Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 12
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 29

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
12 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về hợp đồng theo mẫu và điều kiện giao dịch chung trong lĩnh vực viễn thông

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quy trình xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh An Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về quy trình xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh An Giang
Removed / left-side focus
  • Quy định về hợp đồng theo mẫu và điều kiện giao dịch chung trong lĩnh vực viễn thông
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về việc quản lý, đăng ký, thông báo áp dụng hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung về cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông giữa doanh nghiệp viễn thông, đại lý dịch vụ viễn thông và người sử dụng dịch vụ viễn thông trong lĩnh vực viễn thông.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quy trình xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quy trình xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh An Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định về việc quản lý, đăng ký, thông báo áp dụng hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung về cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông giữa doanh nghiệp viễn thông, đại lý dịch vụ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng với các đối tượng sau đây: 1. Cơ quan quản lý chuyên ngành về viễn thông (Cục Viễn thông trực thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông); 2. Doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ viễn thông cho người sử dụng dịch vụ viễn thông tại Việt Nam.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 22 tháng 7 năm 2019 và thay thế Quyết định số 42/2016/QĐ-UBND ngày 10 tháng 8 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 22 tháng 7 năm 2019 và thay thế Quyết định số 42/2016/QĐ-UBND ngày 10 tháng 8 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng với các đối tượng sau đây:
  • 1. Cơ quan quản lý chuyên ngành về viễn thông (Cục Viễn thông trực thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông);
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Danh mục dịch vụ viễn thông phải đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung về cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông 1. Dịch vụ điện thoại cố định mặt đất; 2. Dịch vụ thông tin di động mặt đất; 3. Dịch vụ truy nhập Internet trên mạng viễn thông cố định mặt đất.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Văn Nưng QUY...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Danh mục dịch vụ viễn thông phải đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung về cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông
  • 1. Dịch vụ điện thoại cố định mặt đất;
  • 2. Dịch vụ thông tin di động mặt đất;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Danh mục dịch vụ viễn thông phải thông báo việc áp dụng hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung về cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông 1. Các dịch vụ viễn thông cố định, bao gồm: a) Dịch vụ kênh thuê riêng; b) Dịch vụ truyền số liệu; c) Dịch vụ hội nghị truyền hình; d) Dịch vụ mạng riêng ảo. 2. Các dịch vụ viễn thông kh...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công 1. Kinh phí khuyến công địa phương đảm bảo chi cho những hoạt động khuyến công: a) Đối với kinh phí khuyến công cấp tỉnh đảm bảo chi cho những hoạt động do Sở Công Thương quản lý và tổ chức thực hiện đối với hoạt động khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn (công nghiệp nông thôn g...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công
  • 1. Kinh phí khuyến công địa phương đảm bảo chi cho những hoạt động khuyến công:
  • a) Đối với kinh phí khuyến công cấp tỉnh đảm bảo chi cho những hoạt động do Sở Công Thương quản lý và tổ chức thực hiện đối với hoạt động khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn (công nghiệp...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Danh mục dịch vụ viễn thông phải thông báo việc áp dụng hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung về cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông
  • 1. Các dịch vụ viễn thông cố định, bao gồm:
  • a) Dịch vụ kênh thuê riêng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Yêu cầu chung của hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung về cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông 1. Hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung về cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông phải được lập thành văn bản và phải đáp ứng đủ các điều kiện được quy định tại Điều 7 Nghị định số 99/2011/NĐ-CP ngày 27/10/2011 của C...

Open section

Điều 5

Điều 5 . Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí khuyến công phải đảm bảo các điều kiện như sau: 1. Tổ chức, cá nhân có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh An Giang, hoạt động đúng ngành nghề đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền và thực hiện đầy đủ các quy định của nhà nư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5 . Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công
  • Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí khuyến công phải đảm bảo các điều kiện như sau:
  • Tổ chức, cá nhân có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh An Giang, hoạt động đúng ngành nghề đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền và thực hiện đầy đủ các quy định của nhà nước đối v...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Yêu cầu chung của hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung về cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông
  • Hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung về cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông phải được lập thành văn bản và phải đáp ứng đủ các điều kiện được quy định tại Điều 7 Nghị định số 99/2011/NĐ-...
  • 2. Hợp đồng theo mẫu về cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông phải bao gồm tối thiểu các nội dung được quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung về cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông 1. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung về cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông được quy định tại Điều 9 Nghị định số 99/2011/NĐ-CP ngày 27/10/2011 của Chính phủ. 2. Quy trình, thủ tục đăng ký...

Open section

Điều 6

Điều 6 . Nội dung chi hoạt động khuyến công Nội dung chi hoạt động khuyến công thực hiện theo quy định tại Điều 6, Thông tư số 28/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2018 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính, Thông tư hướng dẫn lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6 . Nội dung chi hoạt động khuyến công
  • Nội dung chi hoạt động khuyến công thực hiện theo quy định tại Điều 6, Thông tư số 28/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2018 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính, Thông tư hướng dẫn lập, quản lý, sử dụng kinh...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung về cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông
  • 1. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung về cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông được quy định tại Điều 9 Nghị định số 99/2011/NĐ-CP ngày 27/10/2011 của Chí...
  • 2. Quy trình, thủ tục đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung về cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông theo quy định tại Điều 10, Điều 11, Điều 12, Điều 14, Điều 15, Điều 16 Nghị định...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thông báo việc áp dụng hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung về cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông 1. Cơ quan tiếp nhận thông báo việc áp dụng hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung về cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông là Cục Viễn thông trực thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông. 2. Hồ sơ thông báo việc áp dụ...

Open section

Điều 7

Điều 7 . Mức chi chung của hoạt động khuyến công Mức chi chung của hoạt động khuyến công thực hiện theo quy định tại Điều 7, Thông tư số 28/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2018 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính, Thông tư hướng dẫn lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7 . Mức chi chung của hoạt động khuyến công
  • Mức chi chung của hoạt động khuyến công thực hiện theo quy định tại Điều 7, Thông tư số 28/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2018 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính, Thông tư hướng dẫn lập, quản lý, sử dụng...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thông báo việc áp dụng hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung về cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông
  • 1. Cơ quan tiếp nhận thông báo việc áp dụng hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung về cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông là Cục Viễn thông trực thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông.
  • 2. Hồ sơ thông báo việc áp dụng hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung về cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của doanh nghiệp viễn thông 1. Thông báo việc áp dụng hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung về cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông theo quy định tại Điều 7 Thông tư này. 2. Đảm bảo việc người sử dụng dịch vụ viễn thông đọc và hiểu rõ các nội dung trong hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung về cung c...

Open section

Điều 8

Điều 8 . Mức chi hoạt động khuyến công thuộc ngân sách tỉnh 1. Chi hỗ trợ xây dựng mô hình trình diễn kỹ thuật a) Mô hình trình diễn để phổ biến công nghệ mới, sản xuất sản phẩm mới, bao gồm các chi phí: Xây dựng, mua máy móc thiết bị; hoàn chỉnh tài liệu về quy trình công nghệ, quy trình sản xuất, phục vụ cho việc trình diễn kỹ thuật....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8 . Mức chi hoạt động khuyến công thuộc ngân sách tỉnh
  • 1. Chi hỗ trợ xây dựng mô hình trình diễn kỹ thuật
  • a) Mô hình trình diễn để phổ biến công nghệ mới, sản xuất sản phẩm mới, bao gồm các chi phí: Xây dựng, mua máy móc thiết bị
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của doanh nghiệp viễn thông
  • 1. Thông báo việc áp dụng hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung về cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông theo quy định tại Điều 7 Thông tư này.
  • 2. Đảm bảo việc người sử dụng dịch vụ viễn thông đọc và hiểu rõ các nội dung trong hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung về cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông trước khi sử dụng dịch vụ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2017.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Mức chi hoạt động khuyến công thuộc ngân sách huyện, thị xã, thành phố 1. Chi hỗ trợ thành lập doanh nghiệp sản xuất CNNT tại các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn theo quy định của pháp luật, bao gồm: Hoàn thiện kế hoạch kinh doanh; dự án thành lập doanh nghiệp và chi phí liên quan đến đăng ký...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Mức chi hoạt động khuyến công thuộc ngân sách huyện, thị xã, thành phố
  • 1. Chi hỗ trợ thành lập doanh nghiệp sản xuất CNNT tại các địa bàn có điều kiện kinh tế
  • xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn theo quy định của pháp luật, bao gồm: Hoàn thiện kế hoạch kinh doanh
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2017.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Điều khoản chuyển tiếp 1. Trong vòng 60 (sáu mươi) ngày kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực, doanh nghiệp viễn thông có trách nhiệm: a) Rà soát, chỉnh sửa, bổ sung hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung đang áp dụng giao kết với người sử dụng dịch vụ viễn thông để đảm bảo tuân thủ các quy định tại Thông tư này; thực hiện...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Nguyên tắc lập đề án khuyến công địa phương 1. Phù hợp với chủ trương, chính sách, kế hoạch, chương trình phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp của Đảng, Nhà nước; phù hợp với quy hoạch tỉnh, huyện. 2. Phù hợp với đối tượng, nội dung hoạt động khuyến công, danh mục ngành nghề được hưởng chính sách khuyến công quy định t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Nguyên tắc lập đề án khuyến công địa phương
  • 1. Phù hợp với chủ trương, chính sách, kế hoạch, chương trình phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp của Đảng, Nhà nước; phù hợp với quy hoạch tỉnh, huyện.
  • 2. Phù hợp với đối tượng, nội dung hoạt động khuyến công, danh mục ngành nghề được hưởng chính sách khuyến công quy định tại Nghị định số 45/2012/NĐ-CP
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Điều khoản chuyển tiếp
  • 1. Trong vòng 60 (sáu mươi) ngày kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực, doanh nghiệp viễn thông có trách nhiệm:
  • a) Rà soát, chỉnh sửa, bổ sung hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung đang áp dụng giao kết với người sử dụng dịch vụ viễn thông để đảm bảo tuân thủ các quy định tại Thông tư này
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Viễn thông, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ; các doanh nghiệp viễn thông và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc phát sinh, các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan cần phản ánh kịp...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Nội dung cơ bản của đề án khuyến công địa phương Đề án khuyến công địa phương có những nội dung chủ yếu sau: 1. Đơn vị thực hiện, đơn vị phối hợp, đơn vị thụ hưởng, địa điểm thực hiện. 2. Sự cần thiết và căn cứ của đề án. 3. Mục tiêu: Nêu cụ thể những mục tiêu của đề án cần đạt được. 4. Quy mô đề án: Nêu quy mô của đề án; nêu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Nội dung cơ bản của đề án khuyến công địa phương
  • Đề án khuyến công địa phương có những nội dung chủ yếu sau:
  • 1. Đơn vị thực hiện, đơn vị phối hợp, đơn vị thụ hưởng, địa điểm thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Tổ chức thực hiện
  • 1. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Viễn thông, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ; các doanh nghiệp viễn thông và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
  • 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc phát sinh, các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan cần phản ánh kịp thời về Cục Viễn thông - Bộ Thông tin và Truyền thông để xem xét, giải quyết.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi và đối tượng Phạm vi điều chỉnh Quy chế này Quy định về quy trình xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh An Giang (bao gồm kinh phí khuyến công cấp tỉnh và kinh phí khuyến công cấp huyện). 2. Đối tượng áp dụng a) Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp - ti...
Điều 2. Điều 2. Phương thức thực hiện các đề án, nhiệm vụ khuyến công địa phương 1. Các đề án, nhiệm vụ thực hiện theo Luật Đấu thầu (nếu đủ điều kiện theo quy định) gồm: Tổ chức hội chợ, triển lãm trong nước và nước ngoài; hỗ trợ tham gia hội chợ triển lãm nước ngoài (sử dụng kinh phí khuyến công địa phương hỗ trợ cho một hội chợ, triển lãm);...
Điều 3 Điều 3 . Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến công 1. Ngân sách tỉnh An Giang bảo đảm kinh phí cho các hoạt động khuyến công địa phương do Sở Công Thương quản lý, tổ chức thực hiện. 2. Ngân sách huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi tắt là ngân sách cấp huyện) bảo đảm kinh phí cho các hoạt động khuyến công địa phương do Ủy ban nhân...
Chương II Chương II NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI
Chương III Chương III TRÌNH TỰ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH, TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ QUẢN LÝ KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG ĐỊA PHƯƠNG
Điều 12 Điều 12 . Tiêu chí chung và tiêu chí ưu tiên lựa chọn đề án, nhiệm vụ 1. Tiêu chí chung a) Phù hợp với nguyên tắc lập đề án theo quy định tại Điều 10 Quy chế này; b) Nội dung hoạt động khuyến công có tác động khuyến khích, thúc đẩy sự phát triển công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang; c) Phù hợp với mức hỗ trợ ki...
Điều 13. Điều 13. Trình tự xây dựng kế hoạch khuyến công địa phương 1. Sở Công Thương rà soát, lựa chọn đề án, nhiệm vụ theo danh mục đăng ký kế hoạch khuyến công địa phương của cấp huyện và bổ sung thêm đề án, nhiệm vụ của Trung tâm khuyến công để tổng hợp kế hoạch khuyến công địa phương gửi Sở Tài chính tổng hợp theo quy định. Tiến hành kiểm...