Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
18/2019/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
49/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2019 và thay thế Quyết định số 49/2015/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quy định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; các quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên trước đây trái với quy định này đều bị bãi bỏ.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2019 và thay thế Quyết định số 49/2015/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành Quy định về quản lý và bả...
- Điều 2. Quy định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; các quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên trước đây trái với quy định này đều b...
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2019 và thay thế Quyết định số 49/2015/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành Quy định về quản lý và bả...
Điều 2. Quy định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; các quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên trước đây trái với quy định này đều bị bãi bỏ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (Ban hành kèm theo Q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định một số nội dung về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh, đường huyện, đường xã; đấu nối đường nhánh vào đường tỉnh, đường huyện; đặt tên, số hiệu đường bộ. 2. Những quy định khác có liên quan đến phạm vi điều chỉnh nêu tại Khoản 1 Điều này,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ quy định tại Khoản 1 Điều 1 Quy định này.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên”.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ quy định tại Khoản 1 Điều 1 Quy định này.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Left: Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ quy định tại Khoản 1 Điều 1 Quy định này. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên”.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên”.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Cơ quan quản lý đường bộ là cơ quan, đơn vị được quy định tại Khoản 5 Điều 2 Thông tư số 37/2018/TT-BGTVT ngày 17 tháng 6 năm 2018 của Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ. 2. Nhà thầu quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ là các tổ chức,...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý, bảo vệ và khai thác, sử dụng kết cấu hạ tầng giao thông, đảm bảo giao thông và an toàn giao thông trên hệ thống đường bộ địa phương.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Cơ quan quản lý đường bộ là cơ quan, đơn vị được quy định tại Khoản 5 Điều 2 Thông tư số 37/2018/TT-BGTVT ngày 17 tháng 6 năm 2018 của Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý vận hành khai thác v...
- Nhà thầu quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ là các tổ chức, cá nhân thực hiện quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ theo hợp đồng ký với cơ quan trực tiếp quản lý côn...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý, bảo vệ và khai thác, sử dụng kết cấu hạ tầng giao thông, đảm bảo giao thông và an toàn giao thông trên hệ thống đường b...
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Cơ quan quản lý đường bộ là cơ quan, đơn vị được quy định tại Khoản 5 Điều 2 Thông tư số 37/2018/TT-BGTVT ngày 17 tháng 6 năm 2018 của Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý vận hành khai thác v...
- Nhà thầu quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ là các tổ chức, cá nhân thực hiện quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ theo hợp đồng ký với cơ quan trực tiếp quản lý côn...
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý, bảo vệ và khai thác, sử dụng kết cấu hạ tầng giao thông, đảm bảo giao thông và an toàn giao thông trên hệ thống đ...
Left
Điều 4.
Điều 4. Phân cấp quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh. 2. Sở Giao thông vận tải quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống quốc lộ do Bộ Giao thông vận tải ủy thác và hệ thống đường tỉn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II ĐẶT TÊN, SỐ HIỆU ĐƯỜNG BỘ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Đặt tên, số hiệu đường bộ Nguyên tắc, cách đặt tên, số hiệu đường bộ thực hiện theo quy định tại Điều 3, Điều 4 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (sau đây viết tắt là Nghị định số 11/2010/NĐ-CP), Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (Ban hành kèm...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 5. Đặt tên, số hiệu đường bộ
- Nguyên tắc, cách đặt tên, số hiệu đường bộ thực hiện theo quy định tại Điều 3, Điều 4 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tần...
- 1. Đường tỉnh
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
- Điều 5. Đặt tên, số hiệu đường bộ
- Nguyên tắc, cách đặt tên, số hiệu đường bộ thực hiện theo quy định tại Điều 3, Điều 4 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tần...
- 1. Đường tỉnh
- Left: Tên đơn vị hành chính Right: trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết đ...
Left
Chương II I
Chương II I SỬ DỤNG ĐƯỜNG BỘ VÀ PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Sử dụng đường bộ vào các hoạt động văn hóa 1. Cơ quan, tổ chức có nhu cầu sử dụng đường bộ để tiến hành hoạt động văn hóa (thể thao, diễu hành, lễ hội) phải gửi văn bản đề nghị đến cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền trước ngày diễn ra hoạt động văn hóa ít nhất là 10 ngày làm việc để được xem xét, chấp thuận. Văn bản phải nê...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Thống nhất quản lý nhà nước về đường bộ trong phạm vi toàn tỉnh; Trình UBND tỉnh ban hành các văn bản về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và hướng dẫn thực hiện. 2. Trực tiếp tổ chức quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng các tuyến đường tỉnh: a) Chủ trì, phối hợp với UBND...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 25.` in the comparison document.
- Điều 6. Sử dụng đường bộ vào các hoạt động văn hóa
- Cơ quan, tổ chức có nhu cầu sử dụng đường bộ để tiến hành hoạt động văn hóa (thể thao, diễu hành, lễ hội) phải gửi văn bản đề nghị đến cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền trước ngày diễn ra hoạt...
- Văn bản phải nêu rõ nội dung, chương trình, thời gian sử dụng đường bộ và phương án bảo đảm an toàn giao thông.
- Điều 25. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải
- 1. Thống nhất quản lý nhà nước về đường bộ trong phạm vi toàn tỉnh; Trình UBND tỉnh ban hành các văn bản về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và hướng dẫn thực hiện.
- 2. Trực tiếp tổ chức quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng các tuyến đường tỉnh:
- Điều 6. Sử dụng đường bộ vào các hoạt động văn hóa
- Cơ quan, tổ chức có nhu cầu sử dụng đường bộ để tiến hành hoạt động văn hóa (thể thao, diễu hành, lễ hội) phải gửi văn bản đề nghị đến cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền trước ngày diễn ra hoạt...
- Văn bản phải nêu rõ nội dung, chương trình, thời gian sử dụng đường bộ và phương án bảo đảm an toàn giao thông.
Điều 25. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Thống nhất quản lý nhà nước về đường bộ trong phạm vi toàn tỉnh; Trình UBND tỉnh ban hành các văn bản về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và hướng...
Left
Điều 7.
Điều 7. Sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố không vào mục đích giao thông Việc sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố không vào mục đích giao thông (bao gồm việc trông, giữ xe) thực hiện theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị định số 100/2013/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Ng...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chi tiết về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên gồm: Đặt tên và số hiệu đường bộ; quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; đấu nối đường nhánh vào đường tỉnh...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 7. Sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố không vào mục đích giao thông
- Việc sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố không vào mục đích giao thông (bao gồm việc trông, giữ xe) thực hiện theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị định số 100/2013/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 n...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định chi tiết về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên gồm: Đặt tên và số hiệu đường bộ
- quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
- Điều 7. Sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố không vào mục đích giao thông
- Việc sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố không vào mục đích giao thông (bao gồm việc trông, giữ xe) thực hiện theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị định số 100/2013/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 n...
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chi tiết về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên gồm: Đặt tên và số hiệu đường bộ; quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao t...
Left
Điều 8.
Điều 8. Sử dụng, khai thác đất của đường bộ và hành lang an toàn đường bộ 1. Đất dành cho đường bộ chỉ dành để xây dựng công trình đường bộ và công trình sử dụng, khai thác cho mục đích an toàn giao thông đường bộ; trừ một số công trình thiết yếu (theo quy định tại Khoản 2 Điều 43 Luật Giao thông đường bộ năm 2008) và công trình có yêu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Chấp thuận thiết kế và cấp giấy phép thi công xây dựng công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đang khai thác 1. Chủ đầu tư dự án xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đang khai thác phải gửi hồ sơ đến cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền để được chấp thuận thi...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Đấu nối tạm có thời hạn vào đường tỉnh đang khai thác 1. Đối với dự án, công trình xây dựng do điều kiện địa hình trong khu vực khó khăn, hoặc điều kiện kỹ thuật của thiết bị, cho phép mở điểm đấu nối tạm thời để làm đường công vụ vận chuyển nguyên vật liệu, vận chuyển thiết bị máy móc; hết thời hạn đấu nối tạm sẽ hoàn trả hiệ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 18.` in the comparison document.
- Điều 9. Chấp thuận thiết kế và cấp giấy phép thi công xây dựng công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đang khai thác
- Chủ đầu tư dự án xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đang khai thác phải gửi hồ sơ đến cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền để được chấp thuận...
- Sau khi dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, chủ đầu tư hoặc nhà thầu thi công lập hồ sơ cấp giấy phép thi công gửi đến cơ quan quản lý đường...
- Điều 18. Đấu nối tạm có thời hạn vào đường tỉnh đang khai thác
- 1. Đối với dự án, công trình xây dựng do điều kiện địa hình trong khu vực khó khăn, hoặc điều kiện kỹ thuật của thiết bị, cho phép mở điểm đấu nối tạm thời để làm đường công vụ vận chuyển nguyên vậ...
- hết thời hạn đấu nối tạm sẽ hoàn trả hiện trạng ban đầu của kết cấu công trình và hành lang an toàn đường bộ.
- Điều 9. Chấp thuận thiết kế và cấp giấy phép thi công xây dựng công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đang khai thác
- Chủ đầu tư dự án xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đang khai thác phải gửi hồ sơ đến cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền để được chấp thuận...
- Sau khi dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, chủ đầu tư hoặc nhà thầu thi công lập hồ sơ cấp giấy phép thi công gửi đến cơ quan quản lý đường...
Điều 18. Đấu nối tạm có thời hạn vào đường tỉnh đang khai thác 1. Đối với dự án, công trình xây dựng do điều kiện địa hình trong khu vực khó khăn, hoặc điều kiện kỹ thuật của thiết bị, cho phép mở điểm đấu nối tạm thờ...
Left
Điều 10
Điều 10 . Chấp thuận thiết kế và cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường bộ đang khai thác 1. Đối với dự án đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp, mở rộng công trình thiết yếu: Hồ sơ, trình tự, thủ tục, thẩm quyền chấp thuận thiết kế và cấp giấy phép thi công thực hiện theo quy định tại Kh...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của đường địa phương đang khai thác 1. Sau khi có văn bản chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu của cơ quan có thẩm quyền, chủ đầu tư công trình thiết yếu phải: a) Hoàn chỉnh hồ sơ thiết kế theo văn bản chấp thuận của cơ...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 10 . Chấp thuận thiết kế và cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường bộ đang khai thác
- 1. Đối với dự án đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp, mở rộng công trình thiết yếu:
- Hồ sơ, trình tự, thủ tục, thẩm quyền chấp thuận thiết kế và cấp giấy phép thi công thực hiện theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4 Điều 9 Quy định này.
- 1. Sau khi có văn bản chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu của cơ quan có thẩm quyền, chủ đầu tư công trình thiết yếu phải:
- a) Hoàn chỉnh hồ sơ thiết kế theo văn bản chấp thuận của cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền.
- b) Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế công trình theo quy định về quản lý đầu tư và xây dựng công trình.
- 1. Đối với dự án đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp, mở rộng công trình thiết yếu:
- a) Chủ đầu tư dự án sửa chữa công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường bộ đang khai thác phải gửi hồ sơ thiết kế và hồ sơ đề nghị cấp giấy phép thi công xây dựng đến cơ quan quản lý đườ...
- b) Thẩm quyền chấp thuận thiết kế và cấp giấy phép thi công thực hiện áp dụng theo quy định tại Khoản 3 Điều 9 Quy định này.
- Left: Điều 10 . Chấp thuận thiết kế và cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường bộ đang khai thác Right: Điều 9. Cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của đường địa phương đang khai thác
- Left: Hồ sơ, trình tự, thủ tục, thẩm quyền chấp thuận thiết kế và cấp giấy phép thi công thực hiện theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4 Điều 9 Quy định này. Right: 2. Trình tự, cách thức thực hiện thủ tục theo quy định tại Điều 13 Quy định này.
- Left: 2. Đối với dự án sửa chữa công trình thiết yếu: Right: 3. Hồ sơ đề nghị cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu
Điều 9. Cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của đường địa phương đang khai thác 1. Sau khi có văn bản chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu của c...
Left
Điều 1
Điều 1 1 . Chấp thuận thiết kế và cấp giấy phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi đất dành cho đường bộ đang khai thác 1. Việc lắp đặt biển quảng cáo trong hoặc ngoài hành lang an toàn đường bộ, tuân theo các quy định của pháp luật về quảng cáo và quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. 2. Giới hạn kh...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Đảm bảo giao thông và an toàn giao thông khi thi công trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đang khai thác Thực hiện theo quy định từ Điều 31 đến Điều 48 của Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT ngày 18/5/2011 của Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 củ...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 19.` in the comparison document.
- Điều 1 1 . Chấp thuận thiết kế và cấp giấy phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi đất dành cho đường bộ đang khai thác
- 1. Việc lắp đặt biển quảng cáo trong hoặc ngoài hành lang an toàn đường bộ, tuân theo các quy định của pháp luật về quảng cáo và quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
- Giới hạn khoảng cách an toàn đường bộ theo chiều ngang của biển quảng cáo tính từ mép đất của đường bộ đến điểm gần nhất của biển quảng cáo, tối thiểu bằng 1,3 lần chiều cao của biển (điểm cao nhất...
- Thực hiện theo quy định từ Điều 31 đến Điều 48 của Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT ngày 18/5/2011 của Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/20...
- 1. Việc lắp đặt biển quảng cáo trong hoặc ngoài hành lang an toàn đường bộ, tuân theo các quy định của pháp luật về quảng cáo và quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
- Giới hạn khoảng cách an toàn đường bộ theo chiều ngang của biển quảng cáo tính từ mép đất của đường bộ đến điểm gần nhất của biển quảng cáo, tối thiểu bằng 1,3 lần chiều cao của biển (điểm cao nhất...
- Nếu giới hạn này bị vi phạm, Nhà thầu quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ đề nghị cơ quan cấp phép xây dựng biển quảng cáo yêu cầu tổ chức, cá nhân dừng việc lắp đặt biển quảng cáo.
- Left: Điều 1 1 . Chấp thuận thiết kế và cấp giấy phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi đất dành cho đường bộ đang khai thác Right: Điều 19. Đảm bảo giao thông và an toàn giao thông khi thi công trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đang khai thác
Điều 19. Đảm bảo giao thông và an toàn giao thông khi thi công trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đang khai thác Thực hiện theo quy định từ Điều 31 đến Điều 48 của Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT ng...
Left
Điều 12.
Điều 12. Xây dựng công trình thiết yếu trên các tuyến đường địa phương được xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo 1. Khi lập dự án xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo các tuyến đường địa phương hoặc nắn chỉnh tuyến, xây dựng tuyến tránh, chủ đầu tư dự án xây dựng phải: a) Gửi thông báo đến các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện có liên qua...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Chấp thuận và cấp phép thi công biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của đường địa phương đang khai thác 1. Việc lắp đặt biển quảng cáo trong hoặc ngoài hành lang an toàn đường bộ, tuân theo các quy định của pháp luật về quảng cáo và về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. Cá nhân, t...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.
- Điều 12. Xây dựng công trình thiết yếu trên các tuyến đường địa phương được xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo
- 1. Khi lập dự án xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo các tuyến đường địa phương hoặc nắn chỉnh tuyến, xây dựng tuyến tránh, chủ đầu tư dự án xây dựng phải:
- a) Gửi thông báo đến các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện có liên quan về thông tin cơ bản của dự án (cấp kỹ thuật, quy mô, hướng tuyến, mặt cắt ngang, thời gian dự kiến khởi công và hoàn thành...
- Điều 10. Chấp thuận và cấp phép thi công biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của đường địa phương đang khai thác
- Việc lắp đặt biển quảng cáo trong hoặc ngoài hành lang an toàn đường bộ, tuân theo các quy định của pháp luật về quảng cáo và về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
- Cá nhân, tổ chức được phép lắp đặt biển quảng cáo chịu toàn bộ trách nhiệm liên quan do việc lắp đặt biển quảng cáo gây ra.
- Điều 12. Xây dựng công trình thiết yếu trên các tuyến đường địa phương được xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo
- 1. Khi lập dự án xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo các tuyến đường địa phương hoặc nắn chỉnh tuyến, xây dựng tuyến tránh, chủ đầu tư dự án xây dựng phải:
- a) Gửi thông báo đến các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện có liên quan về thông tin cơ bản của dự án (cấp kỹ thuật, quy mô, hướng tuyến, mặt cắt ngang, thời gian dự kiến khởi công và hoàn thành...
Điều 10. Chấp thuận và cấp phép thi công biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của đường địa phương đang khai thác 1. Việc lắp đặt biển quảng cáo trong hoặc ngoài hành lang an toàn đường bộ,...
Left
Chương IV
Chương IV ĐẤU NỐI ĐƯỜNG NHÁNH V ÀO ĐƯỜNG TỈNH Đ iều 13. Đ ấu nối v à o đư ờng tỉnh 1. Các đường đấu nối vào đường tỉnh bao gồm: a) Đường huyện, đường xã, đường đô thị. b) Đường dẫn ra, vào cửa hàng xăng dầu, trạm dừng nghỉ. c) Đường chuyên dùng gồm: Đường lâm nghiệp, đường khai thác mỏ, đường phục vụ thi công, đường ra vào khu công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức thi công nút giao đường nhánh đấu nối vào đường tỉnh 1. Chủ công trình, dự án căn cứ các điểm đấu nối đã được phê duyệt hoặc đã được Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận, căn cứ tiêu chuẩn, yêu cầu thiết kế đường ô tô hiện hành, lập và gửi hồ sơ đến Sở Giao thông vận tải để được xem xét chấp...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Thực hiện quản lý và bảo trì hệ thống đường bộ được giao theo phân cấp. 2. Tổ chức, chỉ đạo việc tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn. 3. Hướng dẫn và tổ chức thực hiện các quy định về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 26.` in the comparison document.
- Điều 14. Chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức thi công nút giao đường nhánh đấu nối vào đường tỉnh
- Chủ công trình, dự án căn cứ các điểm đấu nối đã được phê duyệt hoặc đã được Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận, căn cứ tiêu chuẩn, yêu cầu thiết kế đường ô tô hiện hành, lập và gửi hồ sơ đến Sở Giao...
- Trình tự, cách thức thực hiện, hồ sơ, thời gian giải quyết thủ tục chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức thi công nút giao đường nhánh đấu nối vào đường tỉnh thực hiện theo quy định tại Điều 26...
- Điều 26. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
- 1. Thực hiện quản lý và bảo trì hệ thống đường bộ được giao theo phân cấp.
- 2. Tổ chức, chỉ đạo việc tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn.
- Điều 14. Chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức thi công nút giao đường nhánh đấu nối vào đường tỉnh
- Chủ công trình, dự án căn cứ các điểm đấu nối đã được phê duyệt hoặc đã được Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận, căn cứ tiêu chuẩn, yêu cầu thiết kế đường ô tô hiện hành, lập và gửi hồ sơ đến Sở Giao...
- Trình tự, cách thức thực hiện, hồ sơ, thời gian giải quyết thủ tục chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức thi công nút giao đường nhánh đấu nối vào đường tỉnh thực hiện theo quy định tại Điều 26...
Điều 26. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Thực hiện quản lý và bảo trì hệ thống đường bộ được giao theo phân cấp. 2. Tổ chức, chỉ đạo việc tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về bảo vệ kết cấu hạ tầ...
Left
Điều 15.
Điều 15. Cấp giấy phép thi công nút giao đường nhánh đấu nối vào đường tỉnh 1. Sau khi có văn bản chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức giao thông của cơ quan có thẩm quyền, chủ đầu tư lập hồ sơ xin cấp giấy phép thi công, gửi Sở Giao thông vận tải cấp phép. 2. Trình tự, cách thức thực hiện, hồ sơ, thời gian giải quyết thủ tục cấp g...
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Quản lý, bảo trì đường bộ được giao theo phân cấp. 2. Quản lý việc sử dụng đất trong và ngoài hành lang an toàn đường bộ; tiếp nhận bàn giao và quản lý, bảo vệ mốc lộ giới đường bộ trên địa bàn. 3. Phát hiện và phối hợp với Đơn vị quản lý đường bộ, Thanh tra đường bộ xử lý kịp thời, th...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 27.` in the comparison document.
- Điều 15. Cấp giấy phép thi công nút giao đường nhánh đấu nối vào đường tỉnh
- 1. Sau khi có văn bản chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức giao thông của cơ quan có thẩm quyền, chủ đầu tư lập hồ sơ xin cấp giấy phép thi công, gửi Sở Giao thông vận tải cấp phép.
- 2. Trình tự, cách thức thực hiện, hồ sơ, thời gian giải quyết thủ tục cấp giấy phép thi công nút giao đường nhánh đấu nối vào đường tỉnh thực hiện theo quy định tại Điều 27 Thông tư số 50/2015/TT-B...
- Điều 27. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
- 1. Quản lý, bảo trì đường bộ được giao theo phân cấp.
- 2. Quản lý việc sử dụng đất trong và ngoài hành lang an toàn đường bộ; tiếp nhận bàn giao và quản lý, bảo vệ mốc lộ giới đường bộ trên địa bàn.
- Điều 15. Cấp giấy phép thi công nút giao đường nhánh đấu nối vào đường tỉnh
- 1. Sau khi có văn bản chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức giao thông của cơ quan có thẩm quyền, chủ đầu tư lập hồ sơ xin cấp giấy phép thi công, gửi Sở Giao thông vận tải cấp phép.
- 2. Trình tự, cách thức thực hiện, hồ sơ, thời gian giải quyết thủ tục cấp giấy phép thi công nút giao đường nhánh đấu nối vào đường tỉnh thực hiện theo quy định tại Điều 27 Thông tư số 50/2015/TT-B...
Điều 27. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Quản lý, bảo trì đường bộ được giao theo phân cấp. 2. Quản lý việc sử dụng đất trong và ngoài hành lang an toàn đường bộ; tiếp nhận bàn giao và quản lý, bảo vệ mốc lộ...
Left
Điều 16.
Điều 16. Đấu nối tạm có thời hạn vào đường tỉnh đang khai thác 1. Đối với dự án, công trình xây dựng do điều kiện địa hình trong khu vực khó khăn hoặc điều kiện kỹ thuật của thiết bị, cho phép mở điểm đấu nối tạm thời để làm đường công vụ vận chuyển nguyên vật liệu, vận chuyển thiết bị máy móc; hết thời hạn đấu nối tạm sẽ hoàn trả hiện...
Open sectionRight
Điều 28.
Điều 28. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị chủ quản đường chuyên dùng 1. Có trách nhiệm chính trong toàn bộ công tác quản lý, bảo vệ kết cấu công trình, đất của công trình đường bộ và hành lang an toàn đường bộ trên tuyến đường bộ thuộc thẩm quyền quản lý. 2. Chủ trì, phối hợp với UBND cấp huyện, cấp xã cắm mốc giới hạn xác định hành lan...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 28.` in the comparison document.
- Điều 16. Đấu nối tạm có thời hạn vào đường tỉnh đang khai thác
- 1. Đối với dự án, công trình xây dựng do điều kiện địa hình trong khu vực khó khăn hoặc điều kiện kỹ thuật của thiết bị, cho phép mở điểm đấu nối tạm thời để làm đường công vụ vận chuyển nguyên vật...
- hết thời hạn đấu nối tạm sẽ hoàn trả hiện trạng ban đầu của kết cấu công trình và hành lang an toàn đường bộ.
- Điều 28. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị chủ quản đường chuyên dùng
- 1. Có trách nhiệm chính trong toàn bộ công tác quản lý, bảo vệ kết cấu công trình, đất của công trình đường bộ và hành lang an toàn đường bộ trên tuyến đường bộ thuộc thẩm quyền quản lý.
- 2. Chủ trì, phối hợp với UBND cấp huyện, cấp xã cắm mốc giới hạn xác định hành lang an toàn đường bộ đối với các tuyến đường thuộc phạm vi quản lý
- Điều 16. Đấu nối tạm có thời hạn vào đường tỉnh đang khai thác
- 1. Đối với dự án, công trình xây dựng do điều kiện địa hình trong khu vực khó khăn hoặc điều kiện kỹ thuật của thiết bị, cho phép mở điểm đấu nối tạm thời để làm đường công vụ vận chuyển nguyên vật...
- hết thời hạn đấu nối tạm sẽ hoàn trả hiện trạng ban đầu của kết cấu công trình và hành lang an toàn đường bộ.
Điều 28. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị chủ quản đường chuyên dùng 1. Có trách nhiệm chính trong toàn bộ công tác quản lý, bảo vệ kết cấu công trình, đất của công trình đường bộ và hành lang an toàn đường bộ trên tuy...
Left
Điều 17.
Điều 17. Nghiệm thu, quản lý, sử dụng nút giao đường nhánh đấu nối vào đường tỉnh sau khi thi công hoàn thành 1. Nút giao sau khi hoàn thành phải được Sở Giao thông vận tải nghiệm thu và chấp thuận đưa vào khai thác, sử dụng. 2. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm về chất lượng công trình nút giao ảnh hưởng đến an toàn giao thông, bền vững kết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của Nhà thầu quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ 1. Thường xuyên kiểm tra, phát hiện kịp thời các hành vi xâm phạm công trình đường bộ, các hành vi lấn, chiếm và sử dụng trái phép đất của đường bộ và hành lang an toàn đường bộ. Ngay khi phát hiện vi phạm phải yêu cầu đình chỉ hành vi vi phạm và thôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Tr ách nhiệm của Sở Giao th ông vận tải 1. Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý Nhà nước về đường bộ trong phạm vi toàn tỉnh; trình Ủy ban nhân dân tỉnh tỉnh ban hành các văn bản về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và hướng dẫn thực hiện. 2. Trực tiếp tổ chức quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của Công an tỉnh 1. Chỉ đạo, hướng dẫn lực lượng Công an kiểm tra, xử lý vi phạm pháp luật về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo thẩm quyền. 2. Phối hợp với Sở Giao thông vận tải thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; lập phương án bảo vệ các công trình đườn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Tr ách nhiệm của Sở T ài nguy ên v à M ôi tr ường Chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải và Ủy ban nhân dân cấp huyện trong việc lập quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất, hướng dẫn nhu cầu sử dụng đất cho kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan hướng dẫn, kiểm tra vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Tr ách nhiệm của Sở X ây dựng Tham mưu quy hoạch các công trình xây dựng dọc hai bên đường bộ; chỉ đạo, hướng dẫn quản lý xây dựng ngoài hành lang an toàn đường bộ; phối hợp với Sở Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp huyện trong công tác lập và thực hiện quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đô thị.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Tr ách nhiệm của Sở C ông Th ương Hướng dẫn thực hiện xây dựng các điểm kinh doanh xăng dầu dọc theo các tuyến đường địa phương; phối hợp với Sở Giao thông vận tải xác định vị trí điểm đấu nối từ cửa hàng bán lẻ xăng dầu vào đường tỉnh theo đúng quy định. Đ iều 24. Tr á ch nhiệm của Sở T à i ch í nh Chủ trì, phối hợp với Sở Gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Thực hiện quản lý và bảo trì hệ thống đường bộ được giao theo phân cấp. 2. Tổ chức, chỉ đạo việc tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn. 3. Hướng dẫn và tổ chức thực hiện các quy định về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Tr ách nhiệm của Ủy ban nh ân d ân cấp x ã 1. Quản lý, bảo trì đường bộ được giao theo phân cấp. 2. Quản lý việc sử dụng đất trong và ngoài hành lang an toàn đường bộ; tiếp nhận bàn giao và quản lý, bảo vệ mốc lộ giới đường bộ trên địa bàn. 3. Phát hiện và phối hợp với Nhà thầu quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình đường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Tr ách nhiệm của tổ chức , c á nh ân v à c ác c ơ quan li ên quan 1. Mọi cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, phát hiện và thông báo kịp thời đến cơ quan quản lý đường bộ hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã, cấp huyện nơi gần nhất đối với các hành vi vi phạm pháp luật về bảo vệ kết cấu h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Điều khoản thi h ành Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh các vướng mắc, các cơ quan, tổ chức và cá nhân phản ánh về Sở Giao thông vận để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết. Trường hợp văn bản pháp luật làm căn cứ ban hành hoặc được viện dẫn trong Quy định này bị sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections