Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Về việc phê duyệt danh sách xã hoàn thành mục tiêu Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã vùng đồng bào dân tộc, miền núi, biên giới và vùng sâu, vùng xa giai đoạn 1999 - 2005, bổ sung các xã, thôn, bản vào diện đầu tư của Chương trình 135 giai đoạn II và xã vùng bãi ngang ven biển và hải đảo vào diện đầu tư của Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo giai đoạn 2006 - 2010

113/2007/QĐ-TTg

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc phê duyệt danh sách xã hoàn thành mục tiêu Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã vùng đồng bào dân tộc, miền núi, biên giới và vùng sâu, vùng xa giai đoạn 1999 - 2005, bổ sung các xã, thôn, bản vào diện đầu tư của Chương trình 135 giai đoạn II và xã vùng bãi ngang ven biển và hải đảo vào diện đầu tư của Chương trình m...

Open section

Tiêu đề

Về chính sách đối với cán bộ được điều động, luân chuyển, tăng cường cho các huyện và các xã trên địa bàn tỉnh Yên Bái

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về chính sách đối với cán bộ được điều động, luân chuyển, tăng cường cho các huyện và các xã trên địa bàn tỉnh Yên Bái
Removed / left-side focus
  • Về việc phê duyệt danh sách xã hoàn thành mục tiêu Chương trình phát triển kinh tế
  • xã hội các xã vùng đồng bào dân tộc, miền núi, biên giới và vùng sâu, vùng xa giai đoạn 1999
  • 2005, bổ sung các xã, thôn, bản vào diện đầu tư của Chương trình 135 giai đoạn II và xã vùng bãi ngang ven biển và hải đảo vào diện đầu tư của Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo giai đoạn 2006
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. 1. Phê duyệt bổ sung danh sách 65 xã đặc biệt khó khăn của 20 tỉnh (Phụ lục I, kèm theo Quyết định này) đã hoàn thành mục tiêu Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc miền núi, biên giới và vùng sâu, vùng xa giai đoạn 1999 - 2005. 2. Đối với các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới,...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng, thời gian, nguồn cán bộ tăng cường 1. Thực hiện chính sách hỗ trợ cho cán bộ, công chức cấp tỉnh, cấp huyện; cán bộ, công chức xã, thị trấn (gọi chung là công chức xã) được điều động, luân chuyển, tăng cường liên tục từ 3 đến 5 năm và cán bộ, công chức cấp huyện tăng cường cho cấp xã với thời gian không liên tục từ 3...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng, thời gian, nguồn cán bộ tăng cường
  • 1. Thực hiện chính sách hỗ trợ cho cán bộ, công chức cấp tỉnh, cấp huyện
  • cán bộ, công chức xã, thị trấn (gọi chung là công chức xã) được điều động, luân chuyển, tăng cường liên tục từ 3 đến 5 năm và cán bộ, công chức cấp huyện tăng cường cho cấp xã với thời gian không l...
Removed / left-side focus
  • 1. Phê duyệt bổ sung danh sách 65 xã đặc biệt khó khăn của 20 tỉnh (Phụ lục I, kèm theo Quyết định này) đã hoàn thành mục tiêu Chương trình phát triển kinh tế
  • xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc miền núi, biên giới và vùng sâu, vùng xa giai đoạn 1999
  • Đối với các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu, các thôn, bản đặc biệt khó khăn thuộc xã khu vực II bổ sung vào diện đầu tư Chương trình 135 giai đoạn II thực hiện các nhiệm vụ của...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. 1. Hộ nghèo theo chuẩn nghèo quy định tại Quyết định số 170/2005/QĐ-TTg ngày 08 tháng 07 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành chuẩn nghèo áp dụng cho giai đoạn 2006 - 2010 (gọi tắt là hộ nghèo), người thuộc hộ nghèo, học sinh thuộc các xã đã hoàn thành mục tiêu Chương trình 135 và cán bộ, công chức, viên chức, sĩ q...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Các mức hỗ trợ 1. Chính sách hỗ trợ cho cán bộ, công chức cấp tỉnh, cấp huyện đi tăng cường liên tục từ 3 đến 5 năm: a) Đối với cán bộ, công chức cấp tỉnh tăng cường cho huyện Trạm Tấu, Mù Cang Chải; cán bộ, công chức cấp tỉnh, cấp huyện tăng cường cho các xã, thị trấn vùng cao, vùng đặc biệt khó khăn theo Quyết định 164/QĐ-TT...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Các mức hỗ trợ
  • 1. Chính sách hỗ trợ cho cán bộ, công chức cấp tỉnh, cấp huyện đi tăng cường liên tục từ 3 đến 5 năm:
  • a) Đối với cán bộ, công chức cấp tỉnh tăng cường cho huyện Trạm Tấu, Mù Cang Chải
Removed / left-side focus
  • 1. Hộ nghèo theo chuẩn nghèo quy định tại Quyết định số 170/2005/QĐ-TTg ngày 08 tháng 07 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành chuẩn nghèo áp dụng cho giai đoạn 2006
  • 2010 (gọi tắt là hộ nghèo), người thuộc hộ nghèo, học sinh thuộc các xã đã hoàn thành mục tiêu Chương trình 135 và cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan quân đội, công an đang công tác tại các xã đ...
  • 2005 được thụ hưởng chính sách ưu tiên đang thực hiện đối với các xã thuộc Chương trình 135 giai đoạn II đến hết năm 2008.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. 1. Đính chính tên xã Bình Trung, huyện Chợ Đồn đã quy định tại Quyết định số 163/2006/QĐ-TTg ngày 11 tháng 07 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách xã đặc biệt khó khăn hoàn thành cơ bản mục tiêu Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi, biên giới...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyền lợi của cán bộ, công chức Cán bộ, công chức cấp tỉnh, cấp huyện; cán bộ, công chức cấp xã đi tăng cường được giữ nguyên lương, phụ cấp trách nhiệm, các quyền lợi khác (nếu có) và biên chế ở cơ quan, đơn vị cử đi; trường hợp địa bàn đến công tác có phụ cấp khu vực cao hơn thì được hưởng mức phụ cấp này. Khi hết thời hạn tă...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyền lợi của cán bộ, công chức
  • Cán bộ, công chức cấp tỉnh, cấp huyện
  • cán bộ, công chức cấp xã đi tăng cường được giữ nguyên lương, phụ cấp trách nhiệm, các quyền lợi khác (nếu có) và biên chế ở cơ quan, đơn vị cử đi
Removed / left-side focus
  • 1. Đính chính tên xã Bình Trung, huyện Chợ Đồn đã quy định tại Quyết định số 163/2006/QĐ-TTg ngày 11 tháng 07 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách xã đặc biệt khó khăn hoàn...
  • xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi, biên giới, vùng sâu, vùng xa bằng xã Nghĩa Tá, huyện Chợ Đồn của tỉnh Bắc Kạn.
  • Đính chính một số tên xã, tên huyện đã quy định tại Quyết định số 164/2006/QĐ-TTg ngày 11 tháng 7 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. 1. Ủy ban Dân tộc chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn, chỉ đạo, kiểm tra đôn đốc các địa phương thực hiện và sử dụng có hiệu quả nguồn vốn hỗ trợ đầu tư cho xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn thuộc diện đầu tư của Chương trình 135 giai đoạn II theo đúng quy định hiện hành. 2. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguồn kinh phí Kinh phí thực hiện chính sách điều động, luân chuyển, tăng cường do ngân sách cấp tỉnh bảo đảm; riêng kinh phí thực hiện các chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức luân chuyển tăng cường về xã theo Quyết định số 70/2009/QĐ-TTg do ngân sách nhà nước bảo đảm và được tính trong tổng kinh phí thực hiện đề án gi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguồn kinh phí
  • Kinh phí thực hiện chính sách điều động, luân chuyển, tăng cường do ngân sách cấp tỉnh bảo đảm
  • riêng kinh phí thực hiện các chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức luân chuyển tăng cường về xã theo Quyết định số 70/2009/QĐ-TTg do ngân sách nhà nước bảo đảm và được tính trong tổng kinh p...
Removed / left-side focus
  • Ủy ban Dân tộc chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn, chỉ đạo, kiểm tra đôn đốc các địa phương thực hiện và sử dụng có hiệu quả nguồn vốn hỗ trợ đầu tư cho xã, thôn, bản đặc biệt...
  • 2. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan:
  • a) Hướng dẫn, chỉ đạo, kiểm tra đôn đốc các địa phương thực hiện và sử dụng có hiệu quả nguồn vốn hỗ trợ đầu tư cho xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo theo đúng quy định hiện h...
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Bãi bỏ khoản 1 Điều 7 Quyết định số 21/2008/QĐ-UBND ngày 05/9/2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành Quy định một số chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội hai huyện Trạm Tấu và Mù Cang Chải giai đoạn 2008 - 2010. Trường hợp...

Open section

The right-side section adds 5 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hiệu lực thi hành
  • Bãi bỏ khoản 1 Điều 7 Quyết định số 21/2008/QĐ-UBND ngày 05/9/2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành Quy định một số chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển kinh tế
  • xã hội hai huyện Trạm Tấu và Mù Cang Chải giai đoạn 2008
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Giao cho Sở Tài chính có trách nhiệm đảm bảo ngân sách chi trả kinh phí hỗ trợ ban đầu, chi phí trợ cấp thêm hàng tháng; hướng dẫn xây dựng dự toán, thẩm định và cấp phát kinh phí về sở, ngành, huyện có cán bộ đi tăng cường. 2. Sở Nội vụ có trách nhiệm phối hợp với Sở, ngành, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao cho Sở Tài chính có trách nhiệm đảm bảo ngân sách chi trả kinh phí hỗ trợ ban đầu, chi phí trợ cấp thêm hàng tháng
  • hướng dẫn xây dựng dự toán, thẩm định và cấp phát kinh phí về sở, ngành, huyện có cán bộ đi tăng cường.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.