Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định một số điều tại Thông tư số 43/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính về quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Sơn La
03/2018/QĐ-UBND
Right document
Quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020
43/2017/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định một số điều tại Thông tư số 43/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính về quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Sơn La
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- 2020 trên địa bàn tỉnh Sơn La
- Left: Ban hành Quy định một số điều tại Thông tư số 43/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính về quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới... Right: Quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chi tiết một số điều tại Thông tư số 43/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính về quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Sơn La. (có Quy định kèm theo)
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp của ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016- 2020 theo Quyết định số 1600/QĐ-TTg, trừ các khoản hỗ trợ có mục đích, địa chỉ của các tổ chức, cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp của ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016
- 2020 theo Quyết định số 1600/QĐ-TTg, trừ các khoản hỗ trợ có mục đích, địa chỉ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước, hoặc các khoản hỗ trợ mà nhà tài trợ hoặc đại diện có thẩm quyền của nhà...
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chi tiết một số điều tại Thông tư số 43/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính về quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện C...
- 2020 trên địa bàn tỉnh Sơn La.
- (có Quy định kèm theo)
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 02 năm 2018.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc thực hiện 1. Nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ kinh phí sự nghiệp thực hiện theo Quyết định số 12/2017/QĐ-TTg ngày 22 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ ban hành quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguyên tắc thực hiện
- 1. Nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ kinh phí sự nghiệp thực hiện theo Quyết định số 12/2017/QĐ-TTg ngày 22 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ ban hành quy định nguyên tắc, tiêu chí, địn...
- 2020 (sau đây viết tắt là Quyết định số 12/2017/QĐ-TTg).
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 02 năm 2018.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thành viên Ban Chỉ đạo xây dựng Nông thôn mới; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Cụ thể một số Điều tại Thông tư số 43/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nội dung, mức chi chung Ngoài nội dung chi, mức chi cụ thể theo nội dung thành phần của Chương trình, một số nội dung, mức chi chung được quy định như sau: 1. Chi tổ chức hội nghị, hội thảo, tập huấn thực hiện các nội dung của Chương trình: Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ T...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nội dung, mức chi chung
- Ngoài nội dung chi, mức chi cụ thể theo nội dung thành phần của Chương trình, một số nội dung, mức chi chung được quy định như sau:
- 1. Chi tổ chức hội nghị, hội thảo, tập huấn thực hiện các nội dung của Chương trình: Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định chế độ...
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Thành viên Ban Chỉ đạo xây dựng Nông thôn mới
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh
- Left: Cụ thể một số Điều tại Thông tư số 43/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính về quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn... Right: Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 06/2007/TT-BTC ngày 26 tháng 01 năm 2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra việc thực hiện chí...
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, Đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định chi tiết Khoản 3, Điều 7; Điểm c, Khoản 2, Điều 32; Khoản 3, Điều 34 tại Thông tư số 43/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông t...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 . Hỗ trợ dự án p hát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá tr ị, gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm 1. Liên kết theo chuỗi giá trị trong sản xuất nông nghiệp là hình thức liên kết theo chuỗi kép kín từ khâu sản xuất, đến thu mua chế biến và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp. 2. Đối tượng, nội dung, quy trình triển khai hỗ trợ dự án...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7 . Hỗ trợ dự án p hát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá tr ị, gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm
- 1. Liên kết theo chuỗi giá trị trong sản xuất nông nghiệp là hình thức liên kết theo chuỗi kép kín từ khâu sản xuất, đến thu mua chế biến và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp.
- Đối tượng, nội dung, quy trình triển khai hỗ trợ dự án phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị, gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm:
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, Đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định chi tiết Khoản 3, Điều 7
- Left: Khoản 3, Điều 34 tại Thông tư số 43/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn... Right: Thực hiện theo Thông tư số 05/2017/TT-BNNPTNT ngày 01 tháng 3 năm 2017 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số nội dung thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông th...
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định cụ thể Khoản 3, Điều 7 về Hỗ trợ dự án phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị, gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm 1. Chi hỗ trợ tư vấn xây dựng liên kết (chỉ áp dụng đối với xây dựng liên kết theo chuỗi giá trị mới), bao gồm tư vấn, nghiên cứu để xây dựng phương án, kế hoạch sản xuất kinh doanh, phát triển trị...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 . Hỗ trợ dự án p hát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá tr ị, gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm 1. Liên kết theo chuỗi giá trị trong sản xuất nông nghiệp là hình thức liên kết theo chuỗi kép kín từ khâu sản xuất, đến thu mua chế biến và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp. 2. Đối tượng, nội dung, quy trình triển khai hỗ trợ dự án...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7 . Hỗ trợ dự án p hát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá tr ị, gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm
- 1. Liên kết theo chuỗi giá trị trong sản xuất nông nghiệp là hình thức liên kết theo chuỗi kép kín từ khâu sản xuất, đến thu mua chế biến và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp.
- Thực hiện theo Thông tư số 05/2017/TT-BNNPTNT ngày 01 tháng 3 năm 2017 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số nội dung thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông th...
- Khoa học công nghệ, hướng dẫn định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước, chi công tác phí, hội thảo, hội nghị th...
- Nghị quyết số 60/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của HĐND tỉnh quy định mức chi công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Sơn La.
- Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Sơn La về việc quy định đối tượng học viên hưởng chế độ hỗ trợ một phần tiền ăn trong thời gian tập trung học trên địa bàn tỉnh...
- Left: Điều 2. Quy định cụ thể Khoản 3, Điều 7 về Hỗ trợ dự án phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị, gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm Right: Đối tượng, nội dung, quy trình triển khai hỗ trợ dự án phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị, gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm:
- Left: Mức hỗ trợ 100% chi phí thực hiện, trong đó chi tiền công theo quy định tại Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN ngày 22 tháng 4 năm 2015 của liên bộ: Tài chính Right: Mức hỗ trợ tối đa 100% chi phí thực hiện, trong đó chi tiền công theo quy định tại Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN, chi công tác phí, hội thảo, hội nghị theo quy định tại Thông tư số 4...
- Left: 2. Chi tập huấn, hướng dẫn kỹ thuật, nâng cao năng lực quản lý, quản trị chuỗi giá trị, phát triển thị trường. Right: b) Chi tập huấn, hướng dẫn kỹ thuật, nâng cao năng lực quản lý, quản trị chuỗi giá trị, phát triển thị trường. Nội dung chi, mức chi thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 3 của Thông tư này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định cụ thể Điểm c, Khoản 2, Điều 32 về phê duyệt thiết kế mẫu và giá thành nhà tiêu hợp vệ sinh phù hợp với điều kiện của địa phương làm căn cứ hỗ trợ - Đối với các đối tượng: Trường học, Trạm Y tế xã hỗ trợ 25% giá thành nhà tiêu hợp vệ sinh mẫu. - Phê duyệt thiết kế mẫu và giá thành nhà tiêu hợp vệ sinh: Thực hiện theo Q...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Tuyên truyền, tư vấn học nghề, việc làm 1. Chi hoạt động truyền thông a) Nội dung chi - Chi thông tin, tuyên truyền về đạo tạo nghề, việc làm cho lao động nông thôn trên các phương tiện thông tin đại chúng, gồm: Các báo, tạp chí, bản tin, tập san, chuyên san, đài phát thanh, đài truyền hình, thông tin lưu động, triển lãm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Tuyên truyền, tư vấn học nghề, việc làm
- 1. Chi hoạt động truyền thông
- a) Nội dung chi
- Điều 3. Quy định cụ thể Điểm c, Khoản 2, Điều 32 về phê duyệt thiết kế mẫu và giá thành nhà tiêu hợp vệ sinh phù hợp với điều kiện của địa phương làm căn cứ hỗ trợ
- - Đối với các đối tượng: Trường học, Trạm Y tế xã hỗ trợ 25% giá thành nhà tiêu hợp vệ sinh mẫu.
- - Phê duyệt thiết kế mẫu và giá thành nhà tiêu hợp vệ sinh: Thực hiện theo Quyết định của UBND tỉnh về phê duyệt thiết kế mẫu và giá thành nhà tiêu hợp vệ sinh.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy định cụ thể Khoản 3, Điều 34 về chi hỗ trợ thu gom, xử lý chất thải rắn; thu gom, xử lý nước thải sinh hoạt tập trung, phân tán; cải tạo cảnh quan môi trường xanh - sạch - đẹp - Hỗ trợ hoạt động thu gom, xử lý chất thải sinh hoạt tại các xã đặc biệt khó khăn, các làng nghề truyền thống, làng nghề được công nhận thuộc ngành...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nội dung quy hoạch Nội dung quy hoạch xây dựng nông thôn mới thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và quy định tại Thông tư số 02/2017/TT-BXD ngày 01 tháng 03 năm 2017 của Bộ Xây dựng hướng dẫn quy hoạch xây dựng nông thôn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nội dung quy hoạch
- Nội dung quy hoạch xây dựng nông thôn mới thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và quy định tại Thông tư số 02/2017/TT-BXD ngày 01 tháng 03 năm 2017 của Bộ Xây dựng hư...
- Điều 4. Quy định cụ thể Khoản 3, Điều 34 về chi hỗ trợ thu gom, xử lý chất thải rắn; thu gom, xử lý nước thải sinh hoạt tập trung, phân tán; cải tạo cảnh quan môi trường xanh - sạch - đẹp
- - Hỗ trợ hoạt động thu gom, xử lý chất thải sinh hoạt tại các xã đặc biệt khó khăn, các làng nghề truyền thống, làng nghề được công nhận thuộc ngành nghề được khuyến khích phát triển theo quy định...
- Mức hỗ trợ bằng mức giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La theo quy định hiện hành của UBND tỉnh.
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM THI HÀNH
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- TRÁCH NHIỆM THI HÀNH
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm các sở, ngành 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. - Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tham mưu cho UBND tỉnh chỉ đạo thực hiện mức hỗ trợ, thời gian hỗ trợ cụ thể cho từng nội dung theo mức chi, nội dung chi thực hiện theo quy định tại Nghị định số 66/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 7 năm 2006 của Chính phủ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Lập kế hoạch, quản lý, sử dụng, thanh quyết toán 1. Ủy ban nhân dân (UBND) cấp tỉnh trên cơ sở mức hỗ trợ của ngân sách Trung ương, có trách nhiệm chủ động chỉ đạo lập kế hoạch kinh phí quy hoạch của tỉnh; quy định mức kinh phí quy hoạch cho cấp xã cho phù hợp với điều kiện thực tế của tỉnh; bố trí, bổ sung kinh phí ngân sách đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Lập kế hoạch, quản lý, sử dụng, thanh quyết toán
- 1. Ủy ban nhân dân (UBND) cấp tỉnh trên cơ sở mức hỗ trợ của ngân sách Trung ương, có trách nhiệm chủ động chỉ đạo lập kế hoạch kinh phí quy hoạch của tỉnh
- quy định mức kinh phí quy hoạch cho cấp xã cho phù hợp với điều kiện thực tế của tỉnh
- Điều 5. Trách nhiệm các sở, ngành
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- - Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tham mưu cho UBND tỉnh chỉ đạo thực hiện mức hỗ trợ, thời gian hỗ trợ cụ thể cho từng nội dung theo mức chi, nội dung chi thực hiện theo quy định tại Ng...
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của UBND các huyện, thành phố 1. UBND các huyện, thành phố có trách nhiệm rà soát đối tượng, nội dung được hỗ trợ theo quy định tại Điều 2, Điều 3, Điều 4 đảm bảo nguyên tắc thực hiện trong phạm vị dự toán đã được HĐND tỉnh, UBND tỉnh giao. 2. Chỉ đạo các cơ quan chuyên môn và UBND các xã thực hiện tốt các nội dung...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nội dung chi, mức chi 1. Nội dung chi, mức chi a) Chi mua sắm, lắp đặt trang thiết bị, cột phát sóng (đối với trạm sử dụng công nghệ vô tuyến), cột treo dây, treo loa, dây dẫn và các vật tư, thiết bị phụ trợ. Cơ cấu, thành phần, yêu cầu kỹ thuật về trang thiết bị cần mua sắm để thiết lập mới, nâng cấp các đài, trạm truyền thanh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Nội dung chi, mức chi
- 1. Nội dung chi, mức chi
- a) Chi mua sắm, lắp đặt trang thiết bị, cột phát sóng (đối với trạm sử dụng công nghệ vô tuyến), cột treo dây, treo loa, dây dẫn và các vật tư, thiết bị phụ trợ. Cơ cấu, thành phần, yêu cầu kỹ thuậ...
- Điều 6. Trách nhiệm của UBND các huyện, thành phố
- 1. UBND các huyện, thành phố có trách nhiệm rà soát đối tượng, nội dung được hỗ trợ theo quy định tại Điều 2, Điều 3, Điều 4 đảm bảo nguyên tắc thực hiện trong phạm vị dự toán đã được HĐND tỉnh, UB...
- 2. Chỉ đạo các cơ quan chuyên môn và UBND các xã thực hiện tốt các nội dung hỗ trợ tại Quyết định này.
Unmatched right-side sections