Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 8
Instruction matches 8
Left-only sections 1
Right-only sections 0

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số nội dug quy định tại Phụ lục 01, Phụ lục 02 ban hành kèm theo Quyết định số 58/2016/QĐ-UBND ngày 29/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi các cấp ngân sách; Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2017-2020; định mức phân bổ chi thường xuyên n...

Open section

Tiêu đề

Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi các cấp ngân sách; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2017-2020; định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số nội dug quy định tại Phụ lục 01, Phụ lục 02 ban hành kèm theo Quyết định số 58/2016/QĐ-UBND ngày 29/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ ch...
  • Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2017-2020
  • định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số nội dug quy định tại Phụ lục 01, Phụ lục 02 ban hành kèm theo Quyết định số 58/2016/QĐ-UBND ngày 29/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ ch...
  • định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017
Rewritten clauses
  • Left: Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2017-2020 Right: Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi các cấp ngân sách; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2017-2020; định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phươ...
Target excerpt

Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi các cấp ngân sách; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2017-2020; định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Bổ sung Khoản 7 vào Điểm II mục A Chương I Phụ lục 01 ban hành kèm theo Quyết định số 58/2016/QĐ-UBND ngày 29/12/2016 của UBND tỉnh: “7. Thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.”

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi các cấp ngân sách; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2017-2020; định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 (Có các Phụ lục và Phụ biểu chi tiết kèm theo).

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Bổ sung Khoản 7 vào Điểm II mục A Chương I Phụ lục 01 ban hành kèm theo Quyết định số 58/2016/QĐ-UBND ngày 29/12/2016 của UBND tỉnh:
  • “7. Thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.”
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi các cấp ngân sách
  • tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2017-2020
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bổ sung Khoản 7 vào Điểm II mục A Chương I Phụ lục 01 ban hành kèm theo Quyết định số 58/2016/QĐ-UBND ngày 29/12/2016 của UBND tỉnh:
  • “7. Thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.”
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi các cấp ngân sách; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2017-2020; định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách đ...

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi quy định tỷ lệ điều tiết khoản thu Thuế bảo vệ môi trường (không kể thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu) quy định tại Mục Đ Chương II Phụ lục 02 ban hành kèm theo Quyết định số 58/2016/QĐ-UBND ngày 29/12/2016 của UBND tỉnh: “Thuế bảo vệ môi trường (Phần ngân sách địa phương được hưởng): 1. Cục Thuế tỉnh quả...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội; các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp được ngân sách nhà nước hỗ trợ theo nhiệm vụ Nhà nước giao; các đơn vị sự nghiệp công lập; các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến ngân sách nhà...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi quy định tỷ lệ điều tiết khoản thu Thuế bảo vệ môi trường (không kể thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu) quy định tại Mục Đ Chương II Phụ lục 02 ban hành kèm theo Quyết định số...
  • “Thuế bảo vệ môi trường (Phần ngân sách địa phương được hưởng):
  • 1. Cục Thuế tỉnh quản lý thu: Ngân sách tỉnh 100%.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị
  • các tổ chức chính trị xã hội
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi quy định tỷ lệ điều tiết khoản thu Thuế bảo vệ môi trường (không kể thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu) quy định tại Mục Đ Chương II Phụ lục 02 ban hành kèm theo Quyết định số...
  • “Thuế bảo vệ môi trường (Phần ngân sách địa phương được hưởng):
  • 1. Cục Thuế tỉnh quản lý thu: Ngân sách tỉnh 100%.
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội; các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp được ngân sách nhà nước hỗ...

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu từ Quỹ đất tại các Khu tái định cư các dự án quy định tại Điểm II , Mục E, Chương II , Phụ lục 02 ban hành kèm theo Quyết định số 58/2016/QĐ-UBND ngày 29/12/2016 của UBND tỉnh: “1. Đối với các dự án do tỉnh làm Chủ đầu tư: Sau khi trừ chi phí đầu tư (tạm tính bằng 55% trên tổng số...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan liê...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu từ Quỹ đất tại các Khu tái định cư các dự án quy định tại Điểm II , Mục E, Chương II , Phụ lục 02 ban hành kèm theo Quyết định số 58/2016/QĐ-UBND ngà...
  • “1. Đối với các dự án do tỉnh làm Chủ đầu tư: Sau khi trừ chi phí đầu tư (tạm tính bằng 55% trên tổng số tiền sử dụng đất thu được và điều tiết cho ngân sách cấp tỉnh)
  • 45% số thu còn lại (được xem là 100%) được phân chia: Ngân sách tỉnh 50%
Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017.
  • Chánh văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc Sở Tài chính
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu từ Quỹ đất tại các Khu tái định cư các dự án quy định tại Điểm II , Mục E, Chương II , Phụ lục 02 ban hành kèm theo Quyết định số 58/2016/QĐ-UBND ngà...
  • “1. Đối với các dự án do tỉnh làm Chủ đầu tư: Sau khi trừ chi phí đầu tư (tạm tính bằng 55% trên tổng số tiền sử dụng đất thu được và điều tiết cho ngân sách cấp tỉnh)
  • 45% số thu còn lại (được xem là 100%) được phân chia: Ngân sách tỉnh 50%
Rewritten clauses
  • Left: ngân sách huyện, thành phố, thị xã 50%. Right: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã
Target excerpt

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành, đoàn thể...

explicit-citation Similarity 0.62 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Sửa đổi tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu tiền sử dụng đất (thuộc quỹ đất còn lại) phát sinh trên địa bàn xã quy định tại Điểm VI Mục E và tiền thuê đất, mặt nước của các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp (kể cả doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài) phát sinh trên địa bàn xã quy định tại Mục G Chương II Phụ lục 02 ban hành...

Open section

Tiêu đề

Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi các cấp ngân sách; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2017-2020; định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu tiền sử dụng đất (thuộc quỹ đất còn lại) phát sinh trên địa bàn xã quy định tại Điểm VI Mục E và tiền thuê đất, mặt nước của các tổ chức, cá nhân, do...
  • “1. Thu tiền sử dụng đất (Từ Quỹ đất còn lại) phát sinh trên địa bàn xã:
  • a. Phát sinh trên địa bàn xã thuộc thị xã Hồng Lĩnh, thị xã Kỳ Anh và các huyện: Ngân sách huyện, thị xã 50%; ngân sách xã 50%;
Added / right-side focus
  • Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi các cấp ngân sách; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2017-2020; định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phươ...
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu tiền sử dụng đất (thuộc quỹ đất còn lại) phát sinh trên địa bàn xã quy định tại Điểm VI Mục E và tiền thuê đất, mặt nước của các tổ chức, cá nhân, do...
  • “1. Thu tiền sử dụng đất (Từ Quỹ đất còn lại) phát sinh trên địa bàn xã:
  • a. Phát sinh trên địa bàn xã thuộc thị xã Hồng Lĩnh, thị xã Kỳ Anh và các huyện: Ngân sách huyện, thị xã 50%; ngân sách xã 50%;
Target excerpt

Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi các cấp ngân sách; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2017-2020; định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017

explicit-citation Similarity 0.62 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Bổ sung Mục M vào Chương II Phụ lục 02 ban hành kèm theo Quyết định số 58/2016/QĐ-UBND ngày 29/12/2016 của UBND tỉnh: “M. Thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước: I. Đối với giấy phép khai thác tài nguyên nước do Trung ương cấp phép: Ngân sách Trung ương 70%; ngân sách tỉnh 20%; ngân sách huyện, thành phố, thị xã 10%. II....

Open section

Tiêu đề

Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi các cấp ngân sách; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2017-2020; định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Bổ sung Mục M vào Chương II Phụ lục 02 ban hành kèm theo Quyết định số 58/2016/QĐ-UBND ngày 29/12/2016 của UBND tỉnh:
  • “M. Thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước:
  • I. Đối với giấy phép khai thác tài nguyên nước do Trung ương cấp phép: Ngân sách Trung ương 70%; ngân sách tỉnh 20%; ngân sách huyện, thành phố, thị xã 10%.
Added / right-side focus
  • Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi các cấp ngân sách; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2017-2020; định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phươ...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Bổ sung Mục M vào Chương II Phụ lục 02 ban hành kèm theo Quyết định số 58/2016/QĐ-UBND ngày 29/12/2016 của UBND tỉnh:
  • “M. Thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước:
  • I. Đối với giấy phép khai thác tài nguyên nước do Trung ương cấp phép: Ngân sách Trung ương 70%; ngân sách tỉnh 20%; ngân sách huyện, thành phố, thị xã 10%.
Target excerpt

Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi các cấp ngân sách; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2017-2020; định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017

explicit-citation Similarity 0.62 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Sửa đổi Mục 7; Mục 10.2; nội dung phát sinh trên địa bàn xã quy định tại Mục 10.6, Mục 11, Mục 13; bổ sung Mục 17 quy định tại Phụ biểu ban hanh kèm theo Quyết định số 58/2016/QĐ-U BND ngày 29/12/2016 của U BND tỉnh (Chi tiết tại Phụ biểu ban hành kèm theo).

Open section

Tiêu đề

Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi các cấp ngân sách; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2017-2020; định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Sửa đổi Mục 7
  • nội dung phát sinh trên địa bàn xã quy định tại Mục 10.6, Mục 11, Mục 13
  • bổ sung Mục 17 quy định tại Phụ biểu ban hanh kèm theo Quyết định số 58/2016/QĐ-U BND ngày 29/12/2016 của U BND tỉnh (Chi tiết tại Phụ biểu ban hành kèm theo).
Added / right-side focus
  • Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi các cấp ngân sách; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2017-2020; định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phươ...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Sửa đổi Mục 7
  • nội dung phát sinh trên địa bàn xã quy định tại Mục 10.6, Mục 11, Mục 13
  • bổ sung Mục 17 quy định tại Phụ biểu ban hanh kèm theo Quyết định số 58/2016/QĐ-U BND ngày 29/12/2016 của U BND tỉnh (Chi tiết tại Phụ biểu ban hành kèm theo).
Target excerpt

Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi các cấp ngân sách; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2017-2020; định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017

explicit-citation Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 7.

Điều 7. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2019. 2. Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách quy định tại Quyết định này nếu khác với các quy định khác thì thực hiện theo Quyết định này. 3. Tỷ lệ phần trăm (%) quy định tại Điều 3, Điều 4 Quyết định này không áp dụng cho các h...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan liê...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.
  • 2. Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách quy định tại Quyết định này nếu khác với các quy định khác thì thực hiện theo Quyết định này.
Added / right-side focus
  • Chánh văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc Sở Tài chính
  • Cục trưởng Cục thuế tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Điều khoản thi hành
  • 2. Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách quy định tại Quyết định này nếu khác với các quy định khác thì thực hiện theo Quyết định này.
  • 3. Tỷ lệ phần trăm (%) quy định tại Điều 3, Điều 4 Quyết định này không áp dụng cho các huyện xây dựng nông thôn mới được tỉnh phê duyệt.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2019. Right: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017.
Target excerpt

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành, đoàn thể...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan liên quan và các tổ chức, cá nhân c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.