Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 28
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 26
Right-only sections 1

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
26 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố sử dụng ngân sách nhà nước

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của ban liên ngành về hàng rào kỹ thuật trong thương mại

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của ban liên ngành về hàng rào kỹ thuật trong thương mại
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • cấp thành phố sử dụng ngân sách nhà nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố sử dụng ngân sách nhà nước.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban liên ngành về hàng rào kỹ thuật trong thương mại".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố sử dụng ngân sách nhà nước. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban liên ngành về hàng rào kỹ thuật trong thương mại".
explicit-citation Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 3 năm 2019. 2. Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2015 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc ban hành quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố sử dụng ngân sách nhà nước hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyế...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

The right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2015 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc ban hành quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố sử dụng ngân sách nhà nư...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 3 năm 2019. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan, ban ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố sử dụng ngân sách nhà nước (Ban...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng, Thành viên Ban liên ngành về hàng rào kỹ thuật trong thương mại và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Tổ chức và hoạt động của Ban liên ngành về hàng rào kỹ thuật trong t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng, Thành viên Ban liên ngành về hàng rào kỹ thuật trong thương mại và các tổ chức, cá nhân khác c...
  • Tổ chức và hoạt động của Ban liên ngành
  • về hàng rào kỹ thuật trong thương mại
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm thi hành
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan, ban ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
  • Quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3 năm 2019 Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 07/2006/QĐ-BKHCN ngày 20 tháng 3
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với việc xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ; tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ; đánh giá, nghiệm thu kết quả và quản lý thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố sử dụng ngân sách nhà nước v...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy chế này quy định về tổ chức và hoạt động của Ban liên ngành về hàng rào kỹ thuật trong thương mại (gọi tắt là Ban liên ngành về TBT) được thành lập theo Quyết định số 444/QĐ-TTg ngày 26 tháng 5 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ và theo Quyết định số 2788/QĐ-BKHCN ngày 3 tháng 11 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công ngh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy chế này quy định về tổ chức và hoạt động của Ban liên ngành về hàng rào kỹ thuật trong thương mại (gọi tắt là Ban liên ngành về TBT) được thành lập theo Quyết định số 444/QĐ-TTg ngày 26 tháng 5...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Quy định này áp dụng đối với việc xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố ( gọi tắt là đề xuất đặt hàng) là đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố của tổ chức, cá nhân được Ủy ban nhân dân thành phố xem xét đặt hàng. 2. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng cấp thành phố là nhiệm vụ khoa học và công ngh...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Ban liên ngành về TBT được thành lập nhằm tăng cường sự phối hợp hành động giữa các Bộ, ngành trong việc thi hành Hiệp định hàng rào kỹ thuật trong thương mại (gọi tắt là Hiệp định TBT) của Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) ở Việt Nam nhằm thực hiện các nghĩa vụ quy định trong Hiệp định TBT và đảm bảo lợi ích chính đáng của quố...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban liên ngành về TBT được thành lập nhằm tăng cường sự phối hợp hành động giữa các Bộ, ngành trong việc thi hành Hiệp định hàng rào kỹ thuật trong thương mại (gọi tắt là Hiệp định TBT) của Tổ chức...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố ( gọi tắt là đề xuất đặt hàng) là đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố của tổ chức, cá nhân được Ủy ban nhân dân thành...
  • 2. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng cấp thành phố là nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố do Ủy ban nhân dân thành phố đặt hàng cho tổ chức và cá nhân có đủ năng lực triển khai thực...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc xác định đề xuất đặt hàng và phê duyệt nhiệm vụ cấp thành phố 1. Việc xác định đề xuất đặt hàng và phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng cấp thành phố phải phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội của thành phố. 2. Có địa chỉ ứng dụng kết quả chính được tạo ra và được cơ quan, tổ chức cam kết sử...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Ban liên ngành về TBT có chức năng tư vấn cho Bộ Khoa học và Công nghệ và các cơ quan nhà nước khác trong việc phối hợp các biện pháp đảm bảo thi hành các nghĩa vụ quy định trong Hiệp định TBT ở Việt Nam, đặc biệt là các vấn đề liên quan đến cơ chế thực thi Hiệp định, tham mưu giải quyết tranh chấp về hàng rào kỹ thuật trong th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban liên ngành về TBT có chức năng tư vấn cho Bộ Khoa học và Công nghệ và các cơ quan nhà nước khác trong việc phối hợp các biện pháp đảm bảo thi hành các nghĩa vụ quy định trong Hiệp định TBT ở Vi...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc xác định đề xuất đặt hàng và phê duyệt nhiệm vụ cấp thành phố
  • 1. Việc xác định đề xuất đặt hàng và phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng cấp thành phố phải phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội của thành phố.
  • Có địa chỉ ứng dụng kết quả chính được tạo ra và được cơ quan, tổ chức cam kết sử dụng kết quả khi nhiệm vụ khoa học và công nghệ hoàn thành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ cấp thành phố 1. Nguyên tắc chung: a) Việc tuyển chọn, giao trực tiếp phải bảo đảm công khai, minh bạch, công bằng; kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp phải được công bố công khai trên Cổng thông tin điện tử hoặc các phương tiện thông tin đại chúng; b) Hồ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ là cơ quan thường trực của Ban liên ngành về TBT, có trách nhiệm điều phối các hoạt động của Ban liên ngành về TBT thông qua Văn phòng Thông báo và Điểm hỏi đáp quốc gia về Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng (gọi tắt là Văn phòng TBT Việt Nam).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ là cơ quan thường trực của Ban liên ngành về TBT, có trách nhiệm điều phối các hoạt động của Ban liên ngành về TBT thông qua V...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ cấp thành phố
  • 1. Nguyên tắc chung:
  • a) Việc tuyển chọn, giao trực tiếp phải bảo đảm công khai, minh bạch, công bằng; kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp phải được công bố công khai trên Cổng thông tin điện tử hoặc các phương tiện thôn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc đánh giá nghiệm thu 1. Căn cứ vào đặt hàng của Ủy ban nhân dân thành phố, hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ (sau đây gọi là hợp đồng) đã ký kết và các nội dung đánh giá được quy định tại Điều 29 Quy định này. 2. Căn cứ vào hồ sơ đánh giá, nghiệm thu. 3. Đảm bảo tính khoa học, khách quan, trung thực...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Ban liên ngành về TBT thực hiện các nhiệm vụ sau: 1. Nghiên cứu, đề xuất chương trình hành động và những biện pháp nhằm thực hiện những nghĩa vụ quy định trong Hiệp định TBT ở Việt Nam. 2. Nghiên cứu, đề xuất những biện pháp nhằm sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện những quy định hoặc để giải quyết vấn đề phát sinh trong quá trình thự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Ban liên ngành về TBT thực hiện các nhiệm vụ sau:
  • 1. Nghiên cứu, đề xuất chương trình hành động và những biện pháp nhằm thực hiện những nghĩa vụ quy định trong Hiệp định TBT ở Việt Nam.
  • Nghiên cứu, đề xuất những biện pháp nhằm sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện những quy định hoặc để giải quyết vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện Hiệp định TBT, theo yêu cầu của Uỷ ban TBT của WTO...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc đánh giá nghiệm thu
  • 1. Căn cứ vào đặt hàng của Ủy ban nhân dân thành phố, hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ (sau đây gọi là hợp đồng) đã ký kết và các nội dung đánh giá được quy định tại Điều 29 Quy...
  • 2. Căn cứ vào hồ sơ đánh giá, nghiệm thu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY TRÌNH XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ CẤP THÀNH PHỐ

Open section

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN
Removed / left-side focus
  • QUY TRÌNH XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ CẤP THÀNH PHỐ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Căn cứ đề xuất đặt hàng 1. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội thành phố Cần Thơ. 2. Chương trình, quy hoạch phát triển khoa học và công nghệ thành phố Cần Thơ. 3. Những vấn đề khoa học và công nghệ quan trọng nhằm giải quyết những nhiệm vụ của thành phố về quốc phòng, an ninh, thiên tai, dịch bệnh và phát triển khoa...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Ban liên ngành về TBT có các quyền hạn sau: 1. Được tiếp cận với các thông tin, tài liệu về TBT nhận được từ WTO và các cơ quan, tổ chức có liên quan của Việt Nam; tham dự các hoạt động về TBT tổ chức ở trong nước; 2. Thông qua Bộ Khoa học và Công nghệ hoặc Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng, được mời các chuyên gia của cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Ban liên ngành về TBT có các quyền hạn sau:
  • 1. Được tiếp cận với các thông tin, tài liệu về TBT nhận được từ WTO và các cơ quan, tổ chức có liên quan của Việt Nam; tham dự các hoạt động về TBT tổ chức ở trong nước;
  • 2. Thông qua Bộ Khoa học và Công nghệ hoặc Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng, được mời các chuyên gia của các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài tham vấn về các vấn đề chuyên môn cụ th...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Căn cứ đề xuất đặt hàng
  • 1. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội thành phố Cần Thơ.
  • 2. Chương trình, quy hoạch phát triển khoa học và công nghệ thành phố Cần Thơ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Yêu cầu đối với nhiệm vụ cấp thành phố 1. Yêu cầu đối với đề tài a) Có tính cấp thiết và có tầm quan trọng đối với phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh của thành phố; b) Giải quyết các vấn đề khoa học và công nghệ cần phải huy động nguồn lực khoa học và công nghệ (nhân lực khoa học và công nghệ hoặc nguồn tài chính)...

Open section

Điều 7.

Điều 7. C ơ cấu tổ chức của Ban liên ngành về TBT bao gồm: 1. Trưởng ban là đại diện lãnh đạo Bộ Khoa học và Công nghệ; 2. Phó Trưởng ban là đại diện lãnh đạo Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng; 3. Thành viên thư ký là Giám đốc Văn phòng TBT Việt Nam; 4. Các thành viên khác là đại diện lãnh đạo cấp Vụ hoặc tương đương của các cơ q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. C ơ cấu tổ chức của Ban liên ngành về TBT bao gồm:
  • 1. Trưởng ban là đại diện lãnh đạo Bộ Khoa học và Công nghệ;
  • 2. Phó Trưởng ban là đại diện lãnh đạo Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Yêu cầu đối với nhiệm vụ cấp thành phố
  • 1. Yêu cầu đối với đề tài
  • a) Có tính cấp thiết và có tầm quan trọng đối với phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh của thành phố;
Rewritten clauses
  • Left: xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh và an sinh xã hội. Right: g) Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Xây dựng đề xuất đặt hàng 1. Định kỳ theo thông báo của Sở Khoa học và Công nghệ hoặc khi phát sinh nhu cầu, cơ quan, đơn vị và cá nhân căn cứ quy định tại Điều 7 Quy định này xây dựng đề xuất đặt hàng gửi Sở Khoa học và Công nghệ. Đề xuất đặt hàng phải đáp ứng các yêu cầu quy định tại Điều 3 Quy định này. 2. Yêu cầu đối với kế...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tất cả các thành viên của Ban có trách nhiệm tuân thủ các quy định về tổ chức và hoạt động của Ban liên ngành về TBT quy định trong Quy chế này và nhiệm vụ của thành viên quy định tại khoản 3 của Điều này. Nhiệm vụ cụ thể của Trưởng ban, Phó trưởng ban, thành viên và thành viên thư ký được quy định như sau: 1. Nhiệm vụ của Trưở...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tất cả các thành viên của Ban có trách nhiệm tuân thủ các quy định về tổ chức và hoạt động của Ban liên ngành về TBT quy định trong Quy chế này và nhiệm vụ của thành viên quy định tại khoản 3 của Đ...
  • Nhiệm vụ cụ thể của Trưởng ban, Phó trưởng ban, thành viên và thành viên thư ký được quy định như sau:
  • 1. Nhiệm vụ của Trưởng ban.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Xây dựng đề xuất đặt hàng
  • Định kỳ theo thông báo của Sở Khoa học và Công nghệ hoặc khi phát sinh nhu cầu, cơ quan, đơn vị và cá nhân căn cứ quy định tại Điều 7 Quy định này xây dựng đề xuất đặt hàng gửi Sở Khoa học và Công...
  • Đề xuất đặt hàng phải đáp ứng các yêu cầu quy định tại Điều 3 Quy định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Tổng hợp đề xuất đặt hàng 1. Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp đề xuất đặt hàng và xem xét, đánh giá sơ bộ về tính đầy đủ và cấp thiết của đề xuất đặt hàng. 2. Đề xuất đặt hàng được đánh giá “đạt yêu cầu” sơ bộ khi đáp ứng 02 yêu cầu sau: a) Có đầy đủ thông tin trong Phiếu đề xuất nhiệm vụ; b) Có đủ cơ sở về tính cấp thiết của...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành quyết định bổ nhiệm, thay đổi thành viên của Ban liên ngành về TBT dựa trên đề nghị bằng văn bản của các Bộ có liên quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành quyết định bổ nhiệm, thay đổi thành viên của Ban liên ngành về TBT dựa trên đề nghị bằng văn bản của các Bộ có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Tổng hợp đề xuất đặt hàng
  • 1. Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp đề xuất đặt hàng và xem xét, đánh giá sơ bộ về tính đầy đủ và cấp thiết của đề xuất đặt hàng.
  • 2. Đề xuất đặt hàng được đánh giá “đạt yêu cầu” sơ bộ khi đáp ứng 02 yêu cầu sau:
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1

Điều 1 0 . H ội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ cấp thành phố 1. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập Hội đồng tư vấn theo chuyên ngành khoa học và công nghệ phù hợp với lĩnh vực của đề xuất đặt hàng. Hội đồng có thể tư vấn cho một hoặc một số đề xuất đặt hàng trong cùng lĩnh vực hoặc chuyên ngành khoa học và công nghệ....

Open section

Điều 10.

Điều 10. Nhiệm kỳ của các thành viên của Ban liên ngành về TBT là 5 năm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Nhiệm kỳ của các thành viên của Ban liên ngành về TBT là 5 năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 0 . H ội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ cấp thành phố
  • Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập Hội đồng tư vấn theo chuyên ngành khoa học và công nghệ phù hợp với lĩnh vực của đề xuất đặt hàng.
  • Hội đồng có thể tư vấn cho một hoặc một số đề xuất đặt hàng trong cùng lĩnh vực hoặc chuyên ngành khoa học và công nghệ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Phê duyệt nhiệm vụ cấp thành phố 1. Trong trường hợp cần thiết, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ lấy ý kiến tư vấn của 01 đến 02 chuyên gia tư vấn độc lập trong nước, nước ngoài hoặc thành lập hội đồng khác để xác định lại nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 2. Trên cơ sở kết quả làm việc của hội đồng và ý kiến tư vấn (nếu có) qu...

Open section

Điều 11

Điều 11 . Ban liên ngành về TBT làm việc theo nguyên tắc bàn bạc, thỏa thuận. Trong những trường hợp không đạt được sự đồng thuận, nguyên tắc quá bán sẽ được áp dụng. Trong trường hợp biểu quyết mà số phiếu tán thành và số phiếu không tán thành ngang nhau thì số phiếu biểu quyết của bên có người chủ trì cuộc họp là quyết định. Các thàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban liên ngành về TBT làm việc theo nguyên tắc bàn bạc, thỏa thuận.
  • Trong những trường hợp không đạt được sự đồng thuận, nguyên tắc quá bán sẽ được áp dụng.
  • Trong trường hợp biểu quyết mà số phiếu tán thành và số phiếu không tán thành ngang nhau thì số phiếu biểu quyết của bên có người chủ trì cuộc họp là quyết định.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Phê duyệt nhiệm vụ cấp thành phố
  • Trong trường hợp cần thiết, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ lấy ý kiến tư vấn của 01 đến 02 chuyên gia tư vấn độc lập trong nước, nước ngoài hoặc thành lập hội đồng khác để xác định lại nhiệm vụ...
  • Trên cơ sở kết quả làm việc của hội đồng và ý kiến tư vấn (nếu có) quy định tại Khoản 1 Điều này, Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp danh mục trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt nhiệm...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUY TRÌNH TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP, THẨM ĐỊNH KINH PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ CẤP THÀNH PHỐ

Open section

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III CƠ CẤU TỔ CHỨC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CƠ CẤU TỔ CHỨC
Removed / left-side focus
  • QUY TRÌNH TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP, THẨM ĐỊNH
  • KINH PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ CẤP THÀNH PHỐ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Điều kiện tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ cấp thành phố 1. Các tổ chức có hoạt động phù hợp với lĩnh vực của nhiệm vụ khoa học và công nghệ, có con dấu và tài khoản có quyền tham gia đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp chủ trì thực hiện nhiệm vụ cấp thành phố. 2. Tổ chức thuộc một trong các trường hợp sau...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Các cuộc họp thường kỳ của Ban được tổ chức 2 lần một năm vào tháng 6 và tháng 12 nhằm xây dựng, soát xét chương trình hoạt động và đánh giá việc thực hiện các chương trình đó của Ban. Thành phần cuộc họp bao gồm các thành viên của Ban và các đại diện tổ chức, cá nhân có liên quan. Thành phần và số lượng đại diện của các tổ ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các cuộc họp thường kỳ của Ban được tổ chức 2 lần một năm vào tháng 6 và tháng 12 nhằm xây dựng, soát xét chương trình hoạt động và đánh giá việc thực hiện các chương trình đó của Ban.
  • Thành phần cuộc họp bao gồm các thành viên của Ban và các đại diện tổ chức, cá nhân có liên quan.
  • Thành phần và số lượng đại diện của các tổ chức, cá nhân có liên quan tham dự cuộc họp thường kỳ do Trưởng ban quyết định trước mỗi cuộc họp.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Điều kiện tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ cấp thành phố
  • 1. Các tổ chức có hoạt động phù hợp với lĩnh vực của nhiệm vụ khoa học và công nghệ, có con dấu và tài khoản có quyền tham gia đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp chủ trì thực hiện nhiệm vụ cấp thàn...
  • 2. Tổ chức thuộc một trong các trường hợp sau đây không đủ điều kiện tham gia đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp làm chủ trì nhiệm vụ cấp thành phố:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ cấp thành phố Tổ chức và cá nhân chuẩn bị hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ cấp thành phố, bao gồm: 1. Hồ sơ pháp lý của tổ chức chủ trì: a) Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của tổ chức chủ trì; b) Điều lệ...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trong trường hợp cần thiết, Trưởng ban triệu tập các cuộc họp bất thường của Ban. Thành phần của cuộc họp bất thường, tuỳ thuộc vào nội dung và phạm vi của vấn đề cần giải quyết, sẽ do Trưởng ban quyết định. Tài liệu phục vụ cho cuộc họp bất thường sẽ được gửi cho các thành viên của Ban trước khi họp qua phương tiện điện tử ho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Trong trường hợp cần thiết, Trưởng ban triệu tập các cuộc họp bất thường của Ban. Thành phần của cuộc họp bất thường, tuỳ thuộc vào nội dung và phạm vi của vấn đề cần giải quyết, sẽ do Trư...
  • Tài liệu phục vụ cho cuộc họp bất thường sẽ được gửi cho các thành viên của Ban trước khi họp qua phương tiện điện tử hoặc được cung cấp tại cuộc họp, tùy thuộc vào vấn đề phát sinh.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ cấp thành phố
  • Tổ chức và cá nhân chuẩn bị hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ cấp thành phố, bao gồm:
  • 1. Hồ sơ pháp lý của tổ chức chủ trì:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Nộp hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ cấp thành phố 1. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp gồm một (01) bộ hồ sơ gốc (có dấu và chữ ký trực tiếp) trình bày và in trên khổ giấy A4, sử dụng phông chữ tiếng Việt của bộ mã ký tự Unicode theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6909:2001, cỡ ch...

Open section

Điều 14

Điều 14 . Trong trường hợp thành viên của Ban không thể tham dự các cuộc họp của Ban thì có thể uỷ quyền cho người khác nắm được vấn đề cuộc họp dự kiến thảo luận tham dự. Người được uỷ quyền có quyền tham gia phát biểu ý kiến, song không tham gia biểu quyết về các vấn đề cần biểu quyết của Ban.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong trường hợp thành viên của Ban không thể tham dự các cuộc họp của Ban thì có thể uỷ quyền cho người khác nắm được vấn đề cuộc họp dự kiến thảo luận tham dự.
  • Người được uỷ quyền có quyền tham gia phát biểu ý kiến, song không tham gia biểu quyết về các vấn đề cần biểu quyết của Ban.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Nộp hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ cấp thành phố
  • Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp gồm một (01) bộ hồ sơ gốc (có dấu và chữ ký trực tiếp) trình bày và in trên khổ giấy A4, sử dụng phông chữ tiếng Việt của bộ mã ký tự Unicode theo...
  • Tất cả được đóng gói trong túi hồ sơ có niêm phong và bên ngoài ghi rõ:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Mở và kiểm tra xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ cấp thành phố 1. Kết thúc thời hạn nhận hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp, trong thời hạn 07 ngày làm việc, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm: a) Mở, kiểm tra và xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ với sự tham dự của đạ...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Báo cáo kết quả của các cuộc họp thường kỳ và bất thường sẽ được gửi cho các thành viên của Ban, Bộ Khoa học và Công nghệ, các Bộ có liên quan và các tổ chức, cá nhân có liên quan khác (nếu cần).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Báo cáo kết quả của các cuộc họp thường kỳ và bất thường sẽ được gửi cho các thành viên của Ban, Bộ Khoa học và Công nghệ, các Bộ có liên quan và các tổ chức, cá nhân có liên quan khác (nế...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Mở và kiểm tra xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ cấp thành phố
  • 1. Kết thúc thời hạn nhận hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp, trong thời hạn 07 ngày làm việc, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm:
  • a) Mở, kiểm tra và xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ với sự tham dự của đại diện các cơ quan liên quan, đại diện tổ chức, cá nhân đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ cấp thành phố 1. Trong thời hạn 60 ngày làm việc kể từ ngày hết hạn nhận hồ sơ, Sở Khoa học và Công nghệ phải tổ chức Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ cấp thành phố và thông báo kết quả đến tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì thực hiện nh...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Căn cứ yêu cầu của Uỷ ban TBT của WTO và theo sự chỉ đạo của Bộ Khoa học và Công nghệ, Trưởng ban Ban liên ngành về TBT cử đại diện của Ban tham gia cuộc họp 3 năm một lần về rà soát việc thực thi Hiệp định TBT và các cuộc họp thường niên của Uỷ ban TBT của WTO.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Căn cứ yêu cầu của Uỷ ban TBT của WTO và theo sự chỉ đạo của Bộ Khoa học và Công nghệ, Trưởng ban Ban liên ngành về TBT cử đại diện của Ban tham gia cuộc họp 3 năm một lần về rà soát việc thực thi...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ cấp thành phố
  • Trong thời hạn 60 ngày làm việc kể từ ngày hết hạn nhận hồ sơ, Sở Khoa học và Công nghệ phải tổ chức Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ cấp thành phố và thông báo kết quả...
  • 2. Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ cấp thành phố do Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Nhóm tiêu chí đánh giá hồ sơ tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ cấp thành phố Hồ sơ tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ cấp thành phố được đánh giá, chấm điểm tối đa 100 điểm theo các nhóm tiêu chí và thang điểm sau: 1. Đề tài nghiên cứu ứng dụng và phát triển công ngh...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Bộ Khoa học và Công nghệ và các Bộ có liên quan có trách nhiệm tạo điều kiện cho các đại diện của mình tham gia và hoàn thành nhiệm vụ thành viên của Ban liên ngành về TBT quy định tại Điều 8 của Quy chế này. Kinh phí hoạt động của Ban liên ngành về TBT được bố trí trong dự toán chi ngân sách nhà nước hàng năm của Bộ Khoa học...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Bộ Khoa học và Công nghệ và các Bộ có liên quan có trách nhiệm tạo điều kiện cho các đại diện của mình tham gia và hoàn thành nhiệm vụ thành viên của Ban liên ngành về TBT quy định tại Điề...
  • Kinh phí hoạt động của Ban liên ngành về TBT được bố trí trong dự toán chi ngân sách nhà nước hàng năm của Bộ Khoa học và Công nghệ và cân đối vào kinh phí cho nhiệm vụ cấp Bộ của Tổng cục Tiêu chu...
  • đồng thời từ các nguồn hỗ trợ khác (tổ chức quốc tế, tổ chức xã hội nghề nghiệp...), nếu có.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Nhóm tiêu chí đánh giá hồ sơ tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ cấp thành phố
  • Hồ sơ tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ cấp thành phố được đánh giá, chấm điểm tối đa 100 điểm theo các nhóm tiêu chí và thang điểm sau:
  • 1. Đề tài nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ cấp thành phố 1. Tổ thẩm định kinh phí nhiệm vụ cấp thành phố (sau đây gọi tắt là tổ thẩm định) do Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập: a) Tổ thẩm định gồm 06 thành viên, trong đó: Tổ trưởng là lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ; 02 thành viên là lãnh đạo bộ phận quản...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Để hỗ trợ hoạt động của Ban liên ngành về TBT trong giải quyết các vấn đề chuyên môn sâu, trong trường hợp cần thiết, các Bộ quy định ở Điều 7 của Quy chế này có thể giao cơ quan thông báo và điểm hỏi đáp về TBT của mình nghiên cứu các vấn đề chuyên môn đó.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Để hỗ trợ hoạt động của Ban liên ngành về TBT trong giải quyết các vấn đề chuyên môn sâu, trong trường hợp cần thiết, các Bộ quy định ở Điều 7 của Quy chế này có thể giao cơ quan thông báo và điểm...
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ cấp thành phố
  • 1. Tổ thẩm định kinh phí nhiệm vụ cấp thành phố (sau đây gọi tắt là tổ thẩm định) do Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập:
  • a) Tổ thẩm định gồm 06 thành viên, trong đó: Tổ trưởng là lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Nguyên tắc làm việc , nhiệm vụ và trách nhiệm của t ổ thẩm định 1. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ cấp thành phố thông qua biên bản họp, tổ chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ có trách nhiệm hoàn thiện và gửi lại thuyết minh nhiệm vụ theo kết luận của hội đồng và b...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Trưởng ban Ban liên ngành về TBT, Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng và Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy chế này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Trưởng ban Ban liên ngành về TBT, Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng và Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy chế này.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Nguyên tắc làm việc , nhiệm vụ và trách nhiệm của t ổ thẩm định
  • Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ cấp thành phố thông qua biên bản họp, tổ chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ có trách nhiệm hoàn thiện...
  • 2. Nguyên tắc làm việc của tổ thẩm định:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20

Điều 20 . Chuyên gia tư vấn độc lập 1. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức lấy ý kiến của ít nhất 02 chuyên gia độc lập trong những trường hợp sau: a) Hội đồng không thống nhất về kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp; b) Hội đồng vi phạm các quy định về việc tuyển chọn, giao trực tiếp; c) Có khiếu nại, tố cáo liên quan đến hoạt độn...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh những vấn đề cần sửa đổi, bổ sung đối với Quy chế này, căn cứ vào đề nghị của Ban liên ngành về TBT, Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng phối hợp với Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ Bộ Khoa học và Công nghệ xem xét trình Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quyết định./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh những vấn đề cần sửa đổi, bổ sung đối với Quy chế này, căn cứ vào đề nghị của Ban liên ngành về TBT, Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng...
Removed / left-side focus
  • Điều 20 . Chuyên gia tư vấn độc lập
  • 1. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức lấy ý kiến của ít nhất 02 chuyên gia độc lập trong những trường hợp sau:
  • a) Hội đồng không thống nhất về kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp;
left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Phê duyệt kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ cấp thành phố 1. Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày họp Tổ thẩm định hoặc nhận được ý kiến của chuyên gia tư vấn độc lập, tổ chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ có trách nhiệm hoàn thiện thuyết minh nhiệm vụ khoa học...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Lưu giữ, quản lý hồ sơ gốc và công khai thông tin 1. Sau khi kết thúc quá trình tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, thẩm định kinh phí nhiệm vụ khoa học và công nghệ, thư ký phiên họp có trách nhiệm tổng hợp tài liệu, lưu giữ và quản lý hồ sơ gốc theo quy định hiện hành. 2. Sở Khoa học và Công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Hủy quyết định phê duyệt kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ cấp thành phố 1. Kể từ ngày quyết định phê duyệt kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có hiệu lực đến thời điểm ký hợp đồng thực hiện nhiệm vụ cấp thành phố, Giám đốc Sở Kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV QUY TRÌNH ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ CẤP THÀNH PHỐ

Open section

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV PHƯƠNG THỨC VÀ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG CỦA BAN LIÊN NGÀNH VỀ TBT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • PHƯƠNG THỨC VÀ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG CỦA
  • BAN LIÊN NGÀNH VỀ TBT
Removed / left-side focus
  • QUY TRÌNH ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU KẾT QUẢ
  • THỰC HIỆN NHIỆM VỤ CẤP THÀNH PHỐ
left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp thành phố 1. Tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ có trách nhiệm tự đánh giá và xếp loại kết quả thực hiện nhiệm vụ theo quy định tại Điều 29 và Điều 30 Quy định này trước khi nộp hồ sơ đánh giá, nghiệm thu cho Sở Khoa học và Công nghệ. 2. Kết quả tự đánh giá được tổng hợp và báo cáo gử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp thành phố Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp thành phố bao gồm: 1. Công văn đề nghị đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp thành phố của tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ; 2. Báo cáo tổng hợp và báo cáo tóm tắt kết quả thực hiện nhiệm vụ, trong đó gồm: a) Sản phẩm khoa học và công nghệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Nộp hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp thành phố 1. Thời hạn nộp hồ sơ: Chậm nhất trong thời hạn 30 ngày kể từ thời điểm kết thúc hợp đồng hoặc thời điểm được gia hạn hợp đồng (nếu có). 2. Hồ sơ được nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Sở Khoa học và Công nghệ, gồm: 01 bộ hồ sơ gốc (có dấu và chữ ký trực tiếp) v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Hội đồng và tổ chuyên gia tư vấn đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp thành phố 1. Hội đồng và tổ chuyên gia tư vấn đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp thành phố do Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập. 2. Tổ chuyên gia tư vấn đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Nguyên tắc làm việc của hội đồng nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp thành phố 1. Tài liệu đánh giá, nghiệm thu phải được Sở Khoa học và Công nghệ gửi đến thành viên hội đồng và tổ chuyên gia (nếu có) trước phiên họp. 2. Phiên họp hội đồng được tổ chức trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày có quyết định thành lập hội đồng và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Nội dung đánh giá và yêu cầu đối với sản phẩm của nhiệm vụ cấp thành phố 1. Nội dung đánh giá a) Đánh giá về báo cáo tổng hợp: Đánh giá tính đầy đủ, rõ ràng, xác thực và lô-gíc của báo cáo tổng hợp (phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng) và tài liệu cần thiết kèm theo (tài liệu thiết kế, tài liệu công nghệ, sản phẩm trung g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30

Điều 30 . Phương pháp đánh giá và xếp loại đối với nhiệm vụ cấp thành phố 1. Đánh giá của thành viên Hội đồng nghiệm thu: Hội đồng nghiệm thu căn cứ đề cương được phê duyệt và hợp đồng đã ký kết để đánh giá nhiệm vụ cấp thành phố. a) Mỗi chủng loại sản phẩm của nhiệm vụ đánh giá trên các tiêu chí về số lượng, khối lượng, chất lượng sản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31

Điều 31 . T ư vấn độc lập 1. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức lấy ý kiến tư vấn độc lập trong các trường hợp sau: a) Hội đồng không thống nhất về kết quả đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ; b) Hội đồng vi phạm các quy định đánh giá, nghiệm thu tại Quy định này; c) Có khiếu nại, tố cáo liên quan đến hoạt động và kết luận của Hội đồn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32

Điều 32 . Xử lý kết quả đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp thành phố 1. Chi phí phát sinh để hoàn thiện sản phẩm và tài liệu của nhiệm vụ cấp thành phố theo kết luận của hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp thành phố do tổ chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ tự trang trải. 2. Nhiệm vụ được quyết toán và tha...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33

Điều 33 . Đăng ký, lưu giữ , công bố và công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp thành phố 1. Đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp thành phố Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhiệm vụ khoa học và công nghệ được nghiệm thu chính thức, tổ chức chủ trì nhiệm vụ có trách nhiệm thực hiện việc đăng ký và lưu giữ kết quả nhiệm vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34

Điều 34 . Kinh phí phục vụ việc quản lý nhiệm vụ cấp thành phố 1. Kinh phí phục vụ cho việc tổ chức xác định nhiệm vụ, tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ, thẩm định kinh phí, tổ chức kiểm tra, đánh giá định kỳ hoặc đột xuất và đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp thành phố từ nguồn ngân sách sự nghiệp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35

Điều 35 . Ký hợp đồng thực hiện nhiệm vụ cấp thành phố 1. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ ký kết hợp đồng với tổ chức và cá nhân trúng tuyển chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ để thực hiện nhiệm vụ cấp thành phố. 2. Tổ chức chủ trì và cá nhân chủ nhiệm thực hiện nhiệm vụ cấp thành phố có trách nhiệm chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Điều chỉnh thực hiện nhiệm vụ cấp thành phố 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định điều chỉnh tổng kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà nước đã được phê duyệt thực hiện nhiệm vụ trên cơ sở văn bản đề xuất của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ trong trường hợp tổng kinh phí thực hiện nhiệm vụ vượt dự toán kinh ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37

Điều 37 . Chấm dứt h ợp đồng thực hiện nhiệm vụ cấp thành phố 1. Chấm dứt hợp đồng quá trình thực hiện nhiệm vụ đối với một trong các trường hợp sau: a) Có căn cứ để khẳng định việc thực hiện hoặc tiếp tục thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ là không cần thiết và hai bên đồng ý chấm dứt Hợp đồng trước thời hạn; b) Tổ chức chủ trì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Thanh lý hợp đồng thực hiện nhiệm vụ cấp thành phố 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ sau khi nghiệm thu và hoàn tất thủ tục theo quy định, Sở Khoa học và Công nghệ tiến hành thủ tục thanh lý hợp đồng. 2. Hồ sơ thanh lý hợp đồng bao gồm: Hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ; hồ sơ quyết toán kinh phí đã sử dụng;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39

Điều 39 . Giải quyết tranh chấp h ợp đồng thực hiện nhiệm vụ cấp thành phố 1. Bên vi phạm các cam kết trong hợp đồng phải chịu trách nhiệm theo quy định pháp luật. 2. Tranh chấp hợp đồng khoa học và công nghệ được giải quyết trước hết theo nguyên tắc hòa giải, thương lượng trực tiếp giữa các bên. Trường hợp không hòa giải được, tranh c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40

Điều 40 . Chế độ báo cáo định kỳ, báo cáo đột xuất, kiểm tra, đánh giá việc thực hiện nhiệm vụ cấp thành phố 1. Định kỳ 06 tháng một lần, hoặc theo yêu cầu đột xuất của Sở Khoa học và Công nghệ, tổ chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ cấp thành phố báo cáo tiến độ về Sở Khoa học và Công nghệ. Trường hợp tổ chức chủ trì không thực hiện vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41

Điều 41 . Quản lý, xử lý tài sản được hình thành thông qua việc triển khai thực hiện nhiệm vụ cấp thành phố Việc quản lý, xử lý tài sản được hình thành thông qua việc triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ được thực hiện theo quy định hiện hành. Đối với tài sản được trang bị để thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, chậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42

Điều 42 . Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ 1. Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt các nhiệm vụ cấp thành phố đặt hàng hàng năm. 2. Tổ chức xác định nhiệm vụ, tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ cấp thành phố. 3. Ký kết hợp đồng thực hiện nhiệm vụ cấp thành phố. 4. Theo dõi, tổ c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43

Điều 43 . Trách nhiệm của cơ quan đề xuất đặt hàng nhiệm vụ cấp thành phố 1. Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ trong quá trình kiểm tra, đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ đặt hàng cấp thành phố. 2. Tiếp nhận, tổ chức triển khai ứng dụng, bố trí kinh phí, đánh giá hiệu quả ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ do mình đề xuất đặt hàng sau...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44

Điều 44 . Trách nhiệm của tổ chức chủ trì nhiệm vụ cấp thành phố 1. Hỗ trợ, tạo điều kiện thuận lợi cho chủ nhiệm nhiệm vụ thực hiện hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ với Sở Khoa học và Công nghệ. Thủ trưởng tổ chức chủ trì nhiệm vụ có trách nhiệm chỉ đạo, đôn đốc theo dõi và kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ do tổ ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45

Điều 45 . Trách nhiệm của chủ nhiệm nhiệm vụ cấp thành phố 1. Chủ nhiệm nhiệm vụ chịu trách nhiệm về tiến độ, kết quả thực hiện theo đúng các điều khoản cam kết trong hợp đồng. 2. Có trách nhiệm nộp kinh phí thu hồi theo đúng hợp đồng đã ký, thực hiện đầy đủ chế độ báo cáo định kỳ và đột xuất (nếu có) về tình hình triển khai nhiệm vụ,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Tổ chức thực hiệ n 1. Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức phổ biến, hướng dẫn các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân quận, huyện, tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện Quy định này. 2. Trong quá trình triển khai thực hiện có khó khăn, vướng mắc, đề nghị tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp trình Ủy ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

CHƯƠNG V CHƯƠNG V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH