải được phân loại, tổng hợp, đánh giá và xử lý, cập nhật dữ liệu kịp thời khi có biến động; việc kiểm tra, đánh giá, xử lý thông tin, dữ liệu tuân thủ theo các quy định, quy phạm, quy chuẩn kỹ thuật chuyên ng...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Quy trình thu thập, cập nhật thông tin mô tả về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Quy trình thu thập, cập nhật thông tin mô tả về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường theo quy định tại khoản 3 Điều 6 Thông tư này bao gồm các bước sau: 1. Chuẩn bị thu thập, cập nhật thông tin mô tả a) Khảo sát về hiện trạng thôn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy trình thu thập, cập nhật thông tin mô tả về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường theo quy định tại khoản 3 Điều 6 Thông tư này bao gồm các bước sau:
- 1. Chuẩn bị thu thập, cập nhật thông tin mô tả
- a) Khảo sát về hiện trạng thông tin, dữ liệu;
- Dữ liệu tài nguyên và môi trường sau khi thu thập phải được phân loại, tổng hợp, đánh giá và xử lý, cập nhật dữ liệu kịp thời khi có biến động
- việc kiểm tra, đánh giá, xử lý thông tin, dữ liệu tuân thủ theo các quy định, quy phạm, quy chuẩn kỹ thuật chuyên ngành đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành, phê duyệt.
- Left: Điều 8. Kiểm tra, đánh giá, xử lý, cập nhật dữ liệu tài nguyên và môi trường Right: Điều 8. Quy trình thu thập, cập nhật thông tin mô tả về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
Left
Điều 9
Điều 9 . Bảo quản, lưu trữ và tu bổ thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Dữ liệu thu thập được phải được kịp thời phân loại, đánh giá, xử lý về mặt vật lý, hóa học và chuẩn hóa, số hóa để lưu trữ, bảo quản. 2. Việc lưu trữ, bảo quản dữ liệu tài nguyên và môi trường, tiêu hủy tài liệu hết giá trị phải tuân theo các quy định củ...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Quy trình xây dựng danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Chuẩn bị xây dựng danh mục thông tin, dữ liệu a) Chuẩn bị thông tin mô tả về thông tin, dữ liệu; b) Xác định phương án thực hiện; c) Xác định kinh phí thực hiện theo quy định. 2. Thực hiện xây dựng danh mục thông tin, dữ liệu a) Trích chọn các thông tin...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Chuẩn bị xây dựng danh mục thông tin, dữ liệu
- a) Chuẩn bị thông tin mô tả về thông tin, dữ liệu;
- b) Xác định phương án thực hiện;
- 1. Dữ liệu thu thập được phải được kịp thời phân loại, đánh giá, xử lý về mặt vật lý, hóa học và chuẩn hóa, số hóa để lưu trữ, bảo quản.
- 2. Việc lưu trữ, bảo quản dữ liệu tài nguyên và môi trường, tiêu hủy tài liệu hết giá trị phải tuân theo các quy định của pháp luật về lưu trữ, các quy định, quy trình, quy phạm và quy chuẩn kỹ thu...
- Việc in, sao, chụp, vận chuyển, giao nhận, truyền dữ liệu tài liệu, lưu giữ, bảo quản, cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường thuộc phạm vi bí mật nhà nước phải tuân theo quy định về...
- Left: Điều 9 . Bảo quản, lưu trữ và tu bổ thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Right: Điều 9. Quy trình xây dựng danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
Left
Điều 10.
Điều 10. Xây dựng, vận hành và cập nhật cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Việc xây dựng, vận hành và cập nhật cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường đảm bảo đầy đủ, chính xác, khoa học, kịp thời, cập nhật và duy trì phục vụ quản lý nhà nước và các hoạt động kinh tế, xã hội, quốc phòng, an ninh, nghiên cứu khoa học, giáo dục đào...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Công bố danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường phục vụ tra cứu, tìm kiếm, cung cấp sử dụng 1. Danh mục thông tin, dữ liệu phải được công bố đầy đủ theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP. Thời gian công bố trước 31 tháng 12 hàng năm và được cập nhật thường xuyên theo tình hình thực tế. 2. Bộ Tài nguy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Danh mục thông tin, dữ liệu phải được công bố đầy đủ theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP. Thời gian công bố trước 31 tháng 12 hàng năm và được cập nhật thường xuyên theo tình hì...
- 2. Bộ Tài nguyên và Môi trường công bố danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường phạm vi quốc gia trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- 3. Các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường thuộc phạm vi quản lý trên Trang/Cổng thông tin điện tử của Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Việc xây dựng, vận hành và cập nhật cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường đảm bảo đầy đủ, chính xác, khoa học, kịp thời, cập nhật và duy trì phục vụ quản lý nhà nước và các hoạt động kinh tế, xã h...
- 2. Nội dung, cấu trúc và kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường được thực hiện theo quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu chuyên ngành.
- 3. Thực hiện quản lý, lưu trữ, bảo quản và xây dựng cơ sở dữ liệu bảo đảm sử dụng lâu dài, an toàn thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường.
- Left: Điều 10. Xây dựng, vận hành và cập nhật cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường Right: Điều 11. Công bố danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường phục vụ tra cứu, tìm kiếm, cung cấp sử dụng
Left
Điều 1
Điều 1 1 . Bảo đảm an toàn và bảo mật thông tin 1. Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường được phân loại theo cấp độ an toàn hệ thống thông tin, đáp ứng yêu cầu theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật theo quy định của pháp luật về an toàn thông tin mạng. 2. Xây dựng và thực hiện các giải pháp về sao lưu, dự phòng bảo đảm tính nguyên vẹn,...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Thực hiện các quy định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 27 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP và chỉ đạo Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện: a) Xây dựng hệ thống thông tin phục vụ nghiệp vụ quản lý, lưu trữ, tra cứu, cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường; b) Xây dựng, t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- 1. Thực hiện các quy định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 27 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP và chỉ đạo Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện:
- a) Xây dựng hệ thống thông tin phục vụ nghiệp vụ quản lý, lưu trữ, tra cứu, cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường;
- Điều 1 1 . Bảo đảm an toàn và bảo mật thông tin
- 1. Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường được phân loại theo cấp độ an toàn hệ thống thông tin, đáp ứng yêu cầu theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật theo quy định của pháp luật về an toàn thông tin...
- Xây dựng và thực hiện các giải pháp về sao lưu, dự phòng bảo đảm tính nguyên vẹn, an toàn của cơ sở dữ liệu.
- Left: Trong trường hợp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường hư hỏng, bị phá hủy do các hành vi trái phép phải có cơ chế bảo đảm phục hồi được thông tin, dữ liệu. Right: c) Báo cáo về công tác thu thập, cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường quy định tại khoản 3 Điều 17 Thông tư này.
Left
Điều 1
Điều 1 2 . Công bố danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường tỉnh Nam Định được công bố trên cổng thông tin điện tử của tỉnh và trang thông tin điện tử của Sở Tài nguyên và môi trường, các ấn phẩm chuyên môn. Việc công bố danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trườn...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của các Bộ, ngành có thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Thực hiện theo các quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 26 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP. 2. Chỉ đạo đơn vị đầu mối về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường: a) Thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường theo nhiệm vụ, kế hoạch hàng nă...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thực hiện theo các quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 26 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP.
- 2. Chỉ đạo đơn vị đầu mối về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường:
- a) Thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường theo nhiệm vụ, kế hoạch hàng năm đã phê duyệt;
- Left: Điều 1 2 . Công bố danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Right: Điều 15. Trách nhiệm của các Bộ, ngành có thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
- Left: Danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường tỉnh Nam Định được công bố trên cổng thông tin điện tử của tỉnh và trang thông tin điện tử của Sở Tài nguyên và môi trường, các ấn phẩm chuyên môn. Right: b) Xây dựng, tổng hợp danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Bộ, ngành và công bố trên Trang/Cổng thông tin điện tử của Bộ, ngành.
- Left: Việc công bố danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường phải tuân thủ theo các quy định về bảo vệ bí mật nhà nước trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường và theo quy định của pháp luật về... Right: a) Phối hợp với đơn vị đầu mối về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường của Bộ, ngành thực hiện giao nộp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường và thu thập, cập nhật thông tin mô tả về t...
Left
Điều 13.
Điều 13. Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Đối tượng được phép khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường là các tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác và sử dụng vào mục đích hợp pháp. 2. Việc khai thác và sử dụng dữ liệu từ hệ thống cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường 1. Các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường có liên quan đến thu thập, công bố, cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường, có trách nhiệm: a) Thu thập, thu nhận thông tin, dữ liệu chuyên ngành tài nguyên và môi trường theo chức năng, nhiệm vụ, kế hoạch được...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường có liên quan đến thu thập, công bố, cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường, có trách nhiệm:
- a) Thu thập, thu nhận thông tin, dữ liệu chuyên ngành tài nguyên và môi trường theo chức năng, nhiệm vụ, kế hoạch được giao
- xây dựng, tích hợp, xử lý, quản lý, cập nhật cơ sở dữ liệu chuyên ngành tài nguyên và môi trường phục vụ khai thác, cung cấp và sử dụng theo phân công
- 1. Đối tượng được phép khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường là các tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác và sử dụng vào mục đích hợp pháp.
- 2. Việc khai thác và sử dụng dữ liệu từ hệ thống cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh được thực hiện thông qua các hình thức sau đây:
- a) Truy xuất trực tiếp vào hệ thống cơ sở dữ liệu, thông qua hệ thống phần mềm ứng dụng trên hạ tầng mạng LAN, WAN, hoặc hệ thống mạng chuyên dùng Dành cho Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND cấp huy...
- Left: Điều 13. Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường Right: Điều 16. Các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường
- Left: b) Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu qua Cổng thông tin điện tử của tỉnh hoặc Trang thông tin điện tử của Sở Tài nguyên và Môi trường; Right: b) Tiếp nhận, tổng hợp danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường từ các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Left
Điều 1
Điều 1 4 . Trình tự, thủ tục khai thác và sử dụng dữ liệu Cơ quan quản lý, cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường, tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu thực hiện trình tự, thủ tục theo quy định tại Điều 17, Điều 18, Điều 19 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14/6/2017 của Chính phủ .
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Công tác báo cáo 1. Trước ngày 30 tháng 11 hàng năm, đơn vị thực hiện nhiệm vụ về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường gửi báo cáo về công tác thu thập, cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường về đơn vị đầu mối về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường. 2. Trước ngày 15 tháng 12 hàng năm, đơn vị đầu mố...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Công tác báo cáo
- Trước ngày 30 tháng 11 hàng năm, đơn vị thực hiện nhiệm vụ về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường gửi báo cáo về công tác thu thập, cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường về đ...
- Trước ngày 15 tháng 12 hàng năm, đơn vị đầu mối về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường báo cáo các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về công tác thu thập, cung cấp thông tin, dữ liệu tài...
- Điều 1 4 . Trình tự, thủ tục khai thác và sử dụng dữ liệu
- Cơ quan quản lý, cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường, tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu thực hiện trình tự, thủ tục theo quy định tại Điều 17, Điều 18,...
Left
Điều 1
Điều 1 5 . Kết nối, tích hợp thông tin, số liệu quan trắc tài nguyên và môi trường trên môi trường điện tử Việc kết nối, tích hợp thông tin, số liệu quan trắc tài nguyên và môi trường trên môi trường điện tử thực hiện theo các quy định tại Điều 23 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14/6/2017 của Chính phủ.
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 02 năm 2019. 2. Bãi bỏ Thông tư số 07/2009/TT-BTMT ngày 10 tháng 7 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 102/2008/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2008 của Chính phủ về việc thu thập, quản lý, khai th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 02 năm 2019.
- Bãi bỏ Thông tư số 07/2009/TT-BTMT ngày 10 tháng 7 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 102/2008/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2008 của Chín...
- Điều 1 5 . Kết nối, tích hợp thông tin, số liệu quan trắc tài nguyên và môi trường trên môi trường điện tử
- Việc kết nối, tích hợp thông tin, số liệu quan trắc tài nguyên và môi trường trên môi trường điện tử thực hiện theo các quy định tại Điều 23 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14/6/2017 của Chính phủ.
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN THU THẬP, CÔNG BỐ THÔNG TIN, DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN THU THẬP, CÔNG BỐ THÔNG TIN, DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
- TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và môi trường Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chủ trì, có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thu thập, cập nhật, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh: 1. Hàng năm, Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, Ủy ban nhâ...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Tổ chức thực hiện 1. Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin và Dữ liệu tài nguyên môi trường chịu trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này. 2. Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Tổ chức thực hiện
- 1. Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin và Dữ liệu tài nguyên môi trường chịu trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
- 2. Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chủ trì, có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thu thập, cập nhật, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh:
- 1. Hàng năm, Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố lập và trình Ủy ban nhân dân tỉnh Kế hoạch thu thập dữ liệu tài nguyên và môi...
- tổ chức triển khai, theo dõi, đôn đốc việc thực hiện kế hoạch sau khi được phê duyệt.
- Left: Điều 16. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và môi trường Right: Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường
- Left: 5. Cung cấp dữ liệu về tài nguyên và môi trường cho các tổ chức, cá nhân theo quy định Right: Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường đảm bảo hạ tầng công nghệ thông tin để hỗ trợ quản lý, duy trì, lưu trữ cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường hoạt động liên tục, hiệu quả. 2. Chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường tăng cường công tác quản lý nhà nước về công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của Sở Tài chính Chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn xây dựng dự trù kinh phí; trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt kinh phí phục vụ cho công tác quản lý, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường; hướng dẫn, kiểm tra việc thu, nộp, quản lý, sử dụng kinh phí khai thác dữ l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành Các sở, ban, ngành theo chức năng nhiệm vụ của mình phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường trong việc lập và tổ chức thực hiện kế hoạch thu thập dữ liệu về tài nguyên và môi trường hàng năm của tỉnh thực hiện: 1. Thu thập quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố 1. Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường trong việc lập và tổ chức thực hiện kế hoạch thu thập dữ liệu về tài nguyên và môi trường hàng năm của tỉnh. 2. Thu thập, phân loại, đánh giá, xử lý, bảo quản, lưu trữ và tu bổ dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn, cung cấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21
Điều 21 . Trách nhiệm, quyền hạn của tổ chức, cá nhân trong khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Tuân thủ các nguyên tắc khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu quy định tại Điều 5 Quy chế này. 2. Không được chuyển thông tin, dữ liệu cho bên thứ ba sử dụng trừ trường hợp được thỏa thuận trong hợp đồng với c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22
Điều 22 . Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong thu thập, cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Thông báo với Sở Tài nguyên và Môi trường về việc cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường. 2. Tuân thủ quy định của pháp luật về thu thập, tạo lập và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường cho tổ...
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường phục vụ lưu trữ, bảo quản, công bố, cung cấp và sử dụng
Open sectionThe right-side section removes or condenses 4 clause(s) from the left-side text.
- Điều 22 . Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong thu thập, cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
- 1. Thông báo với Sở Tài nguyên và Môi trường về việc cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường.
- 3. Bảo đảm tính trung thực, chính xác của thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường;
- Left: 2. Tuân thủ quy định của pháp luật về thu thập, tạo lập và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường cho tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác, sử dụng; Right: Quy định thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường phục vụ lưu trữ, bảo quản, công bố, cung cấp và sử dụng
Left
Điều 23.
Điều 23. Xử lý thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Đối với những dữ liệu tài nguyên và môi trường điều tra, xây dựng bằng ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước đã được nghiệm thu, đánh giá thì các cơ quan, tổ chức đang quản lý dữ liệu có trách nhiệm cung cấp toàn bộ dữ liệu đó cho Sở Tài nguyên và Môi tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24
Điều 24 . Tổ chức thực hiện Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để xem xét, quyết định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections