Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 13
Right-only sections 14

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định chính sách khuyến khích đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định chính sách khuyến khích đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 21/2016/NQ-HĐND ngày 12/8/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy định chính sách hỗ trợ đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, giai đoạn 2016-2020 và bãi bỏ khoản 2, Điều 1, Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 18/5/2017 của Hội đồng...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết, định kỳ hàng năm báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh kết quả thực hiện.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 21/2016/NQ-HĐND ngày 12/8/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy định chính sách hỗ trợ đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trê...
Added / right-side focus
  • Điều 2 . Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết, định kỳ hàng năm báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh kết quả thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 21/2016/NQ-HĐND ngày 12/8/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy định chính sách hỗ trợ đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trê...
Target excerpt

Điều 2 . Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết, định kỳ hàng năm báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh kết quả thực hiện.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chính sách hỗ trợ lãi suất tín dụng; chính sách hỗ trợ thực hiện “dồn điền đổi thửa”; chính sách ưu đãi hỗ trợ hợp tác, liên kết trong sản xuất gắn với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp; chính sách hỗ trợ phát triển sản phẩm OCOP (mỗi xã một sản phẩm) đạt chứng nhận; chính sách hỗ trợ ứng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Doanh nghiệp có dự án đầu tư quy định tại Khoản 3, 4, 5 Điều 3 Nghị định số 57/2018/NĐ-CP; 2. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; 3. Nông dân, tổ hợp tác, chủ trang trại, người được ủy quyền đối với hộ nông dân; 4. Cá nhân, người được ủy quyền đối với nhóm cá nhân, hộ gia đình đăng ký hộ kinh doanh; 5. Các cơ...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khóa XIII, Kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 12 tháng 8 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 22 tháng 8 năm 2016./. QUY ĐỊNH Chính s...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Doanh nghiệp có dự án đầu tư quy định tại Khoản 3, 4, 5 Điều 3 Nghị định số 57/2018/NĐ-CP;
  • 2. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã;
Added / right-side focus
  • Điều 3 . Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khóa XIII, Kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 12 tháng 8 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 22 tháng 8 năm 2016./.
  • Chính sách hỗ trợ đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, giai đoạn 2016-2020
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Doanh nghiệp có dự án đầu tư quy định tại Khoản 3, 4, 5 Điều 3 Nghị định số 57/2018/NĐ-CP;
  • 2. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã;
Target excerpt

Điều 3 . Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên k...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc áp dụng chính sách ưu đãi và hỗ trợ 1. Doanh nghiệp được nhận chính sách hỗ trợ về chênh lệch lãi suất tại quy định này thì không được hưởng chính sách hỗ trợ đầu tư quy định tại Nghị định số 57/2018/NĐ-CP và chỉ được hỗ trợ chênh lệch lãi suất khi dự án đầu tư đã hoàn thành. 2. Chính sách phát triển hợp tác, liên kế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II CÁC CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI VÀ HỖ TRỢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chính sách hỗ trợ lãi suất tín dụng 1. Doanh nghiệp vay ngân hàng để thực hiện dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn đáp ứng các quy định tại Nghị định số 57/2018/NĐ-CP, được ngân sách địa phương hỗ trợ chênh lệch lãi suất giữa lãi suất cho vay của ngân hàng với lãi suất tín dụng nhà nước ưu đãi đầu tư (do Ngân hàng Phát triể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chính sách hỗ trợ thực hiện “dồn điền đổi thửa” 1. Đối tượng và mức hỗ trợ: a) Hỗ trợ Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là UBND cấp xã) kinh phí cho công tác chỉ đạo, tuyên truyền, xây dựng phương án thực hiện “dồn điền đổi thửa”; mức hỗ trợ là 01 triệu đồng/ha. b) Hỗ trợ người dân thực hiện “dồn điền đổi thửa”...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Chính sách ưu đãi, hỗ trợ hợp tác, liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã, nông dân, cá nhân thực hiện hợp tác, liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên được hỗ trợ như sau: a) Hỗ trợ chi phí tư vấn xây dựng liên kết: Chủ trì liên kết được...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc áp dụng ưu đãi và hỗ trợ đầu tư 1. Ưu tiên dự án gắn với Đề án Tái cơ cấu nông nghiệp theo Quyết định phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên và Quyết định số 899/QĐ-TTg ngày 10 tháng 6 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án tái cơ cấu ngành nông nghiệp theo hướng nâng cao giá trị gia tăng và phát tr...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Chính sách ưu đãi, hỗ trợ hợp tác, liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp
  • 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã, nông dân, cá nhân thực hiện hợp tác, liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên được hỗ trợ như sau:
  • a) Hỗ trợ chi phí tư vấn xây dựng liên kết:
Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc áp dụng ưu đãi và hỗ trợ đầu tư
  • Ưu tiên dự án gắn với Đề án Tái cơ cấu nông nghiệp theo Quyết định phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên và Quyết định số 899/QĐ-TTg ngày 10 tháng 6 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ phê du...
  • 2. Doanh nghiệp khi xây dựng vùng nguyên liệu mà có hợp đồng liên kết sản xuất nguyên liệu ổn định với người dân thì được ưu tiên xem xét trước theo chính sách hỗ trợ đặc thù.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Chính sách ưu đãi, hỗ trợ hợp tác, liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp
  • 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã, nông dân, cá nhân thực hiện hợp tác, liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên được hỗ trợ như sau:
  • a) Hỗ trợ chi phí tư vấn xây dựng liên kết:
Target excerpt

Điều 4. Nguyên tắc áp dụng ưu đãi và hỗ trợ đầu tư 1. Ưu tiên dự án gắn với Đề án Tái cơ cấu nông nghiệp theo Quyết định phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên và Quyết định số 899/QĐ-TTg ngày 10 tháng 6 năm 2...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chính sách h ỗ trợ phát triển sản phẩm OCOP đạt chứng nhận 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, nông dân, cá nhân sản xuất có đăng ký kinh doanh, có sản phẩm OCOP đạt chuẩn theo tiêu chí quốc gia, được hỗ trợ như sau: a) Đối với sản phẩm OCOP đạt 3 sao hỗ trợ 20 triệu đồng/sản phẩm. b) Đối với sản phẩm OCOP đạt 4 sao hỗ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Chính sách h ỗ trợ ứng dụng khoa học - công nghệ vào phát triển nông nghiệp an toàn, theo hướng hữu cơ 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác thực hiện ứng dụng khoa học – công nghệ vào phát triển nông nghiệp an toàn, theo hướng hữu cơ thuộc danh mục các sản phẩm nông nghiệp chủ lực của tỉnh được hỗ trợ như sau: a) Hỗ trợ phân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III NGUỒN VỐN HỖ TRỢ VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Nguồn vốn hỗ trợ 1. Ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách tỉnh: Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, các Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư, phát triển lâm nghiệp bền vững và vốn đầu tư cho ngành nông nghiệp thuộc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 10.

Điều 10. Quy định chuyển tiếp 1. Đối với các dự án đáp ứng các điều kiện của Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ hoặc qui định tại Nghị định số 57/2018/NĐ-CP: Thực hiện theo quy định tại Điều 20 Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh ngh...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Hỗ trợ đầu tư chế biến gỗ rừng trồng 1. Doanh nghiệp có dự án đầu tư nhà máy chế biến gỗ rừng trồng, sản xuất gỗ ván MDF, HDF được ngân sách nhà nước hỗ trợ 50% chi phí nhưng không quá 03 tỷ đồng/nhà máy để xây dựng cơ sở hạ tầng: Giao thông, điện, nước, nhà xưởng và xử lý chất thải. 2. Dự án đầu tư được hưởng hỗ trợ quy định...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Quy định chuyển tiếp
  • Đối với các dự án đáp ứng các điều kiện của Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ hoặc qui định tại Nghị định số 57/2018/NĐ-CP:
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 20 Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn.
Added / right-side focus
  • Điều 10. Hỗ trợ đầu tư chế biến gỗ rừng trồng
  • Doanh nghiệp có dự án đầu tư nhà máy chế biến gỗ rừng trồng, sản xuất gỗ ván MDF, HDF được ngân sách nhà nước hỗ trợ 50% chi phí nhưng không quá 03 tỷ đồng/nhà máy để xây dựng cơ sở hạ tầng:
  • Giao thông, điện, nước, nhà xưởng và xử lý chất thải.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Quy định chuyển tiếp
  • Đối với các dự án đáp ứng các điều kiện của Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ hoặc qui định tại Nghị định số 57/2018/NĐ-CP:
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 20 Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn.
Target excerpt

Điều 10. Hỗ trợ đầu tư chế biến gỗ rừng trồng 1. Doanh nghiệp có dự án đầu tư nhà máy chế biến gỗ rừng trồng, sản xuất gỗ ván MDF, HDF được ngân sách nhà nước hỗ trợ 50% chi phí nhưng không quá 03 tỷ đồng/nhà máy để x...

Only in the right document

Tiêu đề quy định chính sách hỗ trợ đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2016-2020
Điều 1 Điều 1 . Ban hành kèm theo Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2016-2020.
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định chính sách hỗ trợ đặc thù của tỉnh Thái Nguyên dành cho các doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2016-2020. 2. Những nội dung liên quan đến chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn không nêu trong Quy định...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với nhà đầu tư được hưởng chính sách hỗ trợ đặc thù là doanh nghiệp được thành lập và đăng ký hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam. 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện chính sách ưu đãi và hỗ trợ theo quy định này. 3. Các doanh nghiệp có vốn...
Điều 3. Điều 3. Điều kiện chung đối với các dự án được hưởng chính sách hỗ trợ đặc thù 1. Chính sách hỗ trợ đặc thù được áp dụng đối với các dự án đầu tư vào sản xuất, bảo quản, chế biến sản phẩm nông nghiệp, thuộc lĩnh vực do tỉnh Thái Nguyên ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trong giai đoạn 2016-2020, dự án có quy mô và mức hỗ trợ dưới mức hỗ trợ của...
Chương II Chương II ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
Điều 5. Điều 5. Hỗ trợ chi phí bồi thường, giải phóng mặt bằng dự án Doanh nghiệp thực hiện đầu tư các dự án thuộc lĩnh vực sản xuất, bảo quản, chế biến nông sản, thực phẩm các sản phẩm nông nghiệp tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2016-2020 được quy định trong Quy định này, thì được ngân sách tỉnh hỗ trợ 30% chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng th...