Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 118/TTg ngày 27 tháng 02 năm 1996 của Thủ tướng Chính phủ về việc hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở và Điều 3 Quyết định số 20/2000/QĐ-TTg ngày 03 tháng 02năm 2000 của Thủ tướng Chính phủ về việc hỗ trợ người hoạt động cách mạng từ trước Cách mạng tháng Tám năm 1945 cải thiện nhà ở
117/2007/QĐ-TTg
Right document
Ban hành Quy định hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
3135/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 118/TTg ngày 27 tháng 02 năm 1996 của Thủ tướng Chính phủ về việc hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở và Điều 3 Quyết định số 20/2000/QĐ-TTg ngày 03 tháng 02năm 2000 của Thủ tướng Chính phủ về việc hỗ trợ người hoạt động cách mạng từ trước Cách mạng tháng Tám năm 194...
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 118/TTg ngày 27 tháng 02 năm 1996 của Thủ tướng Chính phủ về việc hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở và Điều 3 Quyết định số 2...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 118/TTg ngày 27 tháng 02 năm 1996 của Thủ tướng Chính phủ về việc hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 của Quyết định số 118/TTg: "1. Đối tượng được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo Quyết định này, bao gồm: a) Người hoạt động các...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 của Quyết định số 118/TTg:
- "1. Đối tượng được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo Quyết định này, bao gồm:
- a) Người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945;
- Left: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 118/TTg ngày 27 tháng 02 năm 1996 của Thủ tướng Chính phủ về việc hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở như sau: Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quyết định số 20/2000/QĐ-TTg ngày 03 tháng 02 năm 2000 của Thủ tướng Chính phủ về việc hỗ trợ người hoạt động cách mạng từ trước cách mạng tháng Tám năm 1945 cải thiện nhà ở như sau: "Điều 3. Người gia nhập tổ chức cách mạng trong khoảng thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến trước Tổng khởi nghĩa 19...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 1253/UB-QĐ ngày 26 tháng 11 năm 1996 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc quy định tạm thời hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 1253/UB-QĐ ngày 26 tháng 11 năm 1996 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc quy định tạm thời hỗ...
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quyết định số 20/2000/QĐ-TTg ngày 03 tháng 02 năm 2000 của Thủ tướng Chính phủ về việc hỗ trợ người hoạt động cách mạng từ trước cách mạng tháng Tám năm 1945 cải thi...
- Người gia nhập tổ chức cách mạng trong khoảng thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến trước Tổng khởi nghĩa 19 tháng Tám năm 1945, được quy định tại Điều 10 của Pháp lệnh Ưu đãi người có công nă...
- Trường hợp khi mua nhà ở đang thuê thuộc sở hữu nhà nước theo Nghị định số 61/CP thì được miễn tiền sử dụng đất đối với nhà ở nhiều tầng nhiều hộ ở hoặc được giảm 80% tiền sử dụng đất đối với nhà ở...
Left
Điều 3.
Điều 3. Tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất làm nhà ở được tính theo bảng giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành theo Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất. Giá đất và mức thu tiền sử dụng đất đối với trườ...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Lao động -Thương binh và Xã hội; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Xây dựng; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các cơ quan liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Lô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Lao động -Thương binh và Xã hội
- Giám đốc Sở Tài chính
- Tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất làm nhà ở được tính theo bảng giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành theo Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 1...
- Giá đất và mức thu tiền sử dụng đất đối với trường hợp khi bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 2 của Nghị quyết số 23/2006/NQ-CP ngày 07 thá...
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Quyết định này không áp dụng đối với các trường hợp đã hoàn tất việc mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước hoặc được giao đất làm nhà ở. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện và mức hỗ trợ 1. Người có công với cách mạng có hoàn cảnh khó khăn đặc biệt không thể tạo lập được nhà ở mà chưa được thuê nhà của Nhà nước hoặc bị mất nhà do thiên tai, hoả hoạn thì tuỳ theo điều kiện của địa phương, hoàn cảnh và công lao của từng người được xét tặng nhà tình nghĩa. 2. Người có công với cách mạng đã...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Điều kiện và mức hỗ trợ
- Người có công với cách mạng có hoàn cảnh khó khăn đặc biệt không thể tạo lập được nhà ở mà chưa được thuê nhà của Nhà nước hoặc bị mất nhà do thiên tai, hoả hoạn thì tuỳ theo điều kiện của địa phươ...
- Người có công với cách mạng đã có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng nhà ở quá dột nát, chật chội không đảm bảo điều kiện sống trung bình so với cộng đồng nơi cư trú, không có khả năng khắc phục sửa...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Quyết định này không áp dụng đối với các trường hợp đã hoàn tất việc mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước hoặc được giao đất làm nhà ở.
- Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thủ tục xét hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở 1. Người có công với cách mạng khó khăn về nhà ở phải tự làm đơn xin hoặc nhờ làm đơn xin và có xác nhận của xã, phường, thị trấn nơi đang cư trú. 2. Thành lập Hội đồng thẩm định các cấp. a) Hội đồng thẩm định tỉnh do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Thủ tục xét hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở
- 1. Người có công với cách mạng khó khăn về nhà ở phải tự làm đơn xin hoặc nhờ làm đơn xin và có xác nhận của xã, phường, thị trấn nơi đang cư trú.
- 2. Thành lập Hội đồng thẩm định các cấp.
- Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections