Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 19
Right-only sections 17

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định hạn mức giao đất ở, công nhận đất ở, giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng; diện tích đất tối thiểu được phép tách thửa đất; định mức đất sử dụng trong nghĩa trang, nghĩa địa trên địa bàn tỉnh Sơn La

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định hạn mức giao đất ở, công nhận đất ở, giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng; diện tích đất tối thiểu được phép tách thửa đất; định mức đất sử dụng trong nghĩa trang, nghĩa địa trên địa bàn tỉnh Sơn La.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2019 và thay thế Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2014 của UBND tỉnh Sơn La về việc quy định cụ thể một số điều của Luật Đất đai năm 2013 và Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Đất...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế quản lý an táng và xây dựng mộ ở nghĩa trang cán bộ tỉnh.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2019 và thay thế Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2014 của UBND tỉnh Sơn La về việc quy định cụ thể một số điề...
  • Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND ngày 03 tháng 01 năm 2017 của UBND tỉnh Sơn La về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 20...
  • Quyết định số 1037/QĐ-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2017 của UBND tỉnh về việc đính chính khoản dẫn chiếu tại Điều 1 Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND ngày 03 tháng 01 năm 2017 của UBND tỉnh.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế quản lý an táng và xây dựng mộ ở nghĩa trang cán bộ tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2019 và thay thế Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2014 của UBND tỉnh Sơn La về việc quy định cụ thể một số điề...
  • Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND ngày 03 tháng 01 năm 2017 của UBND tỉnh Sơn La về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 20...
  • Quyết định số 1037/QĐ-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2017 của UBND tỉnh về việc đính chính khoản dẫn chiếu tại Điều 1 Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND ngày 03 tháng 01 năm 2017 của UBND tỉnh.
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế quản lý an táng và xây dựng mộ ở nghĩa trang cán bộ tỉnh.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và các hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Hạn mức giao đất ở, công nhận đất ở, giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Phạm vi điều chỉnh 1.1. Hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan có thẩm quyền giao đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân. 1.2. Hạn mức công nhận đất ở trong trường hợp thửa đất có vườn, ao khi được cơ quan có thẩm quyền công nhận quyền sử dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai, cơ quan thực thi pháp luật đất đai. 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 5 Luật Đất đai có nhu cầu sử dụng đất làm nhà ở, đất sản xuất; sử dụng đất xây dựng phần mộ, tượng đài, bia tưởng niệm trong nghĩa trang, nghĩa địa; có nhu cầu tách thửa đ...

Open section

Điều 5

Điều 5: Sơ đồ mộ chí ( có sơ đồ kèm theo)

Open section

This section explicitly points to `Điều 5` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai, cơ quan thực thi pháp luật đất đai.
  • 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 5 Luật Đất đai có nhu cầu sử dụng đất làm nhà ở, đất sản xuất
Added / right-side focus
  • Điều 5: Sơ đồ mộ chí ( có sơ đồ kèm theo)
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai, cơ quan thực thi pháp luật đất đai.
  • 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 5 Luật Đất đai có nhu cầu sử dụng đất làm nhà ở, đất sản xuất
Target excerpt

Điều 5: Sơ đồ mộ chí ( có sơ đồ kèm theo)

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Các từ, cụm từ sau đây sử dụng trong Quy định này được hiểu như sau: 1. Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở trong khu dân cư nhưng không được công nhận là đất ở là đất nằm trong cùng thửa đất có nhà ở, trong phạm vi khu dân cư đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan có thẩm quyền xét duyệt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở, HẠN MỨC CÔNG NHẬN ĐẤT Ở, HẠN MỨC GIAO ĐẤT TRỐNG, ĐỒI NÚI TRỌC, ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC THUỘC NHÓM ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hạn mức giao đất ở tại khu vực đô thị (Khoản 4, Điều 144 Luật Đất đai) 1. Các vị trí giáp đường giao thông từ 13 m trở lên tính từ chỉ giới giao thông hoặc chỉ giới quy hoạch giao thông (đường đỏ) vào phía trong thửa đất. Diện tích đất giao từ 50 m 2 đến 150 m 2 /hộ, chiều rộng của thửa đất theo mặt đường chính tối thiểu là 04...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hạn mức giao đất ở tại khu vực nông thôn (Khoản 2, Điều 143 Luật Đất đai) 1. Đối với khu vực quy hoạch thị trấn, trung tâm cụm xã, trung tâm xã theo quy hoạch được duyệt 1.1. Từ 60 m 2 đến 200 m 2 /hộ đối với các vị trí giáp đường trục chính tính từ chỉ giới giao thông hoặc chỉ giới quy hoạch giao thông (đường đỏ) , chiều rộng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Hạn mức công nhận đất ở trong trường hợp thửa đất có vườn, ao được sử dụng từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 (Điểm a, K hoản 4, Điều 103 Luật Đất đai) 1. Hạn mức công nhận đất ở trong trường hợp thửa đất có vườn, ao được sử dụng từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10 năm 1993. 1.1....

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây về an táng, xây dựng mộ tại Nghĩa trang cán bộ tỉnh trái với Quy chế này đều bãi bỏ.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Hạn mức công nhận đất ở trong trường hợp thửa đất có vườn, ao được sử dụng từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 (Điểm a, K hoản 4, Điều 103 Luật Đất đai)
  • 1. Hạn mức công nhận đất ở trong trường hợp thửa đất có vườn, ao được sử dụng từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10 năm 1993.
  • Trường hợp người đang sử dụng đất có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các Khoản 1, Khoản 2 Điều 100 Luật Đất đai, Điều 18 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây về an táng, xây dựng mộ tại Nghĩa trang cán bộ tỉnh trái với Quy chế này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hạn mức công nhận đất ở trong trường hợp thửa đất có vườn, ao được sử dụng từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 (Điểm a, K hoản 4, Điều 103 Luật Đất đai)
  • 1. Hạn mức công nhận đất ở trong trường hợp thửa đất có vườn, ao được sử dụng từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10 năm 1993.
  • Trường hợp người đang sử dụng đất có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các Khoản 1, Khoản 2 Điều 100 Luật Đất đai, Điều 18 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây về an táng, xây dựng mộ tại Nghĩa trang cán bộ tỉnh trái với Quy chế này đều bãi bỏ.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản (Khoản 5, Điều 129 Luật Đất đai) 1. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước cho mỗi hộ gia đình, cá nhân sử dụng vào mụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hạn mức công nhận đối với đất nông nghiệp do hộ gia đình, cá nhân tự khai hoang (Khoản 4, Điều 22 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ) 1. Hạn mức công nhận đối với đất nông nghiệp do hộ gia đình, cá nhân tự khai hoang bằng hạn mức giao đất nông nghiệp được quy định tại Điều 129 Luật Đất đai. 2. Trư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Xử lý một số trường hợp cụ thể 1. Trường hợp thửa đất ở có vườn, ao mà đất vườn tại vị trí xin công nhận đất ở có độ dốc lớn (trên 30 0 ) thì phần diện tích đất vườn này không được công nhận là đất ở. 2. Trường hợp thửa đất đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa được cấp Giấy chứng nhận, Nhà nước đã có thông báo thu hồi đấ...

Open section

Điều 11

Điều 11 : Thủ tục đề nghị an táng, xây dựng, sửa chữa mộ tại nghĩa trang có những giấy tờ sau: a/ Thủ tục đề nghị an táng và xây mộ - Giấy báo tử (Bản sao). - Đơn xin an táng và xây mộ cho người từ trần (theo mẫu quy định ). - Biên bản bàn giao đất (do Sở Lao động- Thương binh và xã hội lập bàn giao cho gia đình có thân nhân an táng tạ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 11` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Xử lý một số trường hợp cụ thể
  • 1. Trường hợp thửa đất ở có vườn, ao mà đất vườn tại vị trí xin công nhận đất ở có độ dốc lớn (trên 30 0 ) thì phần diện tích đất vườn này không được công nhận là đất ở.
  • Trường hợp thửa đất đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa được cấp Giấy chứng nhận, Nhà nước đã có thông báo thu hồi đất hoặc đang thực hiện thu hồi đất và bồi thường thì Phòng Tài nguyên và...
Added / right-side focus
  • Điều 11 : Thủ tục đề nghị an táng, xây dựng, sửa chữa mộ tại nghĩa trang có những giấy tờ sau:
  • a/ Thủ tục đề nghị an táng và xây mộ
  • - Giấy báo tử (Bản sao).
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Xử lý một số trường hợp cụ thể
  • 1. Trường hợp thửa đất ở có vườn, ao mà đất vườn tại vị trí xin công nhận đất ở có độ dốc lớn (trên 30 0 ) thì phần diện tích đất vườn này không được công nhận là đất ở.
  • Trường hợp thửa đất đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa được cấp Giấy chứng nhận, Nhà nước đã có thông báo thu hồi đất hoặc đang thực hiện thu hồi đất và bồi thường thì Phòng Tài nguyên và...
Target excerpt

Điều 11 : Thủ tục đề nghị an táng, xây dựng, sửa chữa mộ tại nghĩa trang có những giấy tờ sau: a/ Thủ tục đề nghị an táng và xây mộ - Giấy báo tử (Bản sao). - Đơn xin an táng và xây mộ cho người từ trần (theo mẫu quy...

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 DIỆN TÍCH TỐI THIỂU ĐƯỢC PHÉP TÁCH THỬA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Điều kiện được tách thửa và không được tách thửa 1. Điều kiện thửa đất được phép tách thửa 1.1. Thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. 1.2. Việc tách thửa đất phải đảm bảo quyền sử dụng hạn chế đối với thửa đất liền kề theo quy định tại Điều 171 Luật Đất đai...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với các loại đất (Khoản 2, Điều 29 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ và Khoản 31, Điều 2 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ) 1. Đối đất ở 1.1. Khu vực đô thị (phường, thị trấn) : Diện tích đất ở sau khi tách thửa tối thi...

Open section

Điều 2

Điều 2: Nghĩa trang cán bộ là nơi để an táng những đối tượng đã được quy định tại điều 4 chương II ở quy chế này khi từ trần có nhu cầu an táng tại nghĩa trang. Việc thực hiện được quy định cụ thể đối tượng an táng theo khu vực, quy cách đào huyệt, xây dựng mộ, bảo đảm trang nghiêm, khoa học, tiết kiệm và đảm bảo vệ sinh môi trường .

Open section

This section explicitly points to `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với các loại đất (Khoản 2, Điều 29 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ và Khoản 31, Điều 2 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày...
  • 1.1. Khu vực đô thị (phường, thị trấn) : Diện tích đất ở sau khi tách thửa tối thiểu là 35 m 2 , chiều rộng của thửa đất theo mặt đường giao thông chính tối thiểu là 3,5 m, chiều sâu của thửa đất t...
  • 1.2. Khu vực nông thôn:
Added / right-side focus
  • Nghĩa trang cán bộ là nơi để an táng những đối tượng đã được quy định tại điều 4 chương II ở quy chế này khi từ trần có nhu cầu an táng tại nghĩa trang.
  • Việc thực hiện được quy định cụ thể đối tượng an táng theo khu vực, quy cách đào huyệt, xây dựng mộ, bảo đảm trang nghiêm, khoa học, tiết kiệm và đảm bảo vệ sinh môi trường .
Removed / left-side focus
  • Diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với các loại đất (Khoản 2, Điều 29 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ và Khoản 31, Điều 2 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày...
  • 1.1. Khu vực đô thị (phường, thị trấn) : Diện tích đất ở sau khi tách thửa tối thiểu là 35 m 2 , chiều rộng của thửa đất theo mặt đường giao thông chính tối thiểu là 3,5 m, chiều sâu của thửa đất t...
  • 1.2. Khu vực nông thôn:
Target excerpt

Điều 2: Nghĩa trang cán bộ là nơi để an táng những đối tượng đã được quy định tại điều 4 chương II ở quy chế này khi từ trần có nhu cầu an táng tại nghĩa trang. Việc thực hiện được quy định cụ thể đối tượng an táng th...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Xử lý một số trường hợp cụ thể 1. Thửa đất đang sử dụng được hình thành trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành mà diện tích thửa đất nhỏ hơn diện tích tối thiểu theo quy định tại Quyết định này nhưng có đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận thì người đang sử dụng đất được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 ĐỊNH MỨC ĐẤT SỬ DỤNG TRONG NGHĨA TRANG, NGHĨA ĐỊA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Quy định về định mức đất và chế độ quản lý việc xây dựng phần mộ, tượng đài, bia tưởng niệm trong nghĩa trang, nghĩa địa (Khoản 2, Điều 162 Luật Đất đai) 1. Việc xây dựng nghĩa trang, nghĩa địa phải căn cứ theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch chi tiết xây dựng nghĩa trang, nghĩa địa được cấp có thẩm quyền phê duyệt....

Open section

Điều 8

Điều 8: UBND Tỉnh Dăk Lăk giao cho Sở Lao động- Thương binh và xã hội tổ chức việc quản lý nghĩa trang cán bộ Tỉnh theo đúng quy định trong quy chế này, cụ thể : - Chịu trách nhiệm quản lý mọi hoạt động tại nghĩa trang, thực hiện công tác đăng ký và hướng dẫn an táng, xây dựng, sửa chữa mộ theo đúng quy chế . - Bảo vệ , chăm sóc cây xa...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Quy định về định mức đất và chế độ quản lý việc xây dựng phần mộ, tượng đài, bia tưởng niệm trong nghĩa trang, nghĩa địa (Khoản 2, Điều 162 Luật Đất đai)
  • Việc xây dựng nghĩa trang, nghĩa địa phải căn cứ theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch chi tiết xây dựng nghĩa trang, nghĩa địa được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
  • Nhà nước khuyến khích việc an táng không sử dụng đất.
Added / right-side focus
  • Điều 8: UBND Tỉnh Dăk Lăk giao cho Sở Lao động- Thương binh và xã hội tổ chức việc quản lý nghĩa trang cán bộ Tỉnh theo đúng quy định trong quy chế này, cụ thể :
  • - Chịu trách nhiệm quản lý mọi hoạt động tại nghĩa trang, thực hiện công tác đăng ký và hướng dẫn an táng, xây dựng, sửa chữa mộ theo đúng quy chế .
  • - Bảo vệ , chăm sóc cây xanh, cây cảnh và các tài sản khác do nhà nước xây dựng, trang bị tại nghĩa trang.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Quy định về định mức đất và chế độ quản lý việc xây dựng phần mộ, tượng đài, bia tưởng niệm trong nghĩa trang, nghĩa địa (Khoản 2, Điều 162 Luật Đất đai)
  • Việc xây dựng nghĩa trang, nghĩa địa phải căn cứ theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch chi tiết xây dựng nghĩa trang, nghĩa địa được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
  • Nhà nước khuyến khích việc an táng không sử dụng đất.
Target excerpt

Điều 8: UBND Tỉnh Dăk Lăk giao cho Sở Lao động- Thương binh và xã hội tổ chức việc quản lý nghĩa trang cán bộ Tỉnh theo đúng quy định trong quy chế này, cụ thể : - Chịu trách nhiệm quản lý mọi hoạt động tại nghĩa tran...

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Xử lý các trường hợp đang thực hiện thủ tục về đất đai trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 1. Đối với các hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, hồ sơ đề nghị công nhận đất vườn, ao là đất ở; đề nghị xác định lại nguồn gốc sử dụng đất để xác định lại đất vườn, ao là...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường 1.1. Tổ chức triển khai; phối hợp với các sở, ngành có liên quan hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ cho Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh thực hiện Quy định này. 1.2. Tổ chức thanh tra, kiểm tra việc chấp hành các quy định t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy chế quản lý an táng và xây dựng mộ tại Nghĩa trang cán bộ tỉnh
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội; Giám đốc các sở, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Buôn Ma Thuột và các Thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này có trách nhiệm thi hành. Nơi nhận : - Như điều 3; - TT Tỉnh uỷ (b/c); - TT HĐND tỉnh (b/c); - CT, PCT UBND t...
CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Bản quy chế này quy định về công tác quản lý, an táng và xây mộ tại nghĩa trang cán bộ tỉnh ( krn5, Phường Tân Lập, Thành phố Buôn Ma Thuột).
Điều 3 Điều 3: Nghĩa trang cán bộ được đầu tư xây dựng từ nguồn Ngân sách Nhà Nước, không thu tiền sử dụng đất đối với thân nhân của người được an táng tại nghĩa trang.
CHƯƠNG II CHƯƠNG II ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG
Điều 4 Điều 4: Đối tượng khi từ trần được an táng tại nghĩa trang cán bộ như sau : a) Cán bộ Tỉnh: Khối Đảng : - Tỉnh ủy viên trở lên . Khối chính quyền và khối đoàn thể : - Giám đốc, Phó giám đốc Sở; Trưởng , Phó Ban Ngành, Tố chức chính trị- xã hội và cấp lương đương trở lên. b) Cán bộ Huyện, Thành phố: - Bí thư, Phó bí thư, Chủ tịch, Phó c...
CHƯƠNG III CHƯƠNG III SƠ ĐỒ PHÂN KHU VÀ QUY CÁCH MỘ