Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 7

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
10 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ưu tiến phát triển hệ thống vận tải hành khách công cộng khối lượng lớn; khuyến khích đầu tư xây dựng, khai thác bến xe, bãi đỗ xe ô tô và các phương tiện cơ giới khác; áp dụng công nghệ cao trong quản lý, điều hành hệ thống giao thông vận tải

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định công tác nghiệm thu sản phẩm dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng đường sắt đô thị trên địa bàn Thành phố Hà Nội.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định công tác nghiệm thu sản phẩm dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng đường sắt đô thị trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
Removed / left-side focus
  • Về việc ưu tiến phát triển hệ thống vận tải hành khách công cộng khối lượng lớn
  • khuyến khích đầu tư xây dựng, khai thác bến xe, bãi đỗ xe ô tô và các phương tiện cơ giới khác
  • áp dụng công nghệ cao trong quản lý, điều hành hệ thống giao thông vận tải
left-only unmatched

Mục I. Ưu tiên phát triển hệ thống vận tải hành khách công cộng khối lượng lớn

Mục I. Ưu tiên phát triển hệ thống vận tải hành khách công cộng khối lượng lớn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Hệ thống vận tải hành khách công cộng khối lượng lớn trên địa bàn thành phố Hà Nội, bao gồm: Hệ thống đường sắt đô thị (đường tàu điện ngầm, đường tàu điện đi trên mặt đất, đường tàu điện trên cao, đường sắt một ray tự động dẫn hướng, đường xe điện bánh sắt), hệ thố...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định công tác nghiệm thu sản phẩm dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng đường sắt đô thị trên địa bàn Thành phố Hà Nội.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định công tác nghiệm thu sản phẩm dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng đường sắt đô thị trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh: Hệ thống vận tải hành khách công cộng khối lượng lớn trên địa bàn thành phố Hà Nội, bao gồm: Hệ thống đường sắt đô thị (đường tàu điện ngầm, đường tàu điện đi trên mặt đất, đ...
  • 2. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động đầu tư, quản lý, khai thác sử dụng hệ thống vận tải hành khách công cộng khối lượng lớn trên địa bàn thành phố Hà Nội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Ưu tiên phát triển hệ thống vận tải hành khách công cộng khối lượng lớn 1. Ưu tiên về tổ chức giao thông: a) Tổ chức giao thông phải đảm bảo để các phương tiện vận tải hành khách công cộng khối lượng lớn lưu hành thông suốt, hạn chế tối đa các trở ngại, đảm bảo thuận tiện, an toàn cho hành khách. b) Các tuyến vận tải hành khách...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 9 năm 2023.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 9 năm 2023.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Ưu tiên phát triển hệ thống vận tải hành khách công cộng khối lượng lớn
  • 1. Ưu tiên về tổ chức giao thông:
  • a) Tổ chức giao thông phải đảm bảo để các phương tiện vận tải hành khách công cộng khối lượng lớn lưu hành thông suốt, hạn chế tối đa các trở ngại, đảm bảo thuận tiện, an toàn cho hành khách.
left-only unmatched

Mục II. Khuyến khích đầu tư xây dựng, khai thác bến xe, điểm trung chuyển, trung tâm tiếp vận, bãi đỗ xe ô tô và các phương tiện cơ giớ i khác.

Mục II. Khuyến khích đầu tư xây dựng, khai thác bến xe, điểm trung chuyển, trung tâm tiếp vận, bãi đỗ xe ô tô và các phương tiện cơ giớ i khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Các bãi đỗ xe ô tô và các phương tiện cơ giới khác phục vụ nhu cầu công cộng theo quy hoạch trên địa bàn thành phố Hà Nội, bao gồm: Bãi đỗ xe cao tầng có ứng dụng công nghệ thông minh trong quản lý điều hành, bãi đỗ xe ngầm. b) Các bãi đỗ xe ngầm, cao tầng cho ô...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Tài Chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố Hà Nội; Giám đốc Trung tâm Quản lý giao thông công cộng thành phố Hà Nội; Tổng Giám đốc Công ty TNHH MTV Đường sắt Hà Nội và các tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố
  • Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Tài Chính
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố Hà Nội
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • a) Các bãi đỗ xe ô tô và các phương tiện cơ giới khác phục vụ nhu cầu công cộng theo quy hoạch trên địa bàn thành phố Hà Nội, bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Cơ chế, chính sách khuyến khích đầu tư, xây dựng khai thác bến xe, điểm trung chuyển, trung tâm tiếp vận, bãi đỗ xe ô tô và các phương tiện cơ giới khác. 1. Ngân sách Thành phố hỗ trợ 100% tiền thuê đất trong 10 năm đầu kể từ khi phát sinh nghĩa vụ nộp tiền thuê đất (không bao gồm phần diện tích đất phục vụ kinh doanh dịch vụ,...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Căn cứ nghiệm thu 1. Quyết định đặt hàng; Quyết định đặt hàng điều chỉnh (nếu có). 2. Quyết định phê duyệt dự toán của Sở Giao thông vận tải (nếu có). 3. Hợp đồng đặt hàng; phụ lục Hợp đồng (nếu có). 4. Kết quả kiểm tra, giám sát dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng đường sắt đô thị trong tháng. 5. Các văn bản, quyết định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Căn cứ nghiệm thu
  • 1. Quyết định đặt hàng; Quyết định đặt hàng điều chỉnh (nếu có).
  • 2. Quyết định phê duyệt dự toán của Sở Giao thông vận tải (nếu có).
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Cơ chế, chính sách khuyến khích đầu tư, xây dựng khai thác bến xe, điểm trung chuyển, trung tâm tiếp vận, bãi đỗ xe ô tô và các phương tiện cơ giới khác.
  • Ngân sách Thành phố hỗ trợ 100% tiền thuê đất trong 10 năm đầu kể từ khi phát sinh nghĩa vụ nộp tiền thuê đất (không bao gồm phần diện tích đất phục vụ kinh doanh dịch vụ, thương mại) đối với bến x...
  • Riêng đối với dự án đầu tư bến xe hàng (bến xe tải), ngoài việc được hưởng các chính sách hỗ trợ như đã nêu tại khoản 1 điều này, sau 10 năm đầu kể từ khi phát sinh nghĩa vụ nộp tiền thuê đất, được...
left-only unmatched

Mục III. Áp dụng công nghệ cao trong quản lý, điều hành hệ thống giao thông vận tải

Mục III. Áp dụng công nghệ cao trong quản lý, điều hành hệ thống giao thông vận tải

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Dự án đầu tư, hoạt động quản lý, kinh doanh có ứng dụng công nghệ cao phục vụ quản lý, điều hành hệ thống giao thông vận tải trên địa bàn thành phố Hà Nội. 2. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động đầu tư, kinh doanh, quản lý hệ thống hạ tầng gia...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nội dung, hồ sơ, thời gian nghiệm thu 1. Nội dung nghiệm thu bao gồm một số nội dung chủ yếu sau a) Tổng lượt tàu chở khách; Lượt tàu vận hành giao lộ nhỏ (nếu có). b) Tổng Km hành trình thực hiện (bao gồm: Km huy động; Km hoạt động trên tuyến (Km chở khách, Km không chở khách, Km dằn đường, Km tác nghiệp kỹ thuật)). c) Tổng sả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nội dung, hồ sơ, thời gian nghiệm thu
  • 1. Nội dung nghiệm thu bao gồm một số nội dung chủ yếu sau
  • a) Tổng lượt tàu chở khách; Lượt tàu vận hành giao lộ nhỏ (nếu có).
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh: Dự án đầu tư, hoạt động quản lý, kinh doanh có ứng dụng công nghệ cao phục vụ quản lý, điều hành hệ thống giao thông vận tải trên địa bàn thành phố Hà Nội.
  • Đối tượng áp dụng:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Lĩnh vực ứng dụng công nghệ cao trong quản lý, điều hành hệ thống giao thông vận tải 1. Quản lý, khai thác kết cấu hạ tầng giao thông vận tải: Từng bước triển khai thực hiện áp dụng quản lý kết cấu hạ tầng giao thông vận tải thành phố Hà Nội trên nền hệ thống bản đồ số tiên tiến, sử dụng trực tuyến tại các trung tâm quản lý, đi...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Yêu cầu chung đối với công tác nghiệm thu sản phẩm dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng đường sắt đô thị 1. Hồ sơ nghiệm thu được lập chi tiết theo quy định tại khoản 2 Điều 5 của Quy định này theo tháng và tổng hợp thành quý phục vụ việc nghiệm thu quý, năm và lập hồ sơ quyết toán năm. 2. Công ty TNHH MTV đường sắt Hà Nội...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Yêu cầu chung đối với công tác nghiệm thu sản phẩm dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng đường sắt đô thị
  • 1. Hồ sơ nghiệm thu được lập chi tiết theo quy định tại khoản 2 Điều 5 của Quy định này theo tháng và tổng hợp thành quý phục vụ việc nghiệm thu quý, năm và lập hồ sơ quyết toán năm.
  • Công ty TNHH MTV đường sắt Hà Nội có trách nhiệm gửi danh sách và mẫu chữ ký của các bộ phận liên quan đến lệnh vận chuyển (trừ lái tàu và nhân viên an toàn trên tàu), bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Lĩnh vực ứng dụng công nghệ cao trong quản lý, điều hành hệ thống giao thông vận tải
  • 1. Quản lý, khai thác kết cấu hạ tầng giao thông vận tải:
  • Từng bước triển khai thực hiện áp dụng quản lý kết cấu hạ tầng giao thông vận tải thành phố Hà Nội trên nền hệ thống bản đồ số tiên tiến, sử dụng trực tuyến tại các trung tâm quản lý, điều hành gia...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân Thành phố 1. Tổ chức thực hiện Nghị quyết. Rà soát các cơ chế, chính sách ưu đãi, hỗ trợ của Thành phố đang áp dụng đối với những lĩnh vực trên để không trùng lặp. Căn cứ vào khoản 2, khoản 4, khoản 5, khoản 6, khoản 7, khoản 8 Điều 4 của Nghị quyết, chủ động xem xét, quyết định áp dụng các mức c...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải Hà Nội Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân Thành phố thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về công tác nghiệm thu sản phẩm dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng đường sắt đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội, có trách nhiệm sau: a) Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra Trung tâm Quản lý giao thông công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân Thành phố thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về công tác nghiệm thu sản phẩm dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng đường sắt đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội...
  • a) Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra Trung tâm Quản lý giao thông công cộng thành phố Hà Nội và Công ty TNHH MTV đường sắt Hà Nội chấp hành đúng quy định công tác nghiệm thu sản phẩm dịch vụ vận tải hàn...
  • quản lý và sử dụng kinh phí trợ giá đảm bảo đúng đối tượng, đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả và thực hiện thanh quyết toán theo quy định của Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Tổ chức thực hiện Nghị quyết.
  • Rà soát các cơ chế, chính sách ưu đãi, hỗ trợ của Thành phố đang áp dụng đối với những lĩnh vực trên để không trùng lặp.
  • Căn cứ vào khoản 2, khoản 4, khoản 5, khoản 6, khoản 7, khoản 8 Điều 4 của Nghị quyết, chủ động xem xét, quyết định áp dụng các mức cơ chế chính sách đối với từng dự án, trường hợp cụ thể cho phù hợp.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân Thành phố Right: Điều 7. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải Hà Nội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với trường hợp các dự án đã phê duyệt và đang triển khai áp dụng theo cơ chế chính sách được quy định tại Nghị Quyết số 03/2013/NQ-HĐND ngày 12/7/2013 thì tiếp tục thực hiện theo cơ chế, chính sách đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Đối với các trường hợp khác được Ủy ban nhân dân thành phố Hà...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Trung tâm Quản lý Giao thông công cộng thành phố Hà Nội (đơn vị trực thuộc Sở Giao thông vận tải Hà Nội) a) Thương thảo, ký hợp đồng đặt hàng và thực hiện các nội dung khác liên quan đến hợp đồng đã ký với Công ty TNHH MTV đường sắt Hà Nội. b) Kiểm tra, giám sát và xử lý các trường hợp vi phạm hợp đồng cung cấp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của Trung tâm Quản lý Giao thông công cộng thành phố Hà Nội (đơn vị trực thuộc Sở Giao thông vận tải Hà Nội)
  • a) Thương thảo, ký hợp đồng đặt hàng và thực hiện các nội dung khác liên quan đến hợp đồng đã ký với Công ty TNHH MTV đường sắt Hà Nội.
  • b) Kiểm tra, giám sát và xử lý các trường hợp vi phạm hợp đồng cung cấp dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng đường sắt đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội đối với Công ty TNHH MTV đường sắt H...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Điều khoản chuyển tiếp
  • Đối với trường hợp các dự án đã phê duyệt và đang triển khai áp dụng theo cơ chế chính sách được quy định tại Nghị Quyết số 03/2013/NQ-HĐND ngày 12/7/2013 thì tiếp tục thực hiện theo cơ chế, chính...
  • 2. Đối với các trường hợp khác được Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội xem xét, điều chỉnh cho phù hợp với Nghị quyết này và được tính từ thời điểm Nghị quyết có hiệu lực thi hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Hiệu lực và điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 20/7/2019 và thay thế cho các Nghị quyết: - Nghị quyết số 03/2013/NQ-HĐND ngày 12/7/2013 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội về ưu tiên phát triển hệ thống vận tải hành khách công cộng khối lượng lớn; Khuyến khích đầu tư xây dựng, khai thác bến xe, bãi...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Công ty TNHH MTV đường sắt Hà Nội a) Tổ chức thực hiện việc cung cấp dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng đường sắt đô thị theo đúng hợp đồng, các chỉ tiêu đặt hàng đã được phê duyệt. b) Phối hợp với Trung tâm Quản lý giao thông công cộng thành phố Hà Nội thực hiện đầy đủ các nội dung theo quy định này. c)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của Công ty TNHH MTV đường sắt Hà Nội
  • a) Tổ chức thực hiện việc cung cấp dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng đường sắt đô thị theo đúng hợp đồng, các chỉ tiêu đặt hàng đã được phê duyệt.
  • b) Phối hợp với Trung tâm Quản lý giao thông công cộng thành phố Hà Nội thực hiện đầy đủ các nội dung theo quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Hiệu lực và điều khoản thi hành
  • 1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 20/7/2019 và thay thế cho các Nghị quyết:
  • Nghị quyết số 03/2013/NQ-HĐND ngày 12/7/2013 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội về ưu tiên phát triển hệ thống vận tải hành khách công cộng khối lượng lớn

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số nội dung về công tác nghiệm thu sản phẩm dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng đường sắt đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác nghiệm thu sản phẩm vận tải hành khách công cộng bằng đường sắt đô thị trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Biểu đồ chạy tàu là biểu đồ trong đó quy định giờ đi, giờ đến và hành trình của tất cả các đoàn tàu trong một ngày. 2. Lệnh vận chuyển là chứng từ để ghi chép hành trình, lịch trình chạy tàu theo từng chuyến tàu. 3. Lượt tàu vận hành giao lộ nhỏ là...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Chương III Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 10. Điều 10. Sửa đổi, bổ sung Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, Trung tâm Quản lý giao thông công cộng thành phố Hà Nội và Công ty TNHH MTV đường sắt Hà Nội phản ánh kịp thời về Sở Giao thông vận tải để xem xét, điều chỉnh cho phù hợp./.