Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 1
Right-only sections 7

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất (sau đây gọi tắt là Nghị định số 188/2004/NĐ-CP) như sau: 1. Sửa đổi điểm đ khoản 1 Điều 2 như sau: "đ) Tính giá trị quyền sử dụng đất để thu lệ phí trước bạ theo quy địn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mức thu lệ phí STT Nội dung thu lệ phí Đơn vị tính Mức thu 1 Nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép) đ/ giấy phép 50.000 2 Công trình khác đ/ giấy phép 100.000 3 Mức thu gia hạn giấy phép xây dựng đ/ giấy phép 10.000

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất (sau đây gọi tắt là Nghị định số 188/2...
  • 1. Sửa đổi điểm đ khoản 1 Điều 2 như sau:
  • "đ) Tính giá trị quyền sử dụng đất để thu lệ phí trước bạ theo quy định của pháp luật."
Added / right-side focus
  • Điều 2. Mức thu lệ phí
  • Nội dung thu lệ phí
  • Nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép)
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất (sau đây gọi tắt là Nghị định số 188/2...
  • 1. Sửa đổi điểm đ khoản 1 Điều 2 như sau:
  • "đ) Tính giá trị quyền sử dụng đất để thu lệ phí trước bạ theo quy định của pháp luật."
Target excerpt

Điều 2. Mức thu lệ phí STT Nội dung thu lệ phí Đơn vị tính Mức thu 1 Nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép) đ/ giấy phép 50.000 2 Công trình khác đ/ giấy phép 100.000 3 Mức thu gia hạn giấy ph...

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. 2. Bãi bỏ khoản 4 Điều 30 Nghị định số 109/2007/NĐ-CP ngày 26 tháng 06 năm 2007 về chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần; bãi bỏ khoản 2 Điều 4, khoản 1 Điều 5 và Điều 6 Nghị định số 17/2006/NĐ-CP ngày 27 tháng...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quản lý, sử dụng tiền lệ phí thu được Đơn vị thu lệ phí nộp Ngân sách Nhà nước 90%; được để lại 10% trên tổng số lệ phí thu được và phải quản lý, quyết toán, sử dụng số tiền lệ phí thu được theo đúng hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/07/2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/05/2006 của Bộ Tài chính.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Điều khoản thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
  • 2. Bãi bỏ khoản 4 Điều 30 Nghị định số 109/2007/NĐ-CP ngày 26 tháng 06 năm 2007 về chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần
Added / right-side focus
  • Điều 4. Quản lý, sử dụng tiền lệ phí thu được
  • Đơn vị thu lệ phí nộp Ngân sách Nhà nước 90%
  • được để lại 10% trên tổng số lệ phí thu được và phải quản lý, quyết toán, sử dụng số tiền lệ phí thu được theo đúng hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/07/2002 và Thông tư số 45/2006/T...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Điều khoản thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
  • 2. Bãi bỏ khoản 4 Điều 30 Nghị định số 109/2007/NĐ-CP ngày 26 tháng 06 năm 2007 về chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần
Target excerpt

Điều 4. Quản lý, sử dụng tiền lệ phí thu được Đơn vị thu lệ phí nộp Ngân sách Nhà nước 90%; được để lại 10% trên tổng số lệ phí thu được và phải quản lý, quyết toán, sử dụng số tiền lệ phí thu được theo đúng hướng dẫn...

Only in the right document

Tiêu đề Về việc thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội
Điều 1. Điều 1. Đối tượng nộp lệ phí Chủ đầu tư các công trình xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa lớn, trùng tu, tôn tạo khi được các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng.
Điều 3. Điều 3. Đơn vị thu lệ phí (thực hiện theo phân cấp quản lý) 1. Sở Xây dựng thu đối với những trường hợp thuộc Sở Xây dựng cấp Giấy phép xây dựng theo thẩm quyền được UBND Thành phố giao. 2. UBND Quận, Huyện và cấp tương đương, các Xã thu đối với những trường hợp do UBND Quận, Huyện và cấp tương đương, UBND Xã cấp giấy phép xây dựng the...
Điều 5. Điều 5. Chứng từ thu lệ phí Sử dụng biên lai thu lệ phí do cơ quan Thuế phát hành.
Điều 6. Điều 6. Xử lý vi phạm Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/09/2003 của Chính phủ và Thông tư số 06/2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 của Bộ Tài chính.
Điều 7. Điều 7. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 123/2007/QĐ-UB ngày 22/10/2007 của UBND Thành phố Hà Nội (cũ) về việc thu lệ phí cấp Giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội, Quyết định số 2262/2006/QĐ-UBND ngày 19/12/2006 của UBND Tỉnh Hà Tây (cũ) về việc quy đị...
Điều 8. Điều 8. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính; Xây dựng; Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Cục Thuế Thành phố Hà Nội; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện và cấp tương đương, các xã; Các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.