Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 27

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Thông tư Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phao vô tuyến chỉ vị trí khẩn cấp hàng hải (EPIRB) hoạt động ở băng tần 406,0 MHz đến 406,1 MHz”

Open section

Tiêu đề

quy định Chế độ báo cáo thống kê ngành Thông tin và Truyền thông

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • quy định Chế độ báo cáo thống kê ngành Thông tin và Truyền thông
Removed / left-side focus
  • Thông tư Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phao vô tuyến chỉ vị trí khẩn cấp hàng hải (EPIRB) hoạt động ở băng tần 406,0 MHz đến 406,1 MHz”
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phao vô tuyến chỉ vị trí khẩn cấp hàng hải (EPIRB) hoạt động ở băng tần 406,0 MHz đến 406,1 MHz (QCVN 57:2018/BTTTT).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định Chế độ báo cáo thống kê ngành Thông tin và Truyền thông gồm nội dung chế độ báo cáo thống kê; hướng dẫn, lập và gửi báo cáo thống kê; trách nhiệm thực hiện và ứng dụng công nghệ thông tin trong việc thực hiện chế độ báo cáo thống kê.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định Chế độ báo cáo thống kê ngành Thông tin và Truyền thông gồm nội dung chế độ báo cáo thống kê
  • hướng dẫn, lập và gửi báo cáo thống kê
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phao vô tuyến chỉ vị trí khẩn cấp hàng hải (EPIRB) hoạt động ở băng tần 406,0 MHz đến 406,1 MHz (QCVN 57:2018/BTTTT).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2019. 2. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phao vô tuyến chỉ vị trí khẩn cấp hàng hải (EPIRB) hoạt động ở băng tần 406,0 MHz đến 406,1 MHz, Ký hiệu QCVN 57:2011/BTTTT quy định tại Khoản 17 Điều 1 Thông tư số 29/2011/TT-BTTTT ngày 26 tháng 10 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ T...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông. 2. Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch tỉnh Bạc Liêu. 3. Các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp hoạt động bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin và truyền thông, các cá nhân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông.
  • 2. Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch tỉnh Bạc Liêu.
Removed / left-side focus
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2019.
  • Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phao vô tuyến chỉ vị trí khẩn cấp hàng hải (EPIRB) hoạt động ở băng tần 406,0 MHz đến 406,1 MHz, Ký hiệu QCVN 57:2011/BTTTT quy định tại Khoản 17 Điều 1 Thông tư số 2...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. Nơi nhận: - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nội dung chế độ báo cáo thống kê ngành Thông tin và Truyền thông 1. Chế độ báo cáo thống kê ngành Thông tin và Truyền thông gồm: danh mục biểu mẫu báo cáo, biểu mẫu và giải thích biểu mẫu báo cáo, hướng dẫn lập biểu, gửi báo cáo đối với từng nhóm lĩnh vực cụ thể như sau: a) Lĩnh vực Bưu chính: Chi tiết tại Phụ lục I . b) Lĩnh v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nội dung chế độ báo cáo thống kê ngành Thông tin và Truyền thông
  • 1. Chế độ báo cáo thống kê ngành Thông tin và Truyền thông gồm: danh mục biểu mẫu báo cáo, biểu mẫu và giải thích biểu mẫu báo cáo, hướng dẫn lập biểu, gửi báo cáo đối với từng nhóm lĩnh vực cụ thể...
  • a) Lĩnh vực Bưu chính: Chi tiết tại Phụ lục I .
Removed / left-side focus
  • - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
  • - UBND và Sở TTTT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
  • - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
Rewritten clauses
  • Left: Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươ... Right: Đơn vị báo cáo thống kê là các tổ chức, doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực Thông tin và Truyền thông, các Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Sở Văn hóa, Thông ti...
left-only unmatched

Mục l ục

Mục l ục 1. QUY ĐỊNH CHUNG 1.1. Phạm vi điều chỉnh 1.2. Đối tượng áp dụng 1.3. Tài liệu viện dẫn 1.4. Giải thích từ ngữ 1.5. Chữ viết tắt 2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT 2.1. Yêu cầu chung 2.1.1. Thiết bị dẫn đường 2.1.2. Nguồn 2.2. Điều kiện đo kiểm 2.2.1. Yêu cầu chung 2.2.2. Kiểm tra chất lượng 2.2.3. Chuẩn bị EPIRB để đo kiểm 2.2.4. Trình tự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mào đầu sóng mang

