Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về chính sách hỗ trợ ngư dân khắc phục rủi ro do thiên tai trên biển
118/2007/QĐ-TTg
Right document
Về việc Quy định mức hỗ trợ thiệt hại do thiên tai gây ra đối với tàu cá tỉnh Trà Vinh
07/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về chính sách hỗ trợ ngư dân khắc phục rủi ro do thiên tai trên biển
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Quy định mức hỗ trợ thiệt hại do thiên tai gây ra đối với tàu cá tỉnh Trà Vinh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc Quy định mức hỗ trợ thiệt hại do thiên tai gây ra đối với tàu cá tỉnh Trà Vinh
- Về chính sách hỗ trợ ngư dân khắc phục rủi ro do thiên tai trên biển
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định một số chính sách hỗ trợ tổ chức, cá nhân khai thác, nuôi trồng thủy sản và dịch vụ hậu cần nghề cá trên biển, ven biển khắc phục rủi ro do thiên tai gây ra như: bão lốc, áp thấp nhiệt đới, sóng thần... xảy ra trên biển, ven biển, hải đảo (dưới đây gọi tắt là trên biển); h...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh và mức hỗ trợ 1. Đối tượng: Các tổ chức, cá nhân có hộ khẩu thường trú trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, có đăng ký trực tiếp hành nghề trên biển bằng các phương tiện như: tàu khai thác thủy sản, tàu dịch vụ hậu cần nghề cá (gọi tắt là tàu cá) bị thiệt hại do thiên tai, như: Bão, lốc, áp thấp nhiệt đới,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các tổ chức, cá nhân có hộ khẩu thường trú trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, có đăng ký trực tiếp hành nghề trên biển bằng các phương tiện như:
- tàu khai thác thủy sản, tàu dịch vụ hậu cần nghề cá (gọi tắt là tàu cá) bị thiệt hại do thiên tai, như:
- Bão, lốc, áp thấp nhiệt đới, sóng thần,...
- Quyết định này quy định một số chính sách hỗ trợ tổ chức, cá nhân khai thác, nuôi trồng thủy sản và dịch vụ hậu cần nghề cá trên biển, ven biển khắc phục rủi ro do thiên tai gây ra như: bão lốc, áp...
- hỗ trợ tổ chức, cá nhân không thuộc các lực lượng của Nhà nước tham gia cứu người và tài sản bị rủi ro do thiên tai trên biển.
- Left: Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh và mức hỗ trợ
Left
Điều 2.
Điều 2. Hỗ trợ thiệt hại về người Ngoài các chính sách chế độ trợ giúp theo quy định tại Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 04 năm 2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội, hỗ trợ bổ sung đối với các trường hợp thiệt hại về người bị rủi ro do thiên tai trên biển như sau: 1. Hỗ trợ 100% chi phí mua vé...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguồn kinh phí hỗ trợ - Từ ngân sách Nhà nước. - Vận động tài trợ: Ngoài nguồn ngân sách, các địa phương có thể vận động nguồn tài chính đóng góp, tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước. - Hàng năm, căn cứ tình hình thực tế địa phương, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố lập dự trù kinh phí thực hiện gửi về Sở Tà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguồn kinh phí hỗ trợ
- - Từ ngân sách Nhà nước.
- - Vận động tài trợ: Ngoài nguồn ngân sách, các địa phương có thể vận động nguồn tài chính đóng góp, tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước.
- Điều 2. Hỗ trợ thiệt hại về người
- Ngoài các chính sách chế độ trợ giúp theo quy định tại Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 04 năm 2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội, hỗ trợ bổ sung đối với...
- 1. Hỗ trợ 100% chi phí mua vé phương tiện về nơi cư trú đối với các trường hợp gặp rủi ro xa nơi cư trú (kể cả rủi ro ở ngoài vùng biển Việt Nam).
Left
Điều 3.
Điều 3. Hỗ trợ thiệt hại về tài sản 1. Được xem xét hỗ trợ thiệt hại đối với các phương tiện sản xuất (tàu, thuyền, ngư cụ, lồng bè) bị mất, bị hư hỏng nặng; hỗ trợ chi phí trục vớt phương tiện sản xuất (tàu, thuyền, ngư cụ, lồng bè) bị chìm hoặc bị trôi dạt; hỗ trợ con giống thủy sản đối với các diện tích nuôi thủy sản bị thiệt hại, k...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố về trình tự và hồ sơ thực hiện việc hỗ trợ cho các đối tượng bị thiệt hại do thiên tai gây ra đúng theo quy định hiện hành. 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố: Nắm chắc số lượng phương tiện b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố về trình tự và hồ sơ thực hiện việc hỗ trợ cho các đối tượng bị thiệt hại do thiên ta...
- 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố: Nắm chắc số lượng phương tiện bị thiệt hại và tiến hành lập hồ sơ hỗ trợ kịp thời cho các đối tượng bị thiệt hại do thiên tai gây ra theo quy định tại Quyết...
- Điều 3. Hỗ trợ thiệt hại về tài sản
- 1. Được xem xét hỗ trợ thiệt hại đối với các phương tiện sản xuất (tàu, thuyền, ngư cụ, lồng bè) bị mất, bị hư hỏng nặng
- hỗ trợ chi phí trục vớt phương tiện sản xuất (tàu, thuyền, ngư cụ, lồng bè) bị chìm hoặc bị trôi dạt
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguồn tài chính thực hiện 1. Ngân sách trung ương cấp bổ sung cho các địa phương theo quy định của Luật ngân sách nhà nước. 2. Ngân sách địa phương dành một khoản thích hợp để chủ động chi cho việc thực hiện chính sách quy định tại Quyết định này. 3. Đóng góp, tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh về việc quy định mức hỗ trợ thiệt hại do thiên tai gây ra đối với tàu cá trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh về việc quy định mức hỗ trợ thiệ...
- Điều 4. Nguồn tài chính thực hiện
- 1. Ngân sách trung ương cấp bổ sung cho các địa phương theo quy định của Luật ngân sách nhà nước.
- 2. Ngân sách địa phương dành một khoản thích hợp để chủ động chi cho việc thực hiện chính sách quy định tại Quyết định này.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Thủy sản chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này. 2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính cân đối bố trí vốn ngân sách hàng năm cho các địa phương thực hiện. 3. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trun...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội, Y tế; Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động
- Thương binh và Xã hội, Y tế
- Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh
- Điều 5. Tổ chức thực hiện
- 1. Bộ Thủy sản chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
- 2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính cân đối bố trí vốn ngân sách hàng năm cho các địa phương thực hiện.
- Left: 3. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm: tổ chức thực hiện các chính sách, chế độ theo Quyết định này Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố ven biển trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.