Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về một số nội dung hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2019 - 2020 theo Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04/9/2014 của Thủ tướng Chính phủ
14/2019/QĐ-UBND
Right document
Nghị quyết ban hành quy định tiêu thức phân công cơ quan Thuế quản lý doanh nghiệp thành lập mới trên địa bàn tỉnh Hà Giang
205/2015/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về một số nội dung hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2019 - 2020 theo Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04/9/2014 của Thủ tướng Chính phủ
Open sectionRight
Tiêu đề
Nghị quyết ban hành quy định tiêu thức phân công cơ quan Thuế quản lý doanh nghiệp thành lập mới trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị quyết ban hành quy định tiêu thức phân công cơ quan Thuế quản lý doanh nghiệp thành lập mới trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- Quy định về một số nội dung hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2019 - 2020 theo Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04/9/2014 của Thủ tướng Chính phủ
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định việc hỗ trợ loại tinh, mức hỗ trợ liều tinh và đơn giá liều tinh phối giống nhân tạo cho lợn; loại giống, số lượng và mức hỗ trợ cho các hộ chăn nuôi mua gà, vịt giống bố mẹ hậu bị; việc lập, cấp phát, nghiệm thu và cơ chế tài chính, phương th...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định tiêu thức phân công cơ quan thuế quản lý doanh nghiệp thành lập mới trên địa bàn tỉnh Hà Giang, cụ thể như sau. 1. Đối tượng áp dụng: Cục Thuế tỉnh Hà Giang và Chi cục Thuế các huyện, thành phố; Cơ quan Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh; Tổ chức, cá nhân thực hiện đăng ký thành lập doanh nghiệp theo quy định của Luật Doanh n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định tiêu thức phân công cơ quan thuế quản lý doanh nghiệp thành lập mới trên địa bàn tỉnh Hà Giang, cụ thể như sau.
- Cục Thuế tỉnh Hà Giang và Chi cục Thuế các huyện, thành phố
- Cơ quan Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định việc hỗ trợ loại tinh, mức hỗ trợ liều tinh và đơn giá liều tinh phối giống nhân tạo cho lợn
- loại giống, số lượng và mức hỗ trợ cho các hộ chăn nuôi mua gà, vịt giống bố mẹ hậu bị
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: 1. Đối tượng áp dụng:
Left
Điều 2.
Điều 2. Hỗ trợ đối với các hộ chăn nuôi 1. Hỗ trợ phối giống nhân tạo hàng năm đối với lợn a) Loại tinh hỗ trợ: tinh các giống lợn ngoại: Yorshire, Landrace, Duroc, Pietrain và Pidu; b) Mức hỗ trợ liều tinh: Hỗ trợ 100% kinh phí liều tinh cho các hộ chăn nuôi để thực hiện phối giống cho lợn nái, mức hỗ trợ không quá 02 liều tinh cho mộ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 12 năm 2015 và được áp dụng thực hiện đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2016.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 12 năm 2015 và được áp dụng thực hiện đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2016.
- Điều 2. Hỗ trợ đối với các hộ chăn nuôi
- 1. Hỗ trợ phối giống nhân tạo hàng năm đối với lợn
- a) Loại tinh hỗ trợ: tinh các giống lợn ngoại: Yorshire, Landrace, Duroc, Pietrain và Pidu;
Left
Điều 3.
Điều 3. Lập kế hoạch thực hiện việc hỗ trợ Hàng năm, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện) lập đăng ký chỉ tiêu hỗ trợ tinh lợn và mua gà, vịt giống bố mẹ hậu bị năm sau gửi về đơn vị Chủ đầu tư (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) trước ngày 30 tháng 7 hàng năm để tổng hợp, báo cáo các S...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết, trong quá trình thực hiện nếu cần điều chỉnh cho phù hợp với chế độ chính sách mới của nhà nước và tình hình thực tế tại địa phương thì UBND thống nhất với Thường trực HĐND tỉnh trước khi thực hiện và báo cáo HĐND tỉnh vào kỳ họp gần nhất. Nghị quyết này được HĐND tỉnh Hà Giang khóa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết, trong quá trình thực hiện nếu cần điều chỉnh cho phù hợp với chế độ chính sách mới của nhà nước và tình hình thực tế tại địa phương thì UBND thống nhất...
- Nghị quyết này được HĐND tỉnh Hà Giang khóa XVI - Kỳ họp thứ 16 thông qua./.
- Điều 3. Lập kế hoạch thực hiện việc hỗ trợ
- Hàng năm, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện) lập đăng ký chỉ tiêu hỗ trợ tinh lợn và mua gà, vịt giống bố mẹ hậu bị năm sau gửi về đơn vị...
- Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính kiểm tra, tổng hợp, lập kế hoạch kinh phí hỗ trợ, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy trình nghiệm thu 1. Nghiệm thu cơ sở a) Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức nghiệm thu cơ sở với các hộ chăn nuôi được hưởng chính sách; b) Phương pháp nghiệm thu: Đánh giá kết quả thực hiện chính sách đối với từng hộ chăn nuôi để tổng hợp thành kết quả chung toàn xã (phường, thị trấn). Cụ thể: Đối với nghiệm thu cơ sở tinh lợn:...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Cơ chế tài chính và phương thức hỗ trợ 1. Cơ chế tài chính Thực hiện theo hướng dẫn tại Khoản 1 và Khoản 2, Điều 2, Thông tư số 205/2015/TT-BTC ngày 23/12/2015 của Bộ Tài chính Quy định về cơ chế tài chính thực hiện Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04/9/2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn n...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 12 năm 2015 và được áp dụng thực hiện đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2016.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 12 năm 2015 và được áp dụng thực hiện đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2016.
- Điều 5. Cơ chế tài chính và phương thức hỗ trợ
- 1. Cơ chế tài chính
- Thực hiện theo hướng dẫn tại Khoản 1 và Khoản 2, Điều 2, Thông tư số 205/2015/TT-BTC ngày 23/12/2015 của Bộ Tài chính Quy định về cơ chế tài chính thực hiện Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04/9/2...
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của các đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Phối hợp với Sở Tài chính để lập kế hoạch kinh phí hỗ trợ hàng năm theo Quyết định này trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt; b) Phối hợp với Sở Tài chính thẩm định giá các loại gà, vịt giống và các loại tinh lợn; c) Phê duyệt dự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 5 năm 2019. Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh: số 2695/QĐ-UBND, ngày 21/6/2017 về phê duyệt một số nội dung thực hiện Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04/9/2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.