Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ưu tiến phát triển hệ thống vận tải hành khách công cộng khối lượng lớn; khuyến khích đầu tư xây dựng, khai thác bến xe, bãi đỗ xe ô tô và các phương tiện cơ giới khác; áp dụng công nghệ cao trong quản lý, điều hành hệ thống giao thông vận tải
07/2019/NQ-HĐND
Right document
Ban hành Quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì tuyến đường sắt đô thị Hà Nội số 2A Cát Linh - Hà Đông.
25/2020/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ưu tiến phát triển hệ thống vận tải hành khách công cộng khối lượng lớn; khuyến khích đầu tư xây dựng, khai thác bến xe, bãi đỗ xe ô tô và các phương tiện cơ giới khác; áp dụng công nghệ cao trong quản lý, điều hành hệ thống giao thông vận tải
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì tuyến đường sắt đô thị Hà Nội số 2A Cát Linh - Hà Đông.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì tuyến đường sắt đô thị Hà Nội số 2A Cát Linh - Hà Đông.
- Về việc ưu tiến phát triển hệ thống vận tải hành khách công cộng khối lượng lớn
- khuyến khích đầu tư xây dựng, khai thác bến xe, bãi đỗ xe ô tô và các phương tiện cơ giới khác
- áp dụng công nghệ cao trong quản lý, điều hành hệ thống giao thông vận tải
Left
Mục I. Ưu tiên phát triển hệ thống vận tải hành khách công cộng khối lượng lớn
Mục I. Ưu tiên phát triển hệ thống vận tải hành khách công cộng khối lượng lớn
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Hệ thống vận tải hành khách công cộng khối lượng lớn trên địa bàn thành phố Hà Nội, bao gồm: Hệ thống đường sắt đô thị (đường tàu điện ngầm, đường tàu điện đi trên mặt đất, đường tàu điện trên cao, đường sắt một ray tự động dẫn hướng, đường xe điện bánh sắt), hệ thố...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì tuyến đường sắt đô thị Hà Nội số 2A Cát Linh - Hà Đông.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì tuyến đường sắt đô thị Hà Nội số 2A Cát Linh - Hà Đông.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Hệ thống vận tải hành khách công cộng khối lượng lớn trên địa bàn thành phố Hà Nội, bao gồm: Hệ thống đường sắt đô thị (đường tàu điện ngầm, đường tàu điện đi trên mặt đất, đ...
- 2. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động đầu tư, quản lý, khai thác sử dụng hệ thống vận tải hành khách công cộng khối lượng lớn trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Left
Điều 2.
Điều 2. Ưu tiên phát triển hệ thống vận tải hành khách công cộng khối lượng lớn 1. Ưu tiên về tổ chức giao thông: a) Tổ chức giao thông phải đảm bảo để các phương tiện vận tải hành khách công cộng khối lượng lớn lưu hành thông suốt, hạn chế tối đa các trở ngại, đảm bảo thuận tiện, an toàn cho hành khách. b) Các tuyến vận tải hành khách...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 10 năm 2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 10 năm 2020
- Điều 2. Ưu tiên phát triển hệ thống vận tải hành khách công cộng khối lượng lớn
- 1. Ưu tiên về tổ chức giao thông:
- a) Tổ chức giao thông phải đảm bảo để các phương tiện vận tải hành khách công cộng khối lượng lớn lưu hành thông suốt, hạn chế tối đa các trở ngại, đảm bảo thuận tiện, an toàn cho hành khách.
Left
Mục II. Khuyến khích đầu tư xây dựng, khai thác bến xe, điểm trung chuyển, trung tâm tiếp vận, bãi đỗ xe ô tô và các phương tiện cơ giớ i khác.
Mục II. Khuyến khích đầu tư xây dựng, khai thác bến xe, điểm trung chuyển, trung tâm tiếp vận, bãi đỗ xe ô tô và các phương tiện cơ giớ i khác.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Các bãi đỗ xe ô tô và các phương tiện cơ giới khác phục vụ nhu cầu công cộng theo quy hoạch trên địa bàn thành phố Hà Nội, bao gồm: Bãi đỗ xe cao tầng có ứng dụng công nghệ thông minh trong quản lý điều hành, bãi đỗ xe ngầm. b) Các bãi đỗ xe ngầm, cao tầng cho ô...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, ngành Thành phố; Chủ tịch UBND các quận: Đống Đa, Thanh Xuân, Nam Từ Liêm, Hà Đông; Tổng Giám đốc Công ty TNHH MTV Đường sắt Hà Nội và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Đ/c Bí thư Thành ủy; (để b/c); - Thư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố
- Giám đốc các Sở, Ban, ngành Thành phố
- Chủ tịch UBND các quận: Đống Đa, Thanh Xuân, Nam Từ Liêm, Hà Đông
- Điều 3. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- a) Các bãi đỗ xe ô tô và các phương tiện cơ giới khác phục vụ nhu cầu công cộng theo quy hoạch trên địa bàn thành phố Hà Nội, bao gồm:
Left
Điều 4.
Điều 4. Cơ chế, chính sách khuyến khích đầu tư, xây dựng khai thác bến xe, điểm trung chuyển, trung tâm tiếp vận, bãi đỗ xe ô tô và các phương tiện cơ giới khác. 1. Ngân sách Thành phố hỗ trợ 100% tiền thuê đất trong 10 năm đầu kể từ khi phát sinh nghĩa vụ nộp tiền thuê đất (không bao gồm phần diện tích đất phục vụ kinh doanh dịch vụ,...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt Công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị tuân thủ theo Điều 23, 24, 25 Luật Đường sắt, Nghị định số 56/2018/NĐ-CP ngày 16/4/2018 của Chính phủ quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt và các quy định hiện hành khác có liên quan.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt
- Công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị tuân thủ theo Điều 23, 24, 25 Luật Đường sắt, Nghị định số 56/2018/NĐ-CP ngày 16/4/2018 của Chính phủ quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu h...
- Điều 4. Cơ chế, chính sách khuyến khích đầu tư, xây dựng khai thác bến xe, điểm trung chuyển, trung tâm tiếp vận, bãi đỗ xe ô tô và các phương tiện cơ giới khác.
- Ngân sách Thành phố hỗ trợ 100% tiền thuê đất trong 10 năm đầu kể từ khi phát sinh nghĩa vụ nộp tiền thuê đất (không bao gồm phần diện tích đất phục vụ kinh doanh dịch vụ, thương mại) đối với bến x...
- Riêng đối với dự án đầu tư bến xe hàng (bến xe tải), ngoài việc được hưởng các chính sách hỗ trợ như đã nêu tại khoản 1 điều này, sau 10 năm đầu kể từ khi phát sinh nghĩa vụ nộp tiền thuê đất, được...
Left
Mục III. Áp dụng công nghệ cao trong quản lý, điều hành hệ thống giao thông vận tải
Mục III. Áp dụng công nghệ cao trong quản lý, điều hành hệ thống giao thông vận tải
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Dự án đầu tư, hoạt động quản lý, kinh doanh có ứng dụng công nghệ cao phục vụ quản lý, điều hành hệ thống giao thông vận tải trên địa bàn thành phố Hà Nội. 2. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động đầu tư, kinh doanh, quản lý hệ thống hạ tầng gia...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Bảo trì 1. Kết cấu hạ tầng, phương tiện, thiết bị đưa vào khai thác phải được bảo trì theo Quy trình bảo trì được Chủ đầu tư phê duyệt, đảm bảo các quy định về bảo trì công trình xây dựng theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vận hành và bảo trì đường sắt đô thị. 2. Công tác quản lý chất lượng và bảo trì công trình đường sắt đô t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Bảo trì
- Kết cấu hạ tầng, phương tiện, thiết bị đưa vào khai thác phải được bảo trì theo Quy trình bảo trì được Chủ đầu tư phê duyệt, đảm bảo các quy định về bảo trì công trình xây dựng theo Quy chuẩn kỹ th...
- 2. Công tác quản lý chất lượng và bảo trì công trình đường sắt đô thị tuân thủ Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng
- Điều 5. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Dự án đầu tư, hoạt động quản lý, kinh doanh có ứng dụng công nghệ cao phục vụ quản lý, điều hành hệ thống giao thông vận tải trên địa bàn thành phố Hà Nội.
- Đối tượng áp dụng:
Left
Điều 6.
Điều 6. Lĩnh vực ứng dụng công nghệ cao trong quản lý, điều hành hệ thống giao thông vận tải 1. Quản lý, khai thác kết cấu hạ tầng giao thông vận tải: Từng bước triển khai thực hiện áp dụng quản lý kết cấu hạ tầng giao thông vận tải thành phố Hà Nội trên nền hệ thống bản đồ số tiên tiến, sử dụng trực tuyến tại các trung tâm quản lý, đi...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Vận hành, khai thác Công tác vận hành, khai thác đường sắt đô thị phải tuân thủ theo các quy định về vận hành của Dự án được chủ đầu tư phê duyệt và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vận hành và bảo trì đường sắt đô thị.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Vận hành, khai thác
- Công tác vận hành, khai thác đường sắt đô thị phải tuân thủ theo các quy định về vận hành của Dự án được chủ đầu tư phê duyệt và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vận hành và bảo trì đường sắt đô thị.
- Điều 6. Lĩnh vực ứng dụng công nghệ cao trong quản lý, điều hành hệ thống giao thông vận tải
- 1. Quản lý, khai thác kết cấu hạ tầng giao thông vận tải:
- Từng bước triển khai thực hiện áp dụng quản lý kết cấu hạ tầng giao thông vận tải thành phố Hà Nội trên nền hệ thống bản đồ số tiên tiến, sử dụng trực tuyến tại các trung tâm quản lý, điều hành gia...
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân Thành phố 1. Tổ chức thực hiện Nghị quyết. Rà soát các cơ chế, chính sách ưu đãi, hỗ trợ của Thành phố đang áp dụng đối với những lĩnh vực trên để không trùng lặp. Căn cứ vào khoản 2, khoản 4, khoản 5, khoản 6, khoản 7, khoản 8 Điều 4 của Nghị quyết, chủ động xem xét, quyết định áp dụng các mức c...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Điều hành giao thông vận tải 1. Điều hành giao thông vận tải đường sắt đô thị theo những nội dung và những nguyên tắc nêu tại Điều 41 Luật Đường sắt. 2. Công lệnh tải trọng, công lệnh tốc độ, biểu đồ chạy tàu phải được xây dựng, công bố theo đúng các quy định nêu tại các Điều 42,43 Luật Đường sắt, áp dụng Chương II của Thông tư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Điều hành giao thông vận tải
- 1. Điều hành giao thông vận tải đường sắt đô thị theo những nội dung và những nguyên tắc nêu tại Điều 41 Luật Đường sắt.
- Công lệnh tải trọng, công lệnh tốc độ, biểu đồ chạy tàu phải được xây dựng, công bố theo đúng các quy định nêu tại các Điều 42,43 Luật Đường sắt, áp dụng Chương II của Thông tư số 27/2018/TT-BGTVT...
- Điều 7. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân Thành phố
- Tổ chức thực hiện Nghị quyết.
- Rà soát các cơ chế, chính sách ưu đãi, hỗ trợ của Thành phố đang áp dụng đối với những lĩnh vực trên để không trùng lặp.
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với trường hợp các dự án đã phê duyệt và đang triển khai áp dụng theo cơ chế chính sách được quy định tại Nghị Quyết số 03/2013/NQ-HĐND ngày 12/7/2013 thì tiếp tục thực hiện theo cơ chế, chính sách đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Đối với các trường hợp khác được Ủy ban nhân dân thành phố Hà...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Vận tải hành khách trên đường sắt đô thị 1. Vé hành khách được thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 54 Luật Đường sắt. 2. Giá vé vận tải hành khách trên đường sắt đô thị do UBND thành phố Hà Nội quy định. 3. Giá vé vận tải hành khách trên đường sắt đô thị được niêm yết tại các ga đường sắt và công bố công khai trên phương t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Vận tải hành khách trên đường sắt đô thị
- 1. Vé hành khách được thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 54 Luật Đường sắt.
- 2. Giá vé vận tải hành khách trên đường sắt đô thị do UBND thành phố Hà Nội quy định.
- Điều 8. Điều khoản chuyển tiếp
- Đối với trường hợp các dự án đã phê duyệt và đang triển khai áp dụng theo cơ chế chính sách được quy định tại Nghị Quyết số 03/2013/NQ-HĐND ngày 12/7/2013 thì tiếp tục thực hiện theo cơ chế, chính...
- 2. Đối với các trường hợp khác được Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội xem xét, điều chỉnh cho phù hợp với Nghị quyết này và được tính từ thời điểm Nghị quyết có hiệu lực thi hành.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hiệu lực và điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 20/7/2019 và thay thế cho các Nghị quyết: - Nghị quyết số 03/2013/NQ-HĐND ngày 12/7/2013 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội về ưu tiên phát triển hệ thống vận tải hành khách công cộng khối lượng lớn; Khuyến khích đầu tư xây dựng, khai thác bến xe, bãi...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Quản lý tài chính trong hoạt động kinh doanh 1. Công tác quản lý tài chính trong hoạt động kinh doanh đường sắt đô thị tuân thủ theo Mục 4 Chương VI Luật Đường sắt và các quy định hiện hành có liên quan. 2. Nguồn thu do hoạt động kinh doanh đường sắt đô thị bao gồm: a) Thu từ vé; b) Thu từ quảng cáo, từ các hoạt động kinh doanh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Quản lý tài chính trong hoạt động kinh doanh
- 1. Công tác quản lý tài chính trong hoạt động kinh doanh đường sắt đô thị tuân thủ theo Mục 4 Chương VI Luật Đường sắt và các quy định hiện hành có liên quan.
- 2. Nguồn thu do hoạt động kinh doanh đường sắt đô thị bao gồm:
- Điều 9. Hiệu lực và điều khoản thi hành
- 1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 20/7/2019 và thay thế cho các Nghị quyết:
- Nghị quyết số 03/2013/NQ-HĐND ngày 12/7/2013 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội về ưu tiên phát triển hệ thống vận tải hành khách công cộng khối lượng lớn
Unmatched right-side sections