Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ưu tiến phát triển hệ thống vận tải hành khách công cộng khối lượng lớn; khuyến khích đầu tư xây dựng, khai thác bến xe, bãi đỗ xe ô tô và các phương tiện cơ giới khác; áp dụng công nghệ cao trong quản lý, điều hành hệ thống giao thông vận tải
07/2019/NQ-HĐND
Right document
Về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 09/2012/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục, mức thu phí, lệ phí và học phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
03/2013/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc ưu tiến phát triển hệ thống vận tải hành khách công cộng khối lượng lớn; khuyến khích đầu tư xây dựng, khai thác bến xe, bãi đỗ xe ô tô và các phương tiện cơ giới khác; áp dụng công nghệ cao trong quản lý, điều hành hệ thống giao thông vận tải
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục I. Ưu tiên phát triển hệ thống vận tải hành khách công cộng khối lượng lớn
Mục I. Ưu tiên phát triển hệ thống vận tải hành khách công cộng khối lượng lớn
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Hệ thống vận tải hành khách công cộng khối lượng lớn trên địa bàn thành phố Hà Nội, bao gồm: Hệ thống đường sắt đô thị (đường tàu điện ngầm, đường tàu điện đi trên mặt đất, đường tàu điện trên cao, đường sắt một ray tự động dẫn hướng, đường xe điện bánh sắt), hệ thố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Ưu tiên phát triển hệ thống vận tải hành khách công cộng khối lượng lớn 1. Ưu tiên về tổ chức giao thông: a) Tổ chức giao thông phải đảm bảo để các phương tiện vận tải hành khách công cộng khối lượng lớn lưu hành thông suốt, hạn chế tối đa các trở ngại, đảm bảo thuận tiện, an toàn cho hành khách. b) Các tuyến vận tải hành khách...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục II. Khuyến khích đầu tư xây dựng, khai thác bến xe, điểm trung chuyển, trung tâm tiếp vận, bãi đỗ xe ô tô và các phương tiện cơ giớ i khác.
Mục II. Khuyến khích đầu tư xây dựng, khai thác bến xe, điểm trung chuyển, trung tâm tiếp vận, bãi đỗ xe ô tô và các phương tiện cơ giớ i khác.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Các bãi đỗ xe ô tô và các phương tiện cơ giới khác phục vụ nhu cầu công cộng theo quy hoạch trên địa bàn thành phố Hà Nội, bao gồm: Bãi đỗ xe cao tầng có ứng dụng công nghệ thông minh trong quản lý điều hành, bãi đỗ xe ngầm. b) Các bãi đỗ xe ngầm, cao tầng cho ô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Cơ chế, chính sách khuyến khích đầu tư, xây dựng khai thác bến xe, điểm trung chuyển, trung tâm tiếp vận, bãi đỗ xe ô tô và các phương tiện cơ giới khác. 1. Ngân sách Thành phố hỗ trợ 100% tiền thuê đất trong 10 năm đầu kể từ khi phát sinh nghĩa vụ nộp tiền thuê đất (không bao gồm phần diện tích đất phục vụ kinh doanh dịch vụ,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục III. Áp dụng công nghệ cao trong quản lý, điều hành hệ thống giao thông vận tải
Mục III. Áp dụng công nghệ cao trong quản lý, điều hành hệ thống giao thông vận tải
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Dự án đầu tư, hoạt động quản lý, kinh doanh có ứng dụng công nghệ cao phục vụ quản lý, điều hành hệ thống giao thông vận tải trên địa bàn thành phố Hà Nội. 2. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động đầu tư, kinh doanh, quản lý hệ thống hạ tầng gia...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Lĩnh vực ứng dụng công nghệ cao trong quản lý, điều hành hệ thống giao thông vận tải 1. Quản lý, khai thác kết cấu hạ tầng giao thông vận tải: Từng bước triển khai thực hiện áp dụng quản lý kết cấu hạ tầng giao thông vận tải thành phố Hà Nội trên nền hệ thống bản đồ số tiên tiến, sử dụng trực tuyến tại các trung tâm quản lý, đi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân Thành phố 1. Tổ chức thực hiện Nghị quyết. Rà soát các cơ chế, chính sách ưu đãi, hỗ trợ của Thành phố đang áp dụng đối với những lĩnh vực trên để không trùng lặp. Căn cứ vào khoản 2, khoản 4, khoản 5, khoản 6, khoản 7, khoản 8 Điều 4 của Nghị quyết, chủ động xem xét, quyết định áp dụng các mức c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với trường hợp các dự án đã phê duyệt và đang triển khai áp dụng theo cơ chế chính sách được quy định tại Nghị Quyết số 03/2013/NQ-HĐND ngày 12/7/2013 thì tiếp tục thực hiện theo cơ chế, chính sách đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Đối với các trường hợp khác được Ủy ban nhân dân thành phố Hà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hiệu lực và điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 20/7/2019 và thay thế cho các Nghị quyết: - Nghị quyết số 03/2013/NQ-HĐND ngày 12/7/2013 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội về ưu tiên phát triển hệ thống vận tải hành khách công cộng khối lượng lớn; Khuyến khích đầu tư xây dựng, khai thác bến xe, bãi...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 09/2012/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục, mức thu phí, lệ phí và học phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.
- Điều 9. Hiệu lực và điều khoản thi hành
- 1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 20/7/2019 và thay thế cho các Nghị quyết:
- Nghị quyết số 03/2013/NQ-HĐND ngày 12/7/2013 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội về ưu tiên phát triển hệ thống vận tải hành khách công cộng khối lượng lớn
- Về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 09/2012/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục, mức thu phí, lệ phí và học phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- Điều 9. Hiệu lực và điều khoản thi hành
- 1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 20/7/2019 và thay thế cho các Nghị quyết:
- Nghị quyết số 03/2013/NQ-HĐND ngày 12/7/2013 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội về ưu tiên phát triển hệ thống vận tải hành khách công cộng khối lượng lớn
Về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 09/2012/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục, mức thu phí, lệ phí và học phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng