Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy chế quản lý kinh phí và mức chi cụ thể cho hoạt động Khuyến công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
18/2019/QĐ-UBND
Right document
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bến xe khách Vĩnh Long thuộc Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long
45/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy chế quản lý kinh phí và mức chi cụ thể cho hoạt động Khuyến công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bến xe khách Vĩnh Long thuộc Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bến xe khách Vĩnh Long thuộc Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long
- Ban hành quy chế quản lý kinh phí và mức chi cụ thể cho hoạt động Khuyến công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý kinh phí và mức chi cụ thể cho hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Vị trí và chức năng 1. Bến xe khách Vĩnh Long (sau đây gọi tắt là Bến xe) là đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long, có chức năng quản lý và điều hành các phương tiện vận chuyển hành khách đến và đi theo tác nghiệp của Sở Xây dựng. 2. Bến xe có tư cách pháp nhân, có con dấu riêng, có tài khoản tại Kho bạc và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Vị trí và chức năng
- Bến xe khách Vĩnh Long (sau đây gọi tắt là Bến xe) là đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long, có chức năng quản lý và điều hành các phương tiện vận chuyển hành khách đến và đi t...
- 2. Bến xe có tư cách pháp nhân, có con dấu riêng, có tài khoản tại Kho bạc và Ngân hàng để hoạt động theo quy định của pháp luật và thực hiện cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập t...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý kinh phí và mức chi cụ thể cho hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND ngày 20/5/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 9 năm 2019.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Tổ chức quản lý, điều động và sắp xếp các phương tiện vận chuyển hành khách ra vào bến theo kế hoạch tác nghiệp nhằm phục vụ nhu cầu đi lại của Nhân dân được thuận lợi. 2. Tổ chức nhà nghỉ, nhà chờ tài chuyến cho hành khách, ngăn chặn và hạn chế những tiêu cực trong quá trình vận chuyển hành khách, đảm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
- 1. Tổ chức quản lý, điều động và sắp xếp các phương tiện vận chuyển hành khách ra vào bến theo kế hoạch tác nghiệp nhằm phục vụ nhu cầu đi lại của Nhân dân được thuận lợi.
- 2. Tổ chức nhà nghỉ, nhà chờ tài chuyến cho hành khách, ngăn chặn và hạn chế những tiêu cực trong quá trình vận chuyển hành khách, đảm bảo giữ gìn trật tự bến bãi, an toàn vệ sinh xanh sạch đẹp tro...
- Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND ngày 20/5/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 9 năm 2019.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Công Thương; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL; - TT Tỉnh Ủy, TT HĐND tỉnh; - Đoàn ĐB...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cơ cấu tổ chức 1. Lãnh đạo đơn vị: gồm Giám đốc và 02 Phó Giám đốc a) Giám đốc là người đứng đầu Bến xe, có nhiệm vụ lãnh chỉ đạo chung mọi hoạt động của Bến xe, chịu trách nhiệm trước Giám đốc Sở Xây dựng và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Bến xe theo quy định; b) Phó Giám đốc là người giúp Giám đốc Bến xe chỉ đạo một...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Cơ cấu tổ chức
- 1. Lãnh đạo đơn vị: gồm Giám đốc và 02 Phó Giám đốc
- a) Giám đốc là người đứng đầu Bến xe, có nhiệm vụ lãnh chỉ đạo chung mọi hoạt động của Bến xe, chịu trách nhiệm trước Giám đốc Sở Xây dựng và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Bến xe theo qu...
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Tài chính
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- - Bộ Công Thương;
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về việc quản lý kinh phí và mức chi cụ thể cho hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Số lượng người làm việc Số lượng người làm việc, hợp đồng lao động (nếu có) của Bến xe thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Số lượng người làm việc
- Số lượng người làm việc, hợp đồng lao động (nếu có) của Bến xe thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy chế này quy định về việc quản lý kinh phí và mức chi cụ thể cho hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp tại huyện, thị xã, thị trấn, xã và các phường thuộc thành phố Vĩnh Long, bao gồm: Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật (sau đây gọi chung là cơ sở công...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2025. 2. Quyết định số 1580/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bến xe khách Vĩnh Long trực thuộc Sở Giao thông vận tải tỉnh Vĩnh Long hết hiệu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
- 1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2025.
- Quyết định số 1580/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bến xe khách Vĩnh Long trực thuộc Sở Giao thông vậ...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp
- tiểu thủ công nghiệp tại huyện, thị xã, thị trấn, xã và các phường thuộc thành phố Vĩnh Long, bao gồm: Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh thành lập và hoạt động theo quy...
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguồn kinh phí đảm bảo hoạt động khuyến công 1. Ngân sách địa phương bảo đảm kinh phí cho hoạt động khuyến công do Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi chung là cấp huyện), Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã) quản lý thực hiện; 2. Ngoài các nguồn kinh phí nêu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công 1. Kinh phí khuyến công địa phương bảo đảm chi cho những hoạt động khuyến công do Ủy ban nhân dân các cấp quản lý và tổ chức thực hiện đối với hoạt động, sản phẩm sản xuất có tác động lan tỏa, thúc đẩy sự phát triển công nghiệp nông thôn, ý nghĩa trong tỉnh phù hợp quy hoạch phát triển cô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí khuyến công phải đảm bảo các điều kiện như sau: 1. Nội dung phù hợp với nội dung quy định tại Điều 4 và ngành nghề phù hợp với danh mục ngành nghề quy định tại Điều 5 của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP. 2. Nhiệm vụ, đề án khuyến công cấp tỉnh do...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2025. 2. Quyết định số 1580/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bến xe khách Vĩnh Long trực thuộc Sở Giao thông vận tải tỉnh Vĩnh Long hết hiệu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2025.
- Quyết định số 1580/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bến xe khách Vĩnh Long trực thuộc Sở Giao thông vậ...
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Giám đốc Bến xe khách Vĩnh...
- Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí khuyến công phải đảm bảo các điều kiện như sau:
- 1. Nội dung phù hợp với nội dung quy định tại Điều 4 và ngành nghề phù hợp với danh mục ngành nghề quy định tại Điều 5 của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP.
- 2. Nhiệm vụ, đề án khuyến công cấp tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt; nhiệm vụ, đề án khuyến công cấp huyện, xã do Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã phê duyệt.
- Left: Điều 5. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công Right: Điều 5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nội dung chi hoạt động khuyến công 1. Đào tạo nghề, truyền nghề ngắn hạn, gắn lý thuyết với thực hành theo nhu cầu của các cơ sở công nghiệp nông thôn để tạo việc làm và nâng cao tay nghề cho người lao động; đào tạo thợ giỏi, nghệ nhân tiểu thủ công nghiệp để hình thành đội ngũ giảng viên phục vụ chương trình đào tạo nghề, nâng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Mức chi chung hoạt động khuyến công Các tổ chức, cá nhân sử dụng kinh phí khuyến công cho các hoạt động khuyến công phải thực hiện theo đúng định mức, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành, cụ thể một số mức chi sau: 1. Chi biên soạn chương trình, giáo trình, tài liệu đào tạo về khuyến c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Mức chi cho hoạt động khuyến công địa phương 1. Chi hỗ trợ thành lập doanh nghiệp sản xuất công nghiệp nông thôn tại các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn theo qui định của pháp luật, bao gồm: Hoàn thiện kế hoạch kinh doanh; dự án thành lập doanh nghiệp và chi phí liên quan đến đăng ký thành lập doanh nghiệp. Mức h...
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bến xe khách Vĩnh Long thuộc Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bến xe khách Vĩnh Long thuộc Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long
- Điều 8. Mức chi cho hoạt động khuyến công địa phương
- 1. Chi hỗ trợ thành lập doanh nghiệp sản xuất công nghiệp nông thôn tại các địa bàn có điều kiện kinh tế
- xã hội khó khăn theo qui định của pháp luật, bao gồm: Hoàn thiện kế hoạch kinh doanh
Left
Chương III
Chương III LẬP, CHẤP HÀNH VÀ QUYẾT TOÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Lập và phân bổ dự toán 1. Lập và phân bổ dự toán cấp tỉnh: - Hàng năm căn cứ vào điều kiện thực tế trên địa bàn tỉnh, Chương trình khuyến công được phê duyệt và mức chi do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định, Sở Công Thương lập dự toán kinh phí khuyến công của tỉnh để tổng hợp vào dự toán ngân sách nhà nước của Sở Công Thương gửi Sở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Chấp hành dự toán a) Căn cứ vào dự toán chi ngân sách Nhà nước của đơn vị được cấp có thẩm quyền giao, các đơn vị thực hiện rút dự toán tại Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch; b) Kho bạc Nhà nước thực hiện kiểm soát, thanh toán cho đề án, nhiệm vụ khuyến công theo hướng dẫn chế độ quản lý, cấp phát, thanh toán các khoản chi kinh p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Công tác hạch toán, quyết toán 1. Các đơn vị trực tiếp sử dụng kinh phí khuyến công có trách nhiệm hạch toán và quyết toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ khuyến công vào loại 280 khoản 309 “hoạt động khuyến công” theo chương tương ứng của Mục lục ngân sách nhà nước; 2. Đơn vị thực hiện đề án thông qua hợp đồng với đơn vị thụ hưởn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Hàng năm theo khả năng cân đối ngân sách, Sở Tài chính phối hợp với Sở Công Thương tổng hợp kinh phí khuyến công vào dự toán ngân sách tỉnh trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. 2. Sở Tài chính phối hợp với Sở Công Thương hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện, quản lý và sử dụng kinh phí theo quy đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của Sở Công Thương 1. Chỉ đạo, đôn đốc và kiểm tra các hoạt động khuyến công, đảm bảo hỗ trợ đúng đối tượng, đúng mục đích, đúng chế độ quy định của nhà nước về quản lý tài chính hiện hành và chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh về hiệu quả của các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh. 2. Phê duyệt các đề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Chỉ đạo Phòng Kinh tế, Kinh tế và Hạ tầng cấp huyện (gọi chung là phòng Kinh tế cấp huyện) hàng năm rà soát, tổng hợp và xây dựng kế hoạch khuyến công trên địa bàn trình Sở Công Thương. Đồng thời, phối hợp với đơn vị thực hiện nhiệm vụ khuyến công, kiểm tra, giám sát và định kỳ hàng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã Theo dõi tình hình, nhu cầu của các cơ sở công nghiệp nông thôn hàng năm, rà soát, tổng hợp và đề xuất gửi về Phòng Kinh tế cấp huyện. Đồng thời, phối hợp với đơn vị thực hiện nhiệm vụ khuyến công, kiểm tra, giám sát tình hình thực hiện các đề án khuyến công trên địa bàn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của đơn vị thực hiện nhiệm vụ khuyến công và cơ sở công nghiệp nông thông được hỗ trợ 1. Lập đề án và dự toán chi tiết kinh phí thực hiện đề án theo quy định. 2. Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ phải tổ chức triển khai thực hiện đề án theo các nội dung đã được phê duyệt, các điều khoản của hợp đồng ký kết; sử dụng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Kiểm tra, giám sát Sở Công Thương có trách nhiệm phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan, đơn vị có liên quan kiểm tra định kỳ, đột xuất; giám sát đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ, mục tiêu của các đề án, bảo đảm việc quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Thông tin báo cáo Trước ngày 15 của tháng đầu quý, các đơn vị được giao thực hiện nhiệm vụ Chương trình khuyến công có trách nhiệm báo cáo tình hình thực hiện về Sở Công Thương. Trước ngày 20 tháng 12 hàng năm, Sở Công Thương tổng hợp tình hình thực hiện Chương trình khuyến công báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, đồng thời gửi Sở T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Điều khoản thi hành 1. Giao Giám đốc Sở Công Thương phối hợp với các sở ngành liên quan triển khai thực hiện Quy chế này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc hoặc cần điều chỉnh cho phù hợp với tình hình thực tế tại địa phương, các cá nhân, tổ chức có liên quan kịp thời phản ánh về Sở Công Thương bằng văn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.