Phần mào đầu sóng mang ± 1,0 ms Tốc độ bit ± 0,6 bit/s Tần số danh định ± 100 Hz Độ ổn định tần số < 1x10 - 10 Công suất phát ± 0,5 dB Mặt nạ phổ ± 2 dB Thời gian quá độ sóng mang ± 0,5 ms Thời gian quá độ điều chế ± 25 µs Đối xứng điều chế < 0,01 Điều chế pha ± 0,04 rad Nhiệt độ ± 2 °C Đo ăng ten ± 3 dB 2.3. Th ử nghiệm môi trường 2.3...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mào đầu sóng mang là sóng mang không điều chế, có một khoảng thời gian xác định, ở đầu mỗi bản tin số.

Phần mào đầu sóng mang là sóng mang không điều chế, có một khoảng thời gian xác định, ở đầu mỗi bản tin số. 2.5.4.2. Phương pháp đo Thời hạn của phần đầu CW (T P ) được đo ở các điều kiện đo kiểm tới hạn (mục 2.2.11 và 2.2.12), giữa điểm mà công suất sóng mang đầu ra đạt 90 % giá trị giới hạn của nó và điểm bắt đầu của bản tin số (Hình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mào đầu sóng mang phải nằm trong khoảng: 158,4 ms đến 161,6 ms.

Phần mào đầu sóng mang phải nằm trong khoảng: 158,4 ms đến 161,6 ms. 2.5.5. Tốc độ bit 2.5.5.1. Định nghĩa Tốc độ bit là số bit/s. 2.5.2.2. Phương pháp đo Tốc độ bit (f b ) được đo ở các điều kiện đo kiểm tới hạn (mục 2.2.11 và 2.2.12), trên 15 bit đầu tiên trong 1 lần phát. Phép đo được thực hiện trong 18 lần phát và tốc độ bit được g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông a) Vụ Kế hoạch - Tài chính chủ trì, phối hợp với các đơn vị hướng dẫn triển khai. Tổng hợp số liệu xây dựng các báo cáo thống kê cấp quốc gia thuộc trách nhiệm của Bộ theo quy định. Làm đầu mối tổ chức phối hợp để các đơn vị chuyên môn liên quan...
Điều 5. Điều 5. Kinh phí triển khai 1. Kinh phí thực hiện Chế độ báo cáo thống kê ngành Thông tin và Truyền thông được bố trí trong kinh phí chi thường xuyên theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước. 2. Kinh phí đầu tư, vận hành, khai thác đối với Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, Hệ thống thông tin thống kê ngành Thông tin và Truyền...
Điều 6. Điều 6. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2022, thay thế Thông tư số 10/2018/TT-BTTTT ngày 29 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chế độ báo cáo thống kê ngành Thông tin và Truyền thông. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc các tổ chức, cá nhân có liên qua...
PHẦN I: HOẠT ĐỘNG VIỄN THÔNG PHẦN I: HOẠT ĐỘNG VIỄN THÔNG
PHẦN II: HOẠT ĐỘNG INTERNET PHẦN II: HOẠT ĐỘNG INTERNET
PHẦN III: HOẠT ĐỘNG TẦN SỐ - VÔ TUYẾN ĐIỆN PHẦN III: HOẠT ĐỘNG TẦN SỐ - VÔ TUYẾN ĐIỆN I. HOẠT ĐỘNG VIỄN THÔNG A. Danh mục biểu mẫu áp dụng đối với Cục VT Ký hiệu Tên biểu Kỳ báo cáo chính thức Đơn vị báo cáo Đơn vị nhận báo cáo Thời gian nhận báo cáo VT-01 Tổng hợp cả nước số lượng doanh nghiệp viễn thông Quý Cục VT Vụ KHTC, VP Bộ Ngày 15 tháng tiếp theo quý VT-01.PB Phụ biểu t...
Phần Bảng Phần Bảng Cột B: Ghi tên tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương. Cột C: Ghi mã số tương ứng với đơn vị có tên tại Cột B. Ghi theo Bảng Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam. Các cột từ Cột 1 đến Cột 7: Ghi thông tin tương ứng với địa bàn có tên tại Cột B. c) Nguồn số liệu Biểu được tổng hợp từ CSDL về doanh nghiệp CNTT, ĐTVT c...
PHẦN I: HOẠT ĐỘNG AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG PHẦN I: HOẠT ĐỘNG AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